Đ i H c Qu c Gia TP.H C Minh
Khoa Kinh Tế
BÁO CÁO
Đ tài: Kh o sát vi c th c hi n đ tài cu i kì
môn Th ng kê ng d ng c a sinh viên
Khoa Kinh T -ĐHQG TPHCMế
Gi ng viên: Nguy n Đình Uông
L p: K08405A
n : Lý Thuy t Th ngế
Nhóm : 28
Các thành viên:
Hunh Ng c Huy n K084050784
Tr n Th Ng c Linh
K084050793
Võ Th Ng c Tú K084050863
Tr n Minh Khuê K084051767
Năm 2009
Kh o sát quá trình nghiên c u, làm đ tài môn Lý
thuy t Th ng kê c a sinh viên Khoa Kinh Tế ế
0o0
Ch ng m đ u:ươ
1.1. C s hình thành nghiên c u:ơ
Th ng kê là công c không th thi u trong ho t đ ng nghiên c u và công tác ế
th c ti n. Hi n nay, môn Th ng ng d ng m t n h c c b n đ c gi ng ơ ượ
d y h u h t các tr ng Đ i H c. Môn h c y h tr cho sinh viên nh ng ế ườ
năng c n thi t v nghiên c u, kh o sát th tr ng cũng nh nhi u lĩnh v c khác, ế ườ ư
giúp sinh viên ti p c n nhi u h n v i th c t nh ng lĩnh v c c n thi t trongế ơ ế ế
cu c s ng. Môn h c t o ra cho xã h i l c l ng nghiên c u th tr ng, kh o sát các ựơ ườ
nhu c u, s thích c a ng i tiêu ng và h i đ đáp ng yêu c u h i nh p kinh ườ
t v i khu v c và th gi i.ế ế
Trong quá trình h c môn Th ng ng d ng, sinh viên s ti p c d n v i ế
qui trình th c hi n m t cu c kh o sát các đ i th c hành. Sinh viên s đ c gi ng ượ
d y năng B ng câu h i, x d li u, báo cáo phân tích đ i. Nh ng ki n ế
th c trên gi ng đ ng góp ph n cho sinh viên hòan thành t t đ tài th c hành. ườ
nhi u sinh viên ban đ u c m th y o h ng v i vi c t nghiên c u m đ tài,
nh ng sau đó t ra chán n n do tr c gi ch a t ng làm.ư ướ ư
Đ h n ch tình tr ng y, chúng ta c n giúp cho sinh viên hình dung đ c ế ượ
h c n và ph i làm nh ng gì. Đ t đóth quy t đ nh và s p x p ph ng th c ế ế ươ
th c hi n đ tài sao cho hi u qu .
Xu t phát t nhu c u th c t trên, đ tài ế “Kh o sát v vi c th c hi n đ tài
cu i kì môn Th ng kê ng d ng” đ c hình thành.ượ
1.2. M c tiêu nghiên c u:
Đ tài đ c th c hi n v i các m c tiêu nghiên c u sau: ượ
1. Đ a ra cái nhìn t ng quát v các b c c a m t quá trình kh o sát.ư ướ
2. Ch ra cho sinh viên năm sau th y đ c nh ng thu n l i cũng nh khó khăn ượ ư
đ đ t đ c k t qu t t h n trong quá trình nghiên c u. ượ ế ơ
1.3. Ý nghĩa đ tài:
Vi c đ a ra cái nhìn t ng quát v các b c c a quá trình kh o ư ướ sát cũng như
vi c đ a ra c thu n l i và khó khăn s giúp cho các b n sinh viên có đ c nh ng ư ượ
c s ban đ u v ng ch c góp ph n th c hi n đ i t t h n. ơ
1.4. Đ i t ng, đ n v và ph m vi kh o sát: ượ ơ
V i m c tiêu đã đ ra đ i t ng, đ n v ph m vi kh o sát c a đ tài ượ ơ
đ c xác đ nh:ượ
Đ i t ng kh o sát ượ : quá trình th c hi n đ tài Th ng ng d ng cu i kì;
nh ng thu n l i và khó khăn trong quá trình làm đ tài
Đ n v kh o sátơ : sinh viên năm 2 khoa Kinh t làm đ tài cu i mônế
Th ng ng d ng.
Ph m vi kh o t: kh o sát vi c làm đ i môn Th ng ng d ng đ c ượ
th c hi n trong ph m vi khoa Kinh t , ĐHQG TPHCM ế
Th i gian kh o sát : kh o sát này đ c th c hi n trong tháng 12 năm 2009 ượ
1.5. Ph ng pháp kh o sát:ươ
V i m c tiêu, đ i t ng ph m vi kh o t trên, đ tài đ c th c hi n ượ ượ
thông qua 2 ph ng pháp kh o sát sau:ươ
Phân tích đ nh tính:
-T ng quan lí thuy t ế
-Thi t k b ng câu h i đ thu th p d li u ế ế
-Đi u tra thí đi m 15 b ng câu h i nh m ki m tra nh ng d ng th c t c a b ng ế
câu h i, t đó ti n hành ch nh s a b ng câu h i cho phù h p. ế
Phân tích đ nh l ng: ượ
-S l ng m u: 80 sinh viên ượ
-Ph ng pháp l y m u: l y m u phi xác su t, thu n ti n. Các sinh viên có th ti pươ ế
c n đ c t i khoa Kinh t (l p h c, th vi n, phòng t h c, căn tin, …) ượ ế ư
Phân tích d li u: s d ng kĩ thu t phân tích sau:
-Th ng kê mô t : mô t s b các đ c đi m c a m u. ơ
1.6. T ng quan tình hình kh o sát:
-Theo s hi u bi t c a chúng em hi n nay ch a có đ tài nào kh o sát v vi c th c ế ư
hi n đ tài cu i kì môn Th ng ng d ng.
tài c a chúng em đ c th c hi n theo ph ng pháp thu th p d li u, ph ng ượ ươ
v n t ng đ i t ng và phát b ng câu h i có ch n l c tr c. ượ ướ
-Trong đ tài s d ng các lo i thang đo: Norminal, Ordinal, Scale.
STT Bi nếKí hi u
bi nếLo i thang đo
1 Gi i tínhC1 Danh nghĩa
2 Ngành h cC2 Danh nghĩa
3 Tiêu chí ki m thành viênếC3 Danh nghĩa
4.1 Ph ng th c ch n đ tàiươ C4.1 Danh nghĩa
4.2 Tiêu chí ch n đ tài C4.2 Danh nghĩa
4.3 Lĩnh v c đ tài C4.3 Danh nghĩa
5.1 Đ i đ c kh o sát ch a ượ ư C5.1 Danh nghĩa
5.2 Kh năng ch ra đi m khác bi t C5.2 Kho ng
6 Ph n trăm hình dung v b ng câu h i C6 Kho ng
7 Phân chia công vi c C7 Danh nghĩa
8.1 L p b ng câu h i d a trên C8.1 Danh nghĩa
8.2 Đ khó c a vi c l p b ng câu h i C8.2 Kho ng
8.3 Khó khăn trong l p b ng câu h i C8.3 Danh nghĩa
8.4 S u h i trong b ng C8.4 T l
9 Đ i t ng kh o sát ượ C9 Danh nghĩa
10 L ng m u kh otượ C10 T l
11 ch th c ph ng v n C11 Danh nghĩa
12 Kh năng s d ng SPSS C12 Kho ng
13 Khó khăn khi phân tích C13 Danh nghĩa
14 Khó khăn khi làm đ tàiC14 Danh nghĩa
15 Phân đo n g p khó khăn nh t C15 Th b c
Ch ng 2:PHÂN TÍCH M U ĐI U TRA VÀ K T QUươ
2.1.Phân tích:
-M u đi u tra g m 80 quan sát .Th i gian l y m u t 1/12/2009 đ n 15/12/2009. ế
-M u đi u tra bao g m nh ng sinh viên năm 2 Khoa Kinh T i h c Qu c Gia có ế
làm đ i cu i kì môn Th ng ng d ng.
-Trong quá trình thu th p d li u,chúng tôi th c hi n l y m u theo ph ng pháp ươ
thu n ti n.
a đi m l y m u khuôn viên Khoa Kinh t (l p h c, th vi n, phòng t h c, ế ư
căn tin, …)
2.1.1. Gi i tính: Đa s sinh viên đ c ph ng v n là n (57.5%) ượ
- M u kh o sát bao g m 46 n (57.5%) và 34 nam (42.5%).
2.1.2. Nnh h c:
-Ngành h c c a Sinh viên năm 2 đ c ph ng v n đ c phân b nh sau: ượ ượ ư
B ng 2.1 Th ng kê sinh viên trong m u theo ngành h c
Ngành h cS sinh viênT l trong m u (%)
Kinh t đ i ngo iế 8 10.0
Kinh t và qu n lý côngế 14 17.5
Tài chính ngân hàng 8 10.0
K toán-Ki m toánế 42 52.5
Qu n tr kinh doanh 8 10.0
T ng80 100.0
-Ngành h c: S sinh viên h c ngành K toán - Ki m toán chi m t l cao ế ế
nh t (52.5%). Ti p theo nhóm sinh viên trong ngành Kinh t - Qu n công ế ế
(17.5%), nhóm sinh viên ngành Kinh t Đ i ngo i, Tài chính Ngân hàng, Qu n trế
Kinh doanh t l th p b ng nhau u 10%). C c u ngành h c c a sinh viên ơ
trong m u đi u tra nh v y là khá h p lý, đ đ đ i di n cho t ng th . ư
2.1.3. Tu chí tìm ki m thành viên:ế
c th hi n nh sau:ượ ư
B ng 2.2 Th ng kê sinh viên theo tiêu chí tìm ki m thành viên ế
Tiêu chí tìm ki m thành viênếS sinh viênT l trong m u (%)
B n thân,b n ch i chung nhóm ơ 51 63.8
Theo thành tích h c t p 1 1.3
Theo s tr ng riêng ườ 7 8.8