
Đ tài: văn hóa v t th và phi v t thề ậ ể ậ ể
Danh sách nhóm:
BÀI LÀM
I Khái ni mệ
1.1 Văn hóa v t thậ ể
Văn hoá v t th là m t b ph n c a văn hoá nhân lo i, th hi n đ i s ng tinhậ ể ộ ộ ậ ủ ạ ể ệ ờ ố
th n c a con ng i d i hình th c v t ch t; là k t qu c a ho t đ ng sáng t o,ầ ủ ườ ướ ứ ậ ấ ế ả ủ ạ ộ ạ
bi n nh ng v t và ch t li u trong thiên nhiên thành nh ng đ v t có giá tr sế ữ ậ ấ ệ ữ ồ ậ ị ử
d ng và th m mĩ nh m ph c v cu c s ng con ng i. ụ ẩ ằ ụ ụ ộ ố ườ
Văn hóa v t th quan tâm nhi u đ n ch t l ng và đ c đi m c a đ i t ngậ ể ề ế ấ ượ ặ ể ủ ố ượ
thiên nhiên, đ n hình dáng v t ch t, khi n nh ng v t th và ch t li u t nhiênế ậ ấ ế ữ ậ ể ấ ệ ự
thông qua sáng t o c a con ng i bi n thành nh ng s n ph m v t ch t giúp choạ ủ ườ ế ữ ả ẩ ậ ấ
cu c s ng c a con ng i.ộ ố ủ ườ
Trong VHVT, ng i ta s d ng nhi u ki u ph ng ti n: tài nguyên năng l ng,ườ ử ụ ề ể ươ ệ ượ
d ng c lao đ ng, công ngh s n xu t, c s h t ng sinh s ng c a con ng i,ụ ụ ộ ệ ả ấ ơ ở ạ ầ ố ủ ườ
ph ng ti n giao thông, truy n thông, nhà c a, công trình xây d ng ph c v nhuươ ệ ề ử ự ụ ụ
c u ăn , làm vi c và gi i trí, các ph ng ti n tiêu khi n, tiêu dùng, m i quanầ ở ệ ả ươ ệ ể ố
h kinh t ... Tóm l i, m i lo i giá tr v t ch t đ u là k t qu lao đ ng c a conệ ế ạ ọ ạ ị ậ ấ ề ế ả ộ ủ
ng i.ườ
1.2 Văn hóa phi v t thậ ể
Di s n văn hóa phi v t th đ c hi u là các t p quán, các hình th c th hi n,ả ậ ể ượ ể ậ ứ ể ệ
bi u đ t, tri th c, k năng và kèm theo đó là nh ng công c , đ v t, đ t o tácể ạ ứ ỹ ữ ụ ồ ậ ồ ạ
và các không gian văn hóa có liên quan mà các c ng đ ng và các nhóm và trongộ ồ
m t s tr ng h p là cá nhân công nh n là m t ph n di s n văn hóa c a h .ộ ố ườ ợ ậ ộ ầ ả ủ ọ
Đ c chuy n giao t th h này sang th h khác, di s n văn hóa phi v t thượ ể ừ ế ệ ế ệ ả ậ ể
đ c c ng đ ng, các nhóm không ng ng tái t o đ thích nghi v i môi tr ng vàượ ộ ồ ừ ạ ể ớ ườ
m i quan h qua l i gi a c ng đ ng v i t nhiên và l ch s c a h , đ ng th iố ệ ạ ữ ộ ồ ớ ự ị ử ủ ọ ồ ờ

hình thành trong h ý th c v b n s c và s k t c, qua đó khích l thêm s tônọ ứ ề ả ắ ự ế ụ ệ ự
tr ng đ i v i s đa d ng văn hóa và tính sáng t o c a con ng i.ọ ố ớ ự ạ ạ ủ ườ
1.3 T ch c nào công nh n di s n v t th và phi v t th ,ổ ứ ậ ả ậ ể ậ ể
nó đ c xu t hi n t bao gi , đi u ki n công nh n làượ ấ ệ ừ ờ ề ệ ậ
nh th nào?ư ế
T ch c công nh n là UNESCO hay còn g i là t ch c Giáo d c,Khoa h c vàổ ứ ậ ọ ổ ứ ụ ọ
Văn hóa c a Liên hi p qu c.ủ ệ ố
Đây là 1 t ch c đ c thành l p ngày 16 tháng 11 năm 1945 v i vi c ký k tổ ứ ượ ậ ớ ệ ế
Công c thành l p c a UNESCO. Ngày 4 tháng 11 năm 1946, Công c nàyướ ậ ủ ướ
đ c chính th c có hi u l c v i 20 qu c gia công nh n: ượ ứ ệ ự ớ ố ậ Úc, Brasil, Canada,
Trung Qu cố, Ti p Kh cệ ắ , Đan M chạ, C ng hòa Dominicaộ, Ai C pậ, Pháp, Hy
L pạ, n ĐẤ ộ, Li Băng, Mexico, New Zealand, Na Uy, Các Ti u v ng qu c ể ươ ố Ả
R p Th ng nh tậ ố ấ , Nam Phi, Th Nhĩ Kỳổ, V ng qu c Anhươ ố và Hoa Kỳ.
UNESCO có 3 ch c năng ho t đ ng chính ph c v cho m c đích c a t ch c,ứ ạ ộ ụ ụ ụ ủ ổ ứ
bao g m:ồ
- Khuy n khích s hi u bi t và thông c m l n nhau gi a các dân t c thông quaế ự ể ế ả ẫ ữ ộ
nh ng ph ng ti n thông tin r ng rãi; khuy n ngh nh ng hi p đ nh qu c t c nữ ươ ệ ộ ế ị ữ ệ ị ố ế ầ
thi t đ khuy n khích t do giao l u t t ng b ng ngôn ng và hình nh:ế ể ế ự ư ư ưở ằ ữ ả
- Thúc đ y m nh m vi c giáo d c qu n chúng và truy n bá văn hóaẩ ạ ẽ ệ ụ ầ ề
b ng cách: ằ
oH p tác v i các n c thành viên trong vi c phát tri n các ho t đ ngợ ớ ướ ệ ể ạ ộ
giáo d c theo yêu c u c a t ng n c;ụ ầ ủ ừ ướ
oH p tác gi a các qu c gia nh m th c hi n t ng b c lý t ng bìnhợ ữ ố ằ ự ệ ừ ướ ưở
đ ng v giáo d c cho m i ng i, không phân bi t ch ng t c, nam nẳ ề ụ ọ ườ ệ ủ ộ ữ
ho c b t c s khác bi t nào khác v kinh t hay xã h i;ặ ấ ứ ự ệ ề ế ộ
oĐ xu t nh ng ph ng pháp giáo d c thích h p đ luy n t p thi uề ấ ữ ươ ụ ợ ể ệ ậ ế
nhi toàn th gi i v trách nhi m c a con ng i t do;ế ớ ề ệ ủ ườ ự
-Duy trì, tăng c ng và truy n bá ki n th c b ng cách: ườ ề ế ứ ằ
oB o t n và b o v di s n th gi i v sách báo, tác ph m nghả ồ ả ệ ả ế ớ ề ẩ ệ
thu t và các công trình l ch s hay khoa h c, khuy n ngh v i các n cậ ị ử ọ ế ị ớ ướ
h u quan v các Công c qu c t c n thi t;ữ ề ướ ố ế ầ ế
oKhuy n khích h p tác gi a các qu c gia v t t c các ngành ho tế ợ ữ ố ề ấ ả ạ
đ ng trí óc, trao đ i qu c t nh ng ng i có kinh nghi m trong lĩnh v cộ ổ ố ế ữ ườ ệ ự
giáo d c, khoa h c và văn hóa k c trao đ i sách báo, tác ph m nghụ ọ ể ả ổ ẩ ệ
thu t, d ng c thí nghi m và m i t li u có ích;ậ ụ ụ ệ ọ ư ệ

oT o đi u ki n thu n l i cho các dân t c ti p xúc v i các xu t b nạ ề ệ ậ ợ ộ ế ớ ấ ả
ph m c a m i n c thông qua các ph ng pháp h p tác qu c t thíchẩ ủ ỗ ướ ươ ợ ố ế
h p.ợ
Th i đi m xu t hi n và đi u ki n đ c công nh n:ờ ể ấ ệ ề ệ ượ ậ
Di s n văn hóa v t th hay còn g i r ng h n là: Di s n th gi i là ả ậ ể ọ ộ ơ ả ế ớ di chỉ hay di
tích c a m t ủ ộ qu c giaố nh ưr ngừ, dãy núi, hồ, sa m cạ, tòa nhà, qu n th ki n trúcầ ể ế
hay thành phố... do các n c có tham gia ướ Công c di s n th gi iướ ả ế ớ đ c choề ử
Ch ng trình qu c t Di s n th gi iươ ố ế ả ế ớ , đ c công nh n và qu n lý b iượ ậ ả ở
UNESCO.
Sau đó Ch ng trình qu c t Di s n th gi i s l p danh m c, đ t tên và b oươ ố ế ả ế ớ ẽ ậ ụ ặ ả
t n nh ng v trí n i b t v văn hóa hay đ c đi m t nhiên cho di s n nhân lo iồ ữ ị ổ ậ ề ặ ể ự ả ạ
chung. Nh ng v trí đ c đ a vào danh sách di s n th gi i có th đ c nh nữ ị ượ ư ả ế ớ ể ượ ậ
ti n t Qu Di s n th gi i theo m t s đi u ki n nào đó. Ch ng trình nàyề ừ ỹ ả ế ớ ộ ố ề ệ ươ
đ c thành l p b i ượ ậ ở Công c v B o v di s n văn hóa và thiên nhiên th gi iướ ề ả ệ ả ế ớ ,
g i t t là Công c di s n th gi i, nó đ c ọ ắ ướ ả ế ớ ượ Đ i h i đ ng UNESCOạ ộ ồ ch p nh nấ ậ
ngày 16 tháng 11 năm 1972.
Di s n văn hóa phi v t th c a nhân lo i hay Ki t tác truy n kh u và phi v tả ậ ể ủ ạ ệ ề ẩ ậ
th nhân lo i là danh sách đ c ể ạ ượ UNESCO đ a ra đ công nh n giá tr c a các diư ể ậ ị ủ
s n ảvăn hóa phi v t thậ ể trên th gi i. Danh sách này đ c b t đ u năm ế ớ ượ ắ ầ 2001 v iớ
19 di s n, năm ả2003 danh sách có thêm 28 di s n. Danh sách ti p theo đ c l pả ế ượ ậ
vào ngày 25 tháng 11 năm 2005.
M i di s n văn hóa phi v t th mu n có tên trong danh sách ph i đ c m tỗ ả ậ ể ố ả ượ ộ
ho c nhi u qu c gia đ c cho UNESCO tr c khi đ c m t y ban c a tặ ề ố ề ử ướ ượ ộ ủ ủ ổ
ch c này xem xét kh năng đ a vào danh sách.ứ ả ư
II. Nh ng di s n văn hóa v t th và phi V t th ữ ả ậ ể ậ ể ở
Vi t Nam hi n nayệ ệ
2.1 Di s n văn hóa v t thả ậ ể

2.1.1 Qu n th di tích Cô đô Hu .ầ ể ế
Cô đô Huê là kinh đô m t th i c a Vi t Nam, n i ti ng v i m t h th ng nh ng) ) ộ ờ ủ ệ ổ ế ớ ộ ệ ố ữ
đ n, chùa, thành quách, lăng t m, ki n trúc nguy nga tráng l g n li n v i c nhề ẩ ế ệ ắ ề ớ ả
quan thiên nhiên núi sông th m ng. N m b B c sông H ng, t ng th ki nơ ộ ằ ở ờ ắ ươ ổ ể ế
trúc c a c đô Hu đ c xây d ng trên m t m t b ng v i di n tích h n 500haủ ố ế ượ ự ộ ặ ằ ớ ệ ơ
và đ c gi i h n b i ba vòng thành theo th t ngoài l n, trong nh : Kinhượ ớ ạ ở ứ ự ớ ỏ
Thành, Hoàng Thành và T C m Thành.Ba tòa thành này đ c đ t l ng vàoử ấ ượ ặ ồ
nhau, b trí đăng đ i trên m t tr c d c xuyên su t t m t Nam ra m t B c. Hố ố ộ ụ ọ ố ừ ặ ặ ắ ệ
th ng thành quách đây là m t m u m c c a s k t h p hài hòa nhu n nhuy nố ở ộ ẫ ự ủ ự ế ợ ầ ễ
gi a tinh hoa ki n trúc Đông và Tây, đ c đ t trong m t khung c nh thiên nhiênữ ế ượ ặ ộ ả
kỳ thú v i nhi u y u t bi u t ng s n có t nhiên.ớ ề ế ố ể ượ ẵ ự
C đô Hu còn là n i l u gi r t nhi u nh ng di s n văn hóa v t th vàố ế ơ ư ữ ấ ề ữ ả ậ ể
phi v t th , ch a đ ng nhi u giá tr bi u tr ng cho trí tu và tâm h n c a dânậ ể ứ ự ề ị ể ư ệ ồ ủ
t c Vi t Nam.ộ ệ
Năm 1993, qu n th di tích C đô Hu đã đ c UNESCO công nh n là Di s nầ ể ố ế ượ ậ ả
văn hóa th gi i.ế ớ
2.1.2 V nh H Long.ị ạ
V nh H Long là m t di s n đ c đáo vì nó ch a đ ng nh ng d u tích quan tr ngị ạ ộ ả ộ ứ ự ữ ấ ọ
trong quá trình hình thành và phát tri n l ch s trái đ t, là cái nôi c trú c aể ị ử ấ ư ủ
ng i Vi t c , đ ng th i là tác ph m ngh thu t t o hình vĩ đ i c a thiên nhiênườ ệ ổ ồ ờ ẩ ệ ậ ạ ạ ủ
v i s hi n di n c a hàng nghin đ o đá muôn hình v n tr ng; nhi u hang đ ngớ ự ệ ệ ủ - ả ạ ạ ề ộ
kỳ thú qu n t thành m t th gi i v a sinh đ ng v a huy n bí. Bên c nh đó,ầ ụ ộ ế ớ ừ ộ ừ ề ạ
v nh H Long còn là n i t p trung đa d ng sinh h c cao v i nh ng h sinh tháiị ạ ơ ậ ạ ọ ớ ữ ệ
đi n hình nh h sinh thái r ng ng p m n, h sinh thái r n san hô, h sinh tháiể ư ệ ừ ậ ặ ệ ạ ệ
r ng cây nhi t đ i... cùng v i hàng nghin loài đ ng th c v t vô cùng phong phú,ừ ệ ớ ớ - ộ ự ậ
đa d ng.ạ
Năm 1994, UNESCO đã chính th c công nh n v nh H Long là Di s n thiênứ ậ ị ạ ả
nhiên th gi i b i gia tri ngoai hang vê măt canh quan. Năm 2000, v nh H Longế ớ ơ. ) / / / - / . ị ạ
ti p t c đ c UNESCO công nh n l n th hai là Di s n đ a ch t th gi i viế ụ ượ ậ ầ ứ ả ị ấ ế ớ -
nh ng giá tr đôc đao vê đ a ch t, đ a m o.ư0 ị / ) - ị ấ ị ạ
2.1.3 Khu di tích M S n.ỹ ơ

Khu di tích M S n là khu v c đ n tháp c a ng i Chăm c , đ c h c giỹ ơ ự ề ủ ườ ổ ượ ọ ả
ng i Pháp M.C.Paris tìm th y trong chuy n thám hi m vùng Đông Nam Á vàoườ ấ ế ể
năm 1898. Toàn b khu di tích n m l t trong thung lũng M S n thu c xã Duyộ ằ ọ ỹ ơ ộ
Phú, huy n Duy Xuyên, t nh Qu ng Nam, cách thành ph Đà N ng 68km vệ ỉ ả ố ẵ ề
h ng Tây-Tây Nam.Đ c kh i công t th k 4, M S n là m t qu n th v iướ ượ ở ừ ế ỷ ỹ ơ ộ ầ ể ớ
h n 70 ngôi đ n tháp mang nhi u phong cách ki n trúc, điêu kh c tiêu bi u c aơ ề ề ế ắ ể ủ
dân t c Chăm. Đây đ c coi là m t trong nh ng trung tâm đ n đài chính c aộ ượ ộ ữ ề ủ
đ o Hindu ( n Đ giáo) khu v c Đông Nam Á và là di s n duy nh t c a thạ Ấ ộ ở ự ả ấ ủ ể
lo i này t i Vi t Nam.ạ ạ ệ
Năm 1999, khu di tích M S n đã đ c UNESCO công nh n là Di s n văn hóaỹ ơ ượ ậ ả
th gi i.ế ớ
2.1.4 Ph cô H i Anố ộ .
Ph cô H i An thu c th xã H i An, t nh Qu ng Nam. Đây là m t khu phố . ộ ộ ị ộ ỉ ả ộ ố
đ c hình thành t th k 16-17, tr c đây là th ng c ng c a mi n Trung.ượ ừ ế ỷ ướ ươ ả ủ ề
Đ n nay khu ph c H i An v n b o t n g n nh nguyên tr ng qu n th di tíchế ố ổ ộ ẫ ả ồ ầ ư ạ ầ ể
ki n trúc g m nhi u lo i hình nh nhà , h i quán, đình chùa, mi u, gi ng, c u,ế ồ ề ạ ư ở ộ ế ế ầ
nhà th t c, b n c ng, ch k t h p v i đ ng giao thông ngang d c t o thànhờ ộ ế ả ợ ế ợ ớ ườ ọ ạ
các ô vuông ki u bàn c , mô hình ph bi n c a các đô th th ng nghi pể ờ ổ ế ủ ị ươ ệ
ph ng Đông th i Trung đ i. Cu c s ng th ng ngày c a c dân H i An v iươ ờ ạ ộ ố ườ ủ ư ộ ớ
nh ng t p quán, sinh ho t văn hóa lâu đ i đang đ c duy trì m t cách khá b nữ ậ ạ ờ ượ ộ ề
v ng, hi n là m t b o tàng s ng v ki n trúc và l i s ng đô th th i phong ki n.ữ ệ ộ ả ố ề ế ố ố ị ờ ế
Năm 1999, ph cô H i An đã đ c UNESCO công nh n là Di s n văn hóa thố . ộ ượ ậ ả ế
gi i.ớ
2.1.5 V n qu c gia Phong Nha - K Bàng.ườ ố ẻ
V n qu c gia Phong Nha - K Bàng là m t khu b o t n thiên nhiên t i huy nườ ố ẻ ộ ả ồ ạ ệ
B Tr ch, t nh Qu ng Bình, co tông diên tich 85.754ha. Đ c tr ng c a v nố ạ ỉ ả ) . / ) ặ ư ủ ườ
qu c gia này là các ki n t o đá vôi, các lo i hang đ ng, sông ng m và h đ ngố ế ạ ạ ộ ầ ệ ộ

