
1
Bài t p hóa h cậ ọ
Nguy n Ng c Minh Khaễ ọ
`B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
TR NG CAO Đ NG CÔNG NGHI P HUƯỜ Ẳ Ệ Ế
BÀI TI U LU NỂ Ậ
Đ tài: ềH th ng bài t p và bài gi i v kim lo i tác d ng v i mu i.ệ ố ậ ả ề ạ ụ ớ ố
Tác gi : Nguy n Ng c Minh Khaả ễ ọ
Giáo viên h ng d n: H Th Kim Ph ngướ ẫ ồ ị ụ
Hu ,5/2011ế

2
Bài t p hóa h cậ ọ
Nguy n Ng c Minh Khaễ ọ
Câu 1:M t h n h p X g m 6,5 gam Zn và 4,8 gam đ c cho vàoộ ỗ ợ ồ ượ
200ml dung d ch ch a CuSOị ứ 4 0,5 M và AgNO3 0,3M.
a)Ch ng minh Cu và Ag k t t a h t.tính kh i l ng ch t r n Aứ ế ủ ế ố ượ ấ ắ
thu đ c.ượ
b)Đ ph n ng h t v i h n h p X trên ph i dùng bao nhiêu mlể ả ứ ế ớ ỗ ợ ả
dung d ch.ị
(Zn=65;Mg=24;Cu=64;Ag=108)
Bài gi iả
a)thay vì tính ch t ph n ng gi a Mg,Zn v i CuSOấ ả ứ ữ ớ 4 vàAgNO3 ,ta tính
s mol e mà h n h p X có th cung c p và dung d ch Y có th nh n ố ỗ ợ ể ấ ị ể ậ
nZn =6,5/65=0,1 mol nMg =4,8/24=0,2 mol
do : Zn – 2eZn2+
Mg – 2eMg2+
T ng nổe-(Mg*Zn) =(0,1+0,2)*2=0,6 mol
nAg+ =nAgNO3=0,2*0,3=0,06 mol
nCu2+ =nCuSO4 =0,2*0,5=0,1 mol
Ag+ +eAg
Cu2+ + 2eCu
T ng nổe(Ag+,Cu2+) =0,06+0,1*3=0,26 mol

3
Bài t p hóa h cậ ọ
Nguy n Ng c Minh Khaễ ọ
Đ kh h t Agể ử ế + và Cu2+ ch c n 0,26 mol electron trong khi X có thỉ ầ ể
cung c p 0,6 mol v y Agấ ậ + Cu2+ b kh h t.ị ử ế
Ag và Cu k t t a .Mg có tính kh m nh h n Zn nên Mg ph n ngế ủ ử ạ ơ ả ứ
tr c.ướ
0,2 mol Mg cung caaps0,4 mol electron >0,26 mol v y ch có Mg ph nậ ỉ ả
ng vàứ
nMg ph n ng ả ứ =0,26/2= 0,13 mol
còn d : 0,2 – 0,13 =0,07 molư
do đó ch t r n A g m 0,06 mol Ag và 0,1 mol Cu, 0,07 mol Mg và 0,1ấ ắ ồ
mol Zn
mA =0,06*108+0 ,1*64+0,07*24+0,1*65=21,6 gam
b)đ ph n ng h t v i dung d ch X, ph i l y m t th tích dung d ch Yể ả ứ ế ớ ị ả ấ ộ ể ị
có kh năng nh n đ c 0,6 mol electronả ậ ượ
VddY=(200*0,6)/0,26=461 ml
Câu 2:Cho m gam Mg vào 300 ml dung d ch X ch a AgNOị ứ 3 0,1 M và
CuSO4 0,2 M. Sau khi ph n ng hoàn t t ta thu đ c m t ch t r n Aả ứ ấ ượ ộ ấ ắ
có kh i l ng n gam.tính m khiố ượ
N=2,16 gam.
Cho bi t Ag+ b kh tr c Cuế ị ử ướ 2+.
Bài gi iả
Ta có:Mg + 2Ag+=2Ag + Mg2+
nAg=nAgSO4=0,3*0,1=0,03 mol
m1=mAg=0,03*108=3,24 gam

4
Bài t p hóa h cậ ọ
Nguy n Ng c Minh Khaễ ọ
Mg + Cu2+=Cu + Mg2+
nCu=nCuSO4=0,3*0,2=0,06 mol
mCu=0,06*64=3,84 gam
m2=m1+mCu=7,08 gam
có hai c c mố1,m2 so sánh v i gia tr n ta có th bi t đ c:ớ ị ể ế ượ
2,16<m1=3,24 gam, v y ch a xong ph n ng,Agậ ư ả ứ +ch a b kh h tư ị ử ế
NAg=2,16/108=0,02 mol
V y: m=mậAg=0,01*24=0,24 gam
Câu 3:t ng t đ câu 2 ta có n=5,16 gam.tính mươ ự ề
Bài gi iả
m1=3,24<5,16<m2
5,16=mAg+mCu=3,24+mCu
mcu =5,16-3,24=1,92 gam
nCu=0,03 mol
v y s molMg dùng đ kh h t 0,03 molAgậ ố ể ử ế + và 0,03 mol Cu2+
nMg=0,03/2 + 0,03=0,45 mol
mMg=0,45*24=1,08 gam
Câu 4: cung t ng t câu 2 .tính n=8 gamươ ự
Bài gi iả
8>m2=7,08 v y ph n ng hoàn thànhậ ả ứ
mMgdư=8-7,08=0,92gam

5
Bài t p hóa h cậ ọ
Nguy n Ng c Minh Khaễ ọ
đ kh h t 0,03 molAgể ử ế +và 0,06 mol Cu2+c n m t s mol Mg là:ầ ộ ố
0,03/2 +0,06=0,075 mol
mMgpu=0,075*24=1,8 gam
kh i l ng Mg ban đ u:1,8+0,92=2,72 gamố ượ ầ
Câu 5:cho 2,24 gam Fe vào 200ml dung d ch ch a h n h p AgNOị ứ ỗ ợ 30,1
M và CuSO40,5 M.sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ cả ứ ả ượ
dung d ch X và m gam ch t r nY. Xác đ nh m.ị ấ ắ ị
Bài gi iả
nFe =2,24/56=0,04 mol
nANO3=nAg+=0,02 mol:nCu+=0,1 mol
Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag
Fe + Cu2+Fe2+ +Cu
mkl=mAg +mCu=0,02*108+0,03*64=4,08 gam
Câu 6: Cho 0,10 mol Ba vào dung d ch ch a 0,10 mol CuSOị ứ 4 và 0,12
mol HCl. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l c l y k t t a nungả ứ ả ọ ấ ế ủ
nhi t đ cao đ n kh i l ng không đ i thu đ c m gam ch t r n.ở ệ ộ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ
Giá tr c a m là: ị ủ
Bài gi iả
Các ph n ng x y ra là: ả ứ ả
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
BaCl2 + CuSO4 → BaSO4 + CuCl2
Ba + 2H2O →Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2

