Tiu lun Lý thuyết kim toán Nhóm 12
DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN VÀ PHÂN CÔNG CÔNG
VI C TRONG NHÓM 12:
STT H và tênMSV L pCông vi c
1 Nguy n Th Nhàn 531400 KEC- K53 Chu n m c 220
2 Hoàng Th Thu Huy n 531370 KEC- K53 Chu n m c 501
3
Nguy n Thùy Anh531340 KEC- K53 Chu n m c 320,
600
4 Tr n Văn L u ư 531197 KEA- K53 Chu n m c 560.
PH N I – PH N M Đ U
Trường ĐH Nông nghip Hà Ni Khoa KE&QTKD
Tiu lun Lý thuyết kim toán Nhóm 12
Cho đ n nay ki m toán Vi t Nam đã đi đ c ch ng đ ng h n 10 năm.ế ượ ườ ơ
Tuy không ph i m t th i gian dài nh ng ho t đ ng ki m toán Vi t Nam ư
đã đang nh ng đóng góp quan tr ng trong vi c lành m nh hoá n n tài
chính Vi t Nam, t o đà cho s phát tri n kinh t đ c bi t sau khi Vi t ế
Nam đã gia nh p WTO. Quá trình h i nh p vào n n kinh t th gi i c a ế ế
vi t nam ti p t c đ c đ y m nh m ra c h i cho s phát tri n kinh t ế ượ ơ ế
nh ng cũng làm gia tăng các thách th c v vai trò qu n kinh t c a nhàư ế
n c s c nh tranh c a các doanh nghi p trong n c không ngo i trướ ướ
lĩnh v c ki m toán đ c l p.
V i s đòi h i c a th c ti n, chúng ta đang d n hoàn thi n h th ng chu n
m c ki m toán d a trên nh ng kinh nghi m c a qu c t hoàn c nh c ế
th c a đ t n c. Trong s 36 chu n m c ki m toán Vi t Nam đ c ban ướ ượ
hành t đ t 1 đ n đ t 7 thì chu n m c ban hành đ t 4 vai trò h t s c ế ế
quan tr ng trong vi c đáp ng yêu c u đ i m i c ch qu n kinh t , tài ơ ế ế
chính, nâng cao ch t l ư ng c a ki m toán đ c l p trong n n kinh t qu c ế
dân; Ki m tra, ki m soát ch t l ng ho t đ ng ki m toán đ c l p, lành
m nh hoá thông tin tài chính trong n n kinh t qu c dân… ế
Tuy nhiên đ hi u th u đáo các chu n m c trong đ t 4 này công vi c r t
khó ch a k đ n vi c áp d ng vào tình hình th c ti n c a n c ta hi nư ế ướ
nay. v y yêu c u đ t ra tr c m t c n c p nh p v n d ng linh ướ
ho t chu n m c này đ đ a n n kinh t Vi t Nam phát tri n m nh m ư ế
đ c s công nh n c a qu c t ượ ế v ch t l ng ượ thông tin đã đ c ki mượ
toán, nh t trong đi u ki n các nhà đ u t n c ngoài đang quan tâm đ n ư ướ ế
đ u t v n vào th tr ng tài chính, th tr ng ch ng khoán Vi t Nam hi n ư ư ườ
nay cũng nh s p t i. ư
Trường ĐH Nông nghip Hà Ni Khoa KE&QTKD
Tiu lun Lý thuyết kim toán Nhóm 12
PH N II – PH N N I DUNG.
A - CHU N M C 220: KI M SOÁT CH T L NG HO T Đ NG ƯỢ
KI M TOÁN.
I. QUY Đ NH CHUNG
1. M c đích.
Qui đ nh các nguyên t c, th t c c b n h ơ ng d n th th c áp d ngướ
các nguyên t c th t c c b n trong vi c ki m soát ch t l ơ ng ho tượ
đ ng ki m toán.
2. Đ i t ng áp d ng. ượ
Áp d ng cho ki m toán báo cáo tài chính, ki m toán thông tin tài chính khác
và các d ch v liên quan c a công ty ki m toán.
II. N I DUNG.
1. Đ i t ng s d ng thông tin. ượ
- Ki m toán viên công ty ki m toán : ph i tuân th nh ng qui đ nh c a
chu n m c này trong quá trình th c hi n ki m toán và cung c p d ch v liên
quan.
- Đ n v đơ c ki m toán các bên s d ng k t qu ki m toán:ượ ế ph i
nh ng hi u bi t c n thi t v các nguyên t c th t c qui đ nh trong ế ế
chu n m c này đ th c hi n trách nhi m c a mình đ ph i h p công
vi c v i ki m toán viên công ty ki m toán gi i quy t các m i quan h ế
trong quá trình ki m toán.
Trường ĐH Nông nghip Hà Ni Khoa KE&QTKD
Tiu lun Lý thuyết kim toán Nhóm 12
2. Nhi m v c a đ i t ng đ i v i k t qu ki m toán: ượ ế
2.1. Công ty ki m toán:
- Ph i xây d ng th c hi n các chính sách th t c ki m soát ch t l ư-
ng đ đ m b o t t c các cu c ki m toán đ u đ cượ ti n hành phù h pế
v i Chu n m c ki m toán Vi t Nam ho c chu n m c ki m toán qu c t đ ế -
c Vi t Nam ch p nh n nh m không ng ng nâng cao ch t l ng c a cácượ ượ
cu c ki m toán.
- Các chính sách công ty ki m toán th ng áp d ng đ đ t đ c m c tiêu: ườ ượ
+ Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p.
+ Kĩ năng và năng l c chuyên môn.
+ Giao vi c.
+ H ng d n và giám sát.ướ
+ Tham kh o ý ki n. ế
+ Duy trì và ch p nh n khách hàng.
+ Ki m tra.
Ví d :
* V vi c tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p.
- Các nguyên t c đ o đ c ngh nghi p ki m toán nh : Đ c l p, chính tr c, ư
khách quan, năng l c chuyên môn tính th n tr ng, tính m t t cách ư
ngh nghi p, tuân th chu n m c chuyên môn. Đây nh ng nguyên t c
mang tính b t bu c b i nhh ng r t l n đ n ch t l ng hi u qu c a ưở ế ượ
cu c ki m toán cũng nh uy tín c a KTV,công ty ki m toán. ư
Trường ĐH Nông nghip Hà Ni Khoa KE&QTKD
Tiu lun Lý thuyết kim toán Nhóm 12
d: Tính đ c l p: KTV công ty đ c ki m toán không đ c quan ượ ượ
h máu m , ru t th t.
* K năng và năng l c chuyên môn
Cán b , nhân viên chuyên nghi p c a công ty ki m toán ph i k năng
năng l c chuyên môn, ph i th ng xuyên duy trì, c p nh t và nâng cao ki nườ ế
th c đ hoàn thành nhi m v đ c giao.ượ
Ví d v công ty ki m toán An Phú
D ch v t v n Tài chính DN và T v n đào t o ư ư
M t trong các đ c tr ng rõ nét trong chi n l c phát tri n c a AN PHÚ ư ế ượ
liên t c chính sách đào t o tăng c ng tính chuyên nghi p. Nhi u ườ
khách hàng tin r ng d ch v đào t o c a chúng tôim t d ch v không th
thi u đ c.ế ượ
Toàn b các ki m toán viên c a chúng tôi đ u đ c trang b các ki n th c ư ế
sâu r ng v qu n lý, ki m toán và chuyên ngành k toánkinh nghi m ế
phong phú tích lu qua nhi u năm công tác. Đ c bi t, các ki m toán viên
c a chúng tôi còn thông hi u v các chu n m c k toán ki m toán hi n ế
hành Vi t Nam cũng nh các chu n m c ki m toán qu c t . ư ế
M t trong các đ c tr ngnét trong chi n l c phát tri n c a AN PHÚ ư ế ượ
là liên t c có chính sách đào t o và tăng c ng tính chuyên nghi p. ườ
Trường ĐH Nông nghip Hà Ni Khoa KE&QTKD