B TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HC TÀI CHÍNH - MARKETING
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HC
ĐỀ TÀI:
CHIẾN LƯỢC MARKETING QUC T : ĐƯA SN PHM QUÝT
HNG LAI VUNG® - ĐỒNG THÁP - VIT NAM
THÂM NHẬP VÀO THỊ TRƯỜNG M
Giảng viên hướng dn: TS. Nguyễn Xuân Trường
Học viên thực hin: Lê Văn Trung Trực
MSHV : TNBK1-01031
Lp Cao hc Qun tr Kinh doanh
Thành phố H Chí Minh, tháng 9 năm 2013
Tiểu luận Marketing Quốc tế GVHD : TS. Nguyễn Xuân Trường
HVTH: Lê Văn Trung Trực Trang 2
GII THÍCH TỪ NG BNG CÁC CHŨ VIẾT TT
Quýt Hồng : Quýt Hồng Lai Vung® Đồng Tháp – Vit Nam
CEN/CENELEC :
WTO: World Trade Organization T chức thương mại thế gii
EU : Th trường chung Châu Âu.
USD : Đơn v tin t ca M
VN: Vit Nam
VIET GAP: Tiêu chuẩn GAP nhãn hiệu được cp cho sn phẩm không sử dng
chất hóa học tng hp, hn chế tối đa sử dụng phân bón, hóa học thuốc bo v
thc vật, tăng cường s dụng phân vi sinh nhm tạo ra các sản phẩm đạt v sinh an
toàn thực phẩm và bảo v môi trường.
GLOBAL GAP :
Hiệp định SPS: Tiêu chuẩn SPS được thông qua bởi t chức thương mại thế gii
WTO qui định v các tiêu chuẩn trong buôn bán nông sản thc phm, mục đích
ca hiệp định này bo v cải thiện tình trạng sc kho của con người, ca
động vật và các hiện trng v sinh thc vt tt c các nước thành viên.
Ch th 94/62/EEC v đóng gói và chất thải bao bì đóng gói có quy định các mức
độ tối đa của các kim loi nặng trong bao mô tả các yêu cầu đối vi sn xut
thành phần của bao bì: Bao được sn xut bằng phương pháp để cho th tích
cân nặng được gii hn mc thp nhất ; Bao được thiết kế, sn xuất
thương mại hoá sao cho th được tái sử dng hoc thu hồi ; Bao bì phải được
sn xuất để gim thiếu s hin din của các chất độc hại các chất nguy him
khác.
Tiểu luận Marketing Quốc tế GVHD : TS. Nguyễn Xuân Trường
HVTH: Lê Văn Trung Trực Trang 3
MC LC
Trang
1. TNG QUAN TH TRƯỜNG ........................................................................... 5
1.1 Gii thiu sn phm ..................................................................................... 5
1.2 Thương hiệu ................................................................................................. 6
1.3 Kh năng cung cấp ....................................................................................... 6
1.4 Tình hình thị trường ..................................................................................... 6
2. LA CHN TH TRƯỜNG QUC GIA MỤC TIÊU ..................................... 7
2.1 Th trường Đức ............................................................................................. 8
2.1.1 Tng quan ......................................................................................... 8
2.1.2 Ch s kinh tế .................................................................................... 8
2.1.3 Quan h kinh tế ................................................................................. 9
2.1.4 Mt s tiêu chuẩn áp dụng cho hàng nhập khẩu vào Đức .............. 10
2.1.5 Mt s thun lợi, khó khăn của th trường Đức .............................. 10
2.2 Th trường M ............................................................................................ 11
2.2.1 Tng quan ....................................................................................... 11
2.2.2 Ch s kinh tế .................................................................................. 11
2.2.3 Quan h kinh tế ............................................................................... 12
2.2.4 Mt s tiêu chuẩn áp dụng cho hàng nhập khẩu vào M ............... 13
2.2.5 Mt s thun lợi, khó khăn của th trưng M ............................... 13
2.3 Th trường Nga ........................................................................................... 14
2.3.1 Tng quan ....................................................................................... 14
2.3.2 Ch s kinh tế .................................................................................. 15
2.3.3 Quan h kinh tế ............................................................................... 15
2.3.4 Mt s tiêu chuẩn áp dụng cho hàng nhập khẩu vào Nga .............. 16
2.3.5 Mt s thun lợi, khó khăn của th trường Nga .............................. 16
2.4 Tiến hành phân tích, đánh giá chọn la quc gia th trưng mục tiêu ....... 17
2.4.1 Tính toán một s ch tiêu so sánh ................................................... 17
2.4.1.1 Ch tiêu dân số (khách hàng tiềm năng) ...................................... 17
2.4.1.2 Ch tiêu thu nhập (kh năng mua) ............................................... 18
2.4.2 Lp bảng so sánh, đánh giá th trường. ........................................... 19
2.4.3 Đánh giá và chn th trưng quc gia mục tiêu.............................. 19
3. XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC THÂM NHẬP .................................................... 19
3.1 Mt s chiến lược thâm nhập phù hợp ....................................................... 19
3.1.1 Chiến lược có mặt đầu tiên trên th trường (First-In Strategy) ....... 20
3.1.2 Chiến lược nm trong tốp xâm nhp th trưng sm (early-entry
Strategy) ................................................................................................... 20
3.1.3 Chiến lược xâm nhập-theo sau (Laggard-Entry Strategy) .............. 21
3.1.4 Chiến lược thâm nhập th trường. ................................................... 21
3.2 Các phương thức thâm nhập th trường .................................................... 21
3.2.1 Xut khẩu gián tiếp ........................................................................ 22
Tiểu luận Marketing Quốc tế GVHD : TS. Nguyễn Xuân Trường
HVTH: Lê Văn Trung Trực Trang 4
3.2.2 Xut khu trc tiếp ......................................................................... 22
4. HOẠCH ĐNH CHIẾN LƯỢC STP ............................................................... 23
4.1 Phân khúc thị trường .................................................................................. 23
4.1.1 Xác định các tiêu thức phân khúc ................................................... 23
4.1.2 V đồ/lp bảng phân khúc thị trường ......................................... 24
4.2 Đánh giá và lựa chn th trường mục tiêu .................................................. 24
4.2.1 Chn th trường mục tiêu ................................................................ 24
4.2.2 Tính tổng dung lượng th trường (TOM) ........................................ 25
4.2.3 Tính dung lượng th trường có kh năng khai thác (TAM) ............ 25
4.2.4 Xác định mục tiêu thị trường tng thi k (SOM) ......................... 25
4.3 Định v sn phm ....................................................................................... 25
5. CHIẾN LƯC MARKETING MIX ................................................................ 26
5.1 Chiến lưc sn phm .................................................................................. 26
5.2 Chiến lược giá ............................................................................................ 27
5.3 Chiến lược phân phối c tiến bán hàng ............................................... 27
6. K HOCH THC THI .................................................................................. 28
7. KT LUN ..................................................................................................... 28
8. KHUYN NGH V SN XUT ................................................................... 29
PH LC ............................................................................................................. 30
MT S BNG BIU ........................................................................................ 31
TÀI LIỆU THAM KHO .................................................................................... 34
----------------/|----------------
Tiểu luận Marketing Quốc tế GVHD : TS. Nguyễn Xuân Trường
HVTH: Lê Văn Trung Trực Trang 5
ĐỀ TÀI :
Chiến lược Marketing quc tế : Đưa sản phm “Quýt Hồng Lai Vung®
tnh Đồng Tháp–Việt Nam thâm nhập vào thị trường M.
TÓM TẮT (EXECUTIVE SUMMARY)
Sn phm “Quýt Hồng Lai Vung®” sản phm được công nhận thương hiệu
độc quyn ti th trưng Vit Nam, vi tr ng ln, vic sn xut sn phẩm đã đạt
các tiêu chuẩn VietGap, Global Gap,... Hướng tới, để nâng cao giá trị thương hiệu,
hiu qu kinh tế mặc hàng này, thì việc để đưa thương hiệu “Quýt Hồng Lai Vung®”
ra th trưng thế gii yêu cầu cp thiết. Trong đó, hướng xut sang th trưng M
nhiu li thế do được cng đồng đông đảo người Việt ưa thích, sn phm truyn thng
của mình. Cùng với vic quan h kinh tế Việt Nam M được ci thin, nhất Việt
Nam là thành viên WTO.
Với các công cụ phân tích thị trưng cho thy, đây sản phẩm giá trị
thương mại cao, kh năng cung ứng và thâm nhập th trưng tt.
1- TNG QUAN TH TRƯNG
1.1 Gii thiu sn phm :
Quýt hồng loại quýt đặc sản quý huyn Lai Vung tỉnh Đồng Tháp hiếm
khu vực đồng bằng sông Cửu Long, bởi nơi đây thổ nhưỡng đặc thù riêng với
loại đất màu m gà, nguồn nước ngọt quanh năm do hai con sông Tiền sông
Hu bi đp.
Quýt hồng cha nhiu cht cn thiết cho cơ th đặc bit là Vitamin C, có hương
v thơm ngon. Trái màu hồng đc, qu to (5 quả/kg), vàng óng, nhiều c, v ngt
thanh tao trưng và thường chín vào dịp tết Nguyên Đán.
Hin nay, huyện Lai Vung đã xây dựng nhà chế quýt loại nhà tiền chế,
phc v khâu vệ sinh quýt sau khi thu hoạch, sau đó được đóng i trước khi đưa đi
tiêu thụ. Hoạt động tại nhà chế, ng nhân được đầu trang phục bảo đảm v sinh
an toàn thực phẩm cho trái quýt. Đây là mt trong những công đoạn sn xuất quýt theo
hướng VietGap. Đưc cp chng nhận đăng ký nhãn hiệu độc quyền, giá tr hàng hóa