
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TIỂU LUẬN MÔN CÂY RAU
Họ và tên: Trần Minh Tấn
Lớp KHCT K24
Phú Thọ – 2017

Câu h i: Theo anh ch mô hình t ch c qu n lý s n xu t nào s giúp ngành rauỏ ị ổ ứ ả ả ấ ẽ
phát tri n?ể
Mô hình tổ chức sản xuất rau an toàn theo hướng VietGAP là mô
hình sẽ giúp ngành rau phát triển.
Khái ni m s n xu tệ ả ấ
Theo quan đi m s n ph m v t ch t s n xu t, có th đnh nghĩa s n xu t làể ả ẩ ậ ấ ả ấ ể ị ả ấ
ho t đng có m c đích c a con ng i nh m t o ra các s n ph m v t ch t đápạ ộ ụ ủ ườ ằ ạ ả ẩ ậ ấ
ng nhu c u cá nhân và xã h i. ứ ầ ộ (Ngô Th Thu n và đng s , 2005)ị ậ ồ ự
S n xu t hay s n xu t c a c i v t ch t là ho t đng ch y u trong cácả ấ ả ấ ủ ả ậ ấ ạ ộ ủ ế
ho t đng kinh t c a con ng i. S n xu t là quá trình làm ra s n ph m đ sạ ộ ế ủ ườ ả ấ ả ẩ ể ử
d ng, hay đ trao đi th ng m i. Quy t đnh s n xu t d a vào nh ng v n đụ ể ổ ươ ạ ế ị ả ấ ự ữ ấ ề
sau: S n xu t cái gì? S n xu t cho ai? S n xu t nh th nào? Giá thành s nả ấ ả ấ ả ấ ư ế ả
xu t và làm th nào đ t i u hóa vi c s d ng và khai thác các ngu n l c c nấ ế ể ố ư ệ ử ụ ồ ự ầ
thi t đ làm ra s n ph m? ế ể ả ẩ (Đ Hà Văn, 2013)ỗ
Nh v y, s n xu t là quá trình ph i h p và đi u hòa các y u t đu vàoư ậ ả ấ ố ợ ề ế ố ầ
(tài nguyên ho c các y u t s n xu t) đ t o ra s n ph m hàng hóa ho c d chặ ế ố ả ấ ể ạ ả ẩ ặ ị
v (đu ra). N u gi thi t s n xu t s di n bi n m t cách có h th ng v i trìnhụ ầ ế ả ế ả ấ ẽ ễ ế ộ ệ ố ớ
đ s d ng đu vào h p lý, ng i ta mô t m i quan h gi a đu vào và đu raộ ử ụ ầ ợ ườ ả ố ệ ữ ầ ầ
b ng m t hàm s n xu t:ằ ộ ả ấ
Q = f (X1, X2,..., Xn)
Trong đó: Q bi u th s l ng m t lo i s n ph m nh t đnhể ị ố ượ ộ ạ ả ẩ ấ ị
X1, X2,..., Xn là l ng c a m t y u t đu vào nào đó đc s d ng ượ ủ ộ ế ố ầ ượ ử ụ
trong quá trình s n xu t.ả ấ
b) Khái ni m rau an toànệ
Rau an toàn (RAT) là nh ng s n ph m rau t i (bao g m t t c các lo i rauữ ả ẩ ươ ồ ấ ả ạ
ăn: lá, thân, c , hoa, qu , h t, các lo i n m th c ph m…) đc s n xu t, thuủ ả ạ ạ ấ ự ẩ ượ ả ấ
ho ch, s ch , bao gói, b o qu n theo quy trình k thu t b o đm t n d v viạ ơ ế ả ả ỹ ậ ả ả ồ ư ề
sinh v t, hóa ch t đc h i d i m c gi i h n t i đa cho phép theo quy đnh, b oậ ấ ộ ạ ướ ứ ớ ạ ố ị ả
đm an toàn cho ng i tiêu dùng và môi tr ng, thì đc g i là rau đm b o anả ườ ườ ượ ọ ả ả
toàn v sinh th c ph m. (B nông nghi p và phát tri n nông thôn, 2007).ệ ự ẩ ộ ệ ể
2

c) Tiêu chu n VietGAPẩ
Ngày 28/1/2008 tiêu chu n VietGAP đã chính th c đc B Nông nghi p vàẩ ứ ượ ộ ệ
Phát tri n nông thônể ban hành và đã phát huy tác d ng theo quy t đnh sụ ế ị ố
379/QĐ - BNN - KHCN, nh ng đ bi t đc c th VietGAP là gì chúng tôi xinư ể ế ượ ụ ể
đc gi i thi u ng n g n nh sau:ượ ớ ệ ắ ọ ư
VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) có nghĩa là Th c hànhự
s n xu t nông nghi p t t Vi t Nam d a trên 4 tiêu chí nh : tiêu chu n v kả ấ ệ ố ở ệ ự ư ẩ ề ỹ
thu t s n xu t, an toàn th c ph m g m các bi n pháp đm b o không có hóaậ ả ấ ự ẩ ồ ệ ả ả
ch t nhi m khu n ho c ô nhi m v t lý khi thu ho ch, môi tr ng làm vi c m cấ ễ ẩ ặ ễ ậ ạ ườ ệ ụ
đích nh m ngăn ch n vi c l m d ng s c lao đng c a nông dân, truy tìm ngu nằ ặ ệ ạ ụ ứ ộ ủ ồ
g c s n ph m. ố ả ẩ
Tiêu chu n này cho phép xác đnh đc nh ng v n đ t khâu s n xu tẩ ị ượ ữ ấ ề ừ ả ấ
đn tiêu th s n ph m.ế ụ ả ẩ C th là vi c quy đnh rõ ràng nh ng y u t chínhụ ể ệ ị ữ ế ố
trong s n xu t nông nghi p nh :ả ấ ệ ư
Các quy đnh s n xu t theo tiêu chu n VietGAPị ả ấ ẩ
1. Đánh giá và l a ch n vùng s n xu tự ọ ả ấ 7. Thu ho ch và x lý sau thu ho chạ ử ạ
2. Gi ng và g c ghépố ố 8. Qu n lý và x lý ch t th iả ử ấ ả
3. Qu n lý đt và giá thả ấ ể 9. An toàn lao đngộ
4. Phân bón và ch t ph giaấ ụ 10. L u tr h s , truy ngu n g c ư ữ ồ ơ ồ ố
5. N c t iướ ướ 11. Ki m tra n i bể ộ ộ
6. Hóa ch t (bao g m c thu c BVTV)ấ ồ ả ố 12. Khi u n i và gi i quy t khi u n iế ạ ả ế ế ạ
Ngu n: B NN & PTNTồ ộ
3

Khái ni m quy trình s n xu t rau theo tiêu chu n VietGAPệ ả ấ ẩ
Theo quy t đnh s 106/2007 QĐ - BNN c a B nông nghi p và Phát tri n nôngế ị ố ủ ộ ệ ể
thôn ban hành v quy đnh qu n lý s n xu t và kinh doanh RAT:ề ị ả ả ấ Quy trình s nả
xu t rau an toàn theo h ng GAP ấ ướ do B Nông nghi p và Phát tri n nông thônộ ệ ể
ho c c quan có th m quy n thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (g iặ ơ ẩ ề ộ ỉ ố ự ộ ươ ọ
t t là t nh, thành ph ) ban hành, đc xây d ng theo h ng d n th c hành Nôngắ ỉ ố ượ ự ướ ẫ ự
nghi p t t (ệ ố Good Agricultural Practices - GAP).
Quy trình s n xu t rau theo tiêu chu n VietGAPả ấ ẩ : Bao g m 10ồ b c c th ướ ụ ể
nh sau:ư
(1) Ch n đt tr ngọ ấ ồ
Đt cao, thoát n c thích h p v i s sinh tr ng c a rau. Cách ly v i khu v cấ ướ ợ ớ ự ưở ủ ớ ự
có ch t th i công nghi p và b nh vi n ít nh t 2 km, v i ch t th i sinh ho tấ ả ệ ệ ệ ấ ớ ấ ả ạ
thành ph ít nh t 200 m. Đt không đc có t n d hóa ch t đc h i.ố ấ ấ ượ ồ ư ấ ộ ạ
(2) Ngu n n c t iồ ướ ướ
S d ng ngu n n c t i t sông không b ô nhi m ho c ph i qua x lý. ử ụ ồ ướ ướ ừ ị ễ ặ ả ử S d ngử ụ
n c gi ng khoan (đi v i rau xà lách và các lo i rau gia v ). Dùng n c s chướ ế ố ớ ạ ị ướ ạ
đ pha phân bón lá và thu c BVTV.ể ố
(3) Gi ngố
Ph i bi t rõ lý l ch n i s n xu t gi ng. Gi ng nh p n i ph i qua ki m d ch.ả ế ị ơ ả ấ ố ố ậ ộ ả ể ị
Ch gieo tr ng các lo i gi ng t t và tr ng cây con kh e m nh, không mangỉ ồ ạ ố ố ồ ỏ ạ
ngu n sâu b nh. H t gi ng tr c khi gieo c n đc x lý hóa ch t ho c nhi tồ ệ ạ ố ướ ầ ượ ử ấ ặ ệ
đ di t ngu n sâu b nh.ể ệ ồ ệ
(4) Phân bón
Tăng c ng s d ng phân h u c hoai m c bón cho rau. Tuy t đi không bónườ ử ụ ữ ơ ụ ệ ố
các lo i phân chu ng ch a hoai, không dùng phân t i pha loãng n c đạ ồ ư ủ ươ ướ ể
t i. S d ng phân hoá h c bón thúc v a đ theo yêu c u c a t ng lo i rau.ướ ử ụ ọ ừ ủ ầ ủ ừ ạ
C n k t thúc bón tr c khi thu ho ch ít nh t 15 ngày.ầ ế ướ ạ ấ
(5) Phòng tr sâu b nhừ ệ
Áp d ng các bi n pháp qu n lý d ch h i t ng h p IPM (Integrated Pestụ ệ ả ị ạ ổ ợ
Management) luân canh cây tr ng h p lý. S d ng gi ng t t, ch ng ch u sâuồ ợ ử ụ ố ố ố ị
b nh và s ch b nh. Chăm sóc theo yêu c u sinh lý c a cây (t o cây kh e).ệ ạ ệ ầ ủ ạ ỏ
Th ng xuyên v sinh đng ru ng. ườ ệ ồ ộ S d ng nhân l c b t gi t sâu.ử ụ ự ắ ế S d ng cácử ụ
4

ch ph m sinh h c tr sâu b nh h p lý.ế ẩ ọ ừ ệ ợ Ki m tra đng ru ng phát hi n và k pể ồ ộ ệ ị
th i có bi n pháp qu n lý thích h p đi v i sâu, b nh.ờ ệ ả ợ ố ớ ệ
Ch s d ng thu c b o v th c v t khi th t c n thi t và theo các yêu c u sau:ỉ ử ụ ố ả ệ ự ậ ậ ầ ế ầ
* Không s d ng lo i thu c c m s d ng cho rau.ử ụ ạ ố ấ ử ụ
* Ch n các thu c có hàm l ng ho t ch t th p, ít đc h i v i thiên đch, các ọ ố ượ ạ ấ ấ ộ ạ ớ ị
đng v t khác và con ng i.ộ ậ ườ
* u tiên s d ng các thu c sinh h c (thu c vi sinh và th o m c).Ư ử ụ ố ọ ố ả ộ
* Tùy theo lo i thu c mà th c hi n theo h ng d n v s d ng và th i gian thu ạ ố ự ệ ướ ẫ ề ử ụ ờ
ho ch.ạ
(6) S d ng m t s bi n pháp khácử ụ ộ ố ệ
S d ng nhà l i, nhà kính đ che ch n: nhà l i, nhà kính có tác d ng h n chử ụ ướ ể ắ ướ ụ ạ ế
sâu, b nh, c d i, s ng giá, n ng h n, rút ng n th i gian sinh tr ng c a rau,ệ ỏ ạ ươ ắ ạ ắ ờ ưở ủ
ít dùng thu c b o v th c v t.ố ả ệ ự ậ S d ng màng nilon đ ph đt s h n ch sâu,ử ụ ể ủ ấ ẽ ạ ế
b nh, c d i, ti t ki m n c t i, h n ch s d ng thu c b o v th c v t.ệ ỏ ạ ế ệ ướ ướ ạ ế ử ụ ố ả ệ ự ậ
(7) Thu ho chạ
Thu ho ch rau đúng đ chín, đúng theo yêu c u c a t ng lo i rau, lo i b lá giàạ ộ ầ ủ ừ ạ ạ ỏ
héo, trái b sâu b nh và d d ng. R a k rau b ng n c s ch, dùng bao túi s chị ệ ị ạ ử ỹ ằ ướ ạ ạ
đ ch a đng.ể ứ ự
(8) S ch và ki m traơ ế ể
Sau khi thu ho ch, rau s đc chuy n vào phòng s ch . đây rau s đcạ ẽ ượ ể ơ ế Ở ẽ ượ
phân lo i, làm s ch. R a k rau b ng n c s ch, dùng bao túi s ch đ ch aạ ạ ử ỹ ằ ướ ạ ạ ể ứ
đng.ự
(9) V n chuy nậ ể
Sau khi đóng gói, rau s đc niêm phong và v n chuy n đn c a hàng ho cẽ ượ ậ ể ế ử ặ
tr c ti p cho ng i s d ng trong vòng 2h đ đm b o đi u ki n v sinh và anự ế ườ ử ụ ể ả ả ề ệ ệ
toàn.
(10) B o qu n và s d ngả ả ử ụ
Rau đc b o qu n c a hàng nhi t đ 20ượ ả ả ở ử ở ệ ộ oC và th i gian l u tr không quá 2ờ ư ữ
ngày. Rau an toàn có th s d ng ngay không c n ph i ngâm n c mu i hay cácể ử ụ ầ ả ướ ố
ch t làm s ch khác.ấ ạ
5

