Giá tr & H n ch c a tri t h c n Đ ế ế GVHD: TS. Ph m Lê
Quang
CH NG 1 : M Đ UƯƠ
1.1. Lý do ch n đ tài :
Tri t h c n Đế đ c phát tri n t h n ba ngàn năm tr c, chúng g m cácượ ơ ướ
ý t ng, c th c nh c phong t c h i. T i n, kng m t tôn giáoưở
thu n nh t, cũng ch ng m t n n tri t h c đ c nh t; đúng h n, v i nhi u cách ế ơ
th c am hi u liên h v i th gi i, tri t h c n Ð cũng nh n giáo, m t ế ế ư
kho tàng ch a đ ng các ý t ng đ c b o l u m t cách r ng rãi, trong đó m t s ưở ượ ư
ý t ng này c đ i h n m t s ý t ng kc t i c ngàn năm.ưở ơ ưở
Tr c h t, n Ð không là m t qu c gia thu n túy; nó ch u nh h ng c aướ ế ưở
nhi u dân t c đã l n l t m chi m nó. n Đ m t ti u l c đ a nh ng, ượ ế
ngày x a b chia thành nhi u ti u qu c. Ngày nay, sau khi hai n c Pakistan (Tâyư ướ
H i) và Bangladesh (Tây H i) tách r i, di n tích còn l i là năm tri u cây s vuông
- r ng g p h n 15 l n n c Vi t Nam. n Ð vùng đ t hòa tr n c Ðông l n ơ ướ
y do b i k t qu t nhiên c a s g p g gi a c n n văn hóa, giao l u th ng ế ư ươ
m i và nh ng cu c ngo i xâm. Theo công trình kh o c khai qu t và các b c tranh
trong hang đ ng, n n Văn minh Thung lũng Indus ít nh t 5.000 năm tr c ướ
Công nguyên (TCN), tr c c Babylon, Ai C p và Hi L p. T m y ngàn năm nay,ướ
tôn giáo h th ng đ ng c p h i nh ng nguyên nhân xung đ t chính, chi
ph i m nh m sinh ho t văn hóa h i.
n Ð thiên đ ng c a đ lo i nh tôn giáo, t tín sâu s c, v i ườ
nh ng thuy t trái ng c nhau các v thánh, kh t sĩ, n sĩ, hi n gi ng i ế ượ ườ
tín ng ng. Theo th ng năm 2001, ng i n theo n giáo 80.5%, H i giáoưỡ ườ
13.4 %, Ki go 2.3%, Sikh 1.9%, cácn giáo khác 1.8%, khôngc đ nh 0.1%.
Ng c dòng l ch s , kho ng năm 1.500 TCN, ng i Aryan nói ti ngượ ườ ế
Sanskrit, xâm lăng n Ð t ngã Tây B c, đã m th y đó có dân cng Dravidian
b n đ a, v i m t n n văn minh ti n b . Ng i Aryan đ a vào n ti ng Sanskrit và ế ườ ư ế
tôn go theo kinh Veda, k t h p v i tín ng ng b n đ a làm thành n giáo.ế ưỡ
Ph t giáo xu t hi n vào th k 6 TCN, lan r ng kh p mi n b c n đ c ế ượ
đ y m nh qua công lao c a m t trong các v vua c đ i vĩ đ i nh t, đó hoàng đ ế
Asoka (k.269-232 TCN), k cũng đã th ng nh t h u h t ti u l c đ a n l n đ u ế
tiên
HVTH : Tr n Văn KhiêmTrang 1
Giá tr & H n ch c a tri t h c n Đ ế ế GVHD: TS. Ph m Lê
Quang
Vì th , vi c nghn cế u các tôn giáo, tr ng phái tri t h c l n và lâu đ i nh tườ ế
th gi i đ c hình thành trong th i c , trung đ i c a n Đ , nh m tìm ra nh ngế ượ
giá tr h n ch c a nó vi c r t c n thi t. ế ế
1.2 Tình hình nghiên c u c a đ tài
Phân tích nh ng giá tr và h n ch c a tri t h c n Đ c , trung đ i là v n ế ế
đ đã đ c nhi u nhà nghiên c u đ c p. Tuy nhiên, d i c đ nhìn nh n c a ượ ướ
nhân v nh ng giá tr h n ch c a tri t h c n Đ c , trung đ i giá tr ế ế
h t s c quan tr ng trong đ i s ng h i c a ng i Vi t hi n nay, nh t trongế ườ
giai đo n xây d ng hình nh con ng i m i con ng i xã h i ch nghĩa c a n c ườ ườ ướ
ta.
Vì v y, trong gi i h n c a ti u lu n, s k th a phát huy nh ng ng ế
trình đi tr c đ nhìn nh n, phân tích và đ a ra nh ng giá tr và h n ch c a Tri tướ ư ế ế
h c n Đ c , trung đ i, qua đó, nhân liên h đ n th c ti n t i Vi t Nam. ế
1.3 M c đích nhi m v nghiên c u
1.3.1 M c đích
M c đích c a t i u lu n s l n l t đi vào l ch s tri t h c n Đ c , trung ượ ế
đ i góp nhìn nh n nhân, s phân tích đ a ra nh ng giá tr h n ch c a ư ế
Tri t h c n Đ c , trung đ i, qua đó, nhân liên h đ n th c ti n Vi t Nam.ế ế
1.3.2 Nhi m v
Nêu b t nh ng giá tr h n ch n n tri t h c n Đ c , trung đ i, qua đó, ế ế
nhân liên h đ n nh hình th c t t i Vi t Nam, đ a ra vài gi i pp phát huy ế ế ư
nh ng giá tr tích c c, h n ch nh ng nh h ng tiêu c c c a n n tri t h c n ế ưở ế
Đ c , trung đ i.
1.4 C s lu n và ph ng pp nghn c uơ ươ
1.4.1 C s lý lu nơ
Trên quan đi m, l p tr ng c a Tri t h c, T t ng c a H Chí Minh v ườ ế ư ưở
tri t h c, n giáo c , trung đ i n Đ ; Quan đi m, đ ng l i, chính sách c aế ườ
Đ ng và Nhà n c v con ng i và xây d ng hình nh con ng i Vi t Nam trong ướ ườ ườ
th i kỳ m i.
1.4.2 Ph ng pháp nghiên c uươ
HVTH : Tr n Văn KhiêmTrang 2
Giá tr & H n ch c a tri t h c n Đ ế ế GVHD: TS. Ph m Lê
Quang
S d ng các ph ng thu th p thông tin tài li u; phân tích t ng h p, ươ
đ i chi u so sánh theo chu i th i gian l ch s ; k t h p c ph ng pháp khái ế ế ươ
quát hóa các d li u thu th p đ c trên c s đánh giá th c ti n ph bi n. ượ ơ ế
1.5 Nh ng đóng góp c a ti u lu n
Ti u lu n góp ph n u b t nh ng giá tr và h n ch c a n n tri t h c n ế ế
Đ c , trung đ i m t cách đ y đ h n. Liên h th c ti n trong đ i s ng kinh t ơ ế
h i, đ ng th i nêu gi i pp pt huy tính tích c c, h n ch nh h ng tiêu c c ế ưở
c a tri t h c n Đ c , trung đ i trong quá trình đ i m i c a n c ta. ế ướ
1.6 K t c u c a Ti u lu nế đ c vi t thành 3 ch ng :ượ ế ươ
Ch ng 1 :ươ Ph n m đ u : nêu lên do nghiên c u, m c đích nhi m
v c a đ i; trình bày s b v ph ng pháp nghn c u, nh ng đóng p c a ơ ươ
đ i.
Ch ng 2 :ươ Khái quát v đi u ki n ra đ i, hình thành pt tri n c a
tri t h c n Đ c , trung đ i. N i dung c b n c a các t t ng tri t h c n Đế ơ ư ưở ế
c , trung đ i, các n giáo l n th i kỳ y. Nêu lên nh ng giá tr h n ch c a ế
n n tri t h c n Đ c trung đ i. ế
Ch ng 3 :ươ nh h ng c a n n tri t h c n Đ c , trung đ i đ n đ i ưở ế ế
s ng kinh t xã h i n c ta. Đ c bi t trong giai đo n hi n nay, chúng ta đang y ế ướ
d ng hình nh con ng i m i. Đ a ra m t vài gi i pháp c b n nh m phát huy ườ ư ơ
nh ng m t tích c ch n ch nh ng m t tiêu c c trong đ i s ng kinh t h i ế ế
Vi t Nam.
CH NG 2 : TRI T H C N Đ TH I KỲ CƯƠ , TRUNG Đ I - NH NG
GIÁ TR CH C C VÀ NH NG H N CH .
2.1 Đi u ki n ra đ i, hình thành và pt tri n tri t h c n Đ c , trung đ i ế
2.1.1 Đi u ki n ra đ i
2.1.1.1 Đi u ki n t nhiên
Đi u ki n thiên nhiênkhí h u c a n Đ r t ph c t p. Đ a hình v a
nhi u núi non trùng đi p, v a nhi u sông ngòi v i nh ng vùng đ ng b ng trù
phú; ng khí h u ng, m, m a nhi u, vùng l nh g, quanh năm tuy t ư ế
ph , l i cũng có nh ng vùng sa m c khô c n, nóng n c. Tính đa d ng, kh c nghi t
HVTH : Tr n Văn KhiêmTrang 3
Giá tr & H n ch c a tri t h c n Đ ế ế GVHD: TS. Ph m Lê
Quang
c a đi u ki n t nhiên và khí h u là nh ng th l c t nhiên đè n ng lên đ i s ng ế
ghi d u n đ m nét trong tâm trí ng i n Đ c . ườ
2.1.1.2 Đi u ki n xã h i
Vào kho ng gi a thiên niên k III đ u thiên niên k II tr. CN. Qua các di ch
kh o c cho th y đây là m t n n văn minh đ đ ng mang nh ch t đô th c a m t
h i đã v t qua trình đ nguyên th y, đang ti n vào giai đo n đ u c a h i ượ ế
chi m h u l . S phát tri n c a ng nghi p, th công nghi p th ngế ươ
nghi p đã đ t t i m t trình đ nh t đ nh. Th i kỳ y cũng đã ch vi t, đ c ế ư
th y trên các qu n b ng đ ng hay đ t nung. Tôn giáo cũng đã xu t hi n bi u
hi n qua các hình n i điêu kh c trên các qu n.
Tr c khi x y ra cu c m lăng c a ng i Aryan, chúng ta b ng ch ngướ ườ
v n n văn minh b n đ a trong kho ng t năm 2.500 t i năm 1.700 TCN. Ng i ta ườ
khó đánh giá m c đ nh h ng c a Văn minh Thung lũng Indus lên s phát tri n ưở
c a t t ng n Ð , nh ng có nh ng b c t ng nh v c th n nam và th n n , ư ưở ư ượ
trong đó m t b c gi ng c hình nh v sau c a th n Shiva và m t t th t p ư ế
luy n Yoga, g i cho th y nh ng ng i dân th ng c y đã nh ng đóng góp ườ ượ
tr c ti p vào n n tri t h c và tôn giáo v sau. ế ế
Th i kỳ chi m h ul đ u tiên c a ng i Arya trên l u v c sông H ngế ườ ư
và sông n đã xu t hi n ch đ đ ng c p (varna - u s c, ch ng tính) góp ph n ế
quy đ nh c c u xã h i và nh h ng đ n nh thái t t ng n Đ c đ i. nh ơ ưở ế ư ưở
thành ch đ h i d a trên s phân bi t v ch ng t c, màu da, ng dõi, nghế
nghi p, tôn giáo, quan h giao ti p, t c c m k n nhân... ế
c qu c gia chi m h u l phát tri n, th ng xuyên thôn nh l n nhau ế ườ
d n đ n s hình thành các qu c gia l n, c v ng tri u n Đ nh Magadha , ế ươ ư
Maurya. Trong th i kỳ này n n kinh t , h i văn hóa n Đ nh ng b c ế ướ
phát tri n ti n b v t b c. M c n n kinh t t nhiên v n chi m u th , ế ượ ế ế ư ế
nh ng th ng nghi p, bn bán cũng phát tri n hình thành m t t ng l p m i trongư ươ
c c u giai c p xã h i - t ng l p th ng nhân và th th công. Ti n kim lo i xu tơ ươ
hi n, nhi u thành ph tr thành trung m công th ng nghi p quan tr ng. Nhi u ươ
con đ ng th ng m i th y b n i li n các thành th v i nhau và thông t n Đườ ươ
qua Trung Hoa, Ai C p và mi n Trung á... d n d n xu t hi n.
V i b i c nh h i nêu trên, n Đ đã h ình thành các tôn giáo l n t ư
t ng và tín ng ng c a nh h ng đ m nét t i đ i s ng tinh th n h i nưở ưỡ ưở
Đ th i kỳ c đ i.
HVTH : Tr n Văn KhiêmTrang 4
Giá tr & H n ch c a tri t h c n Đ ế ế GVHD: TS. Ph m Lê
Quang
2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n c a tri t h c tôn giáo ế
L ch s phát sinh và phát tri n c a tri t h c ế n Đ c , trung đ i đ c chia ượ
thành hai th i kỳ: th i kỳ Véđa ( kho ng cu i th k II đ n th k VII tr.CN) ế ế ế
th i kỳ c đi n : Ph t giáo, Bàlamôn giáo (t th k VI đ n th k I tr.CN). ế ế ế
2.1.2.1 Tri t h c th i kỳ Véđaế
Kinh Véđa nh ng b kinh c nh t c a n Đ c a nhân lo i. Đó
m t b ch thu l m t t c nh ng câu ca dao, v nh phú, nh ng t t ng, quan ượ ư ưở
đi m, nh ng t p t c, l nghi...c a nhi u b l c ng i Arya. ườ
Ch Véđa b t ngu n t căn t "vid", nghĩa đen là "tri th c", "hi u bi t". Nó ế
cũng đ c dùng chung v i nghĩa là "thánh kinh", là "s ng su t cao nh t". Có thượ
i Véđa là m t c ph m t ng h p, có tính h n h p và nhi u cách phân chia.
Giai đo n t kho ng 2000 năm tr.CN đ n th k VIII tr. CN ế ế : T p trung
ph n ánh c v ng c a ng i dân th ng nh mong m a thu n gió hòa, mong có ướ ườ ườ ư ư
th c ăn, có gia súc...; đ ng th i ph n ánh m t tín ng ng ma thu t và đa th n giáo, ưỡ
ch a có nh ng khái quát tri t h c. Tuy nhiên qua các t p Véđa đã thư ế hi n s phát
tri n c a t duy tr u t ng trong đó ng i ta đã th a nh n m t nguyên tr ư ượ ườ
v i s c m nh vô h n, bi u hi n ra trong thiên nhiên, trong tinh th n và các nghi l .
Giai đo n t th k VIII tr. CN đ n th k V tr. CN : Th hi n m t tinh ế ế ế
th n m i gi i phóng ý th c kh i s ràng bu c c a nghi l bàn đ n nh ng ế
v n đ ý nghĩa tri t h c th c s . ế
T t ng tri t h c trong kinh Upanishadư ưở ế : Đây m t trong nh ng b kinh
quan tr ng nh t c a kinh đa, đ c biên so n qua nhi u th k (kho ng t th ượ ế ế
k X đ n th k V tr.CN) b i các tông phái, các đ o trong nh ng hoàn c nh và ế ế
đ a ph ng khác nhau. Khái ni m Upanishad nghĩa ng i trang nghiêm cùng ươ
gi ng gi i thuy t cao siêu, huy n v i th y. Upanishad kng ph i m t tác ế
ph m trình bày có h th ng, ch t ch nh ng quan đi m c a m t tr ng phái tri t ườ ế
h c, đ c vi t d i hình th c h i tho i gi a th y trò. S xu t hi n c a ượ ế ướ
Upanishad đ c coi là "b c nh y" hoàn toàn t th gi i quan th n tho i, tôn giáoượ ướ ế
sang t duy tri t h c. ư ế
2.1.2.2 . Tri t h c th i kỳ c đi n (Hay th i kỳ Ph t giáo, Bàlamôn giáo)ế
Đây là th i kỳ n n kinh t , xã h i nô l n Đ đã pt tri n cao, nh ng v n ế ư
b bóp ngh t b i tính ch t kiên c c a t ch c công xã nông thôn,ng s th ng tr
c a nhà n c quân ch chuyên ch trung ng t p quy n s kh c nghi t c a ướ ế ươ
HVTH : Tr n Văn KhiêmTrang 5