29.09.2011
1
Khoa Nông hc
Chương IV
Tiêu chun rau an toàn
Sâu bnh hi rau
Nguồn ảnh: sưu tập
Ph liu thu!c BVTV
Nguồn ảnh: sưu tập
Thuốc BVTV và môi trường
Nguồn ảnh: sưu tập
Khái nim rau an toàn
Rau an toàn v' ch(t lư)ng khi không vư)t
quá ngư,ng cho phép c/a các ch0 tiêu:
2 Dư lư)ng thu!c BVTV
2 S! lư)ng vi sinh v5t gây hi
2 Hàm lư)ng nitrat (NO32)
2 Kim loi n<ng
29.09.2011
2
Vi sinh v5t gây hi
TT Vi sinh v5t M>c cho phép
(CFU/g)
1 25g rau)0/25g
2  10/g
3  GiGi hn bHi GAP
4  GiGi hn bHi GAP
5  GiGi hn bHi GAP
PhK lKc 3: S! lư)ng mLt s! vi sinh v5t t!i đa cho phép trong rau tươi
(Tiêu chun Vit Nam c/a BL Y t )
Chú ý: S! lư)ng không đư)c có trong 25 g rau
Hàm lư)ng kim loi n<ng
Nguyên t! M>c dư lư)ng (mg/kg)
Asen (As) 0,2
Chì (Pb) 0,5 2 1
Cadimi (Cd) 0,02
Th/y ngân (Hg) 0,005
ĐWng (Cu) 5
KXm (Zn) 10
Thic (Sn) 200
Titan (Ti) 0,3
Kim loại năng là các ngyên tố kim loại có khối lượng nguyên tử > 40
Các nguyên nhân Znh hưHng tGi
ch(t lư)ng rau chưa an toàn
Dư lư)ng thu!c BVTV cao do
ngư[i s\ dKng không hi]u rõ
2 ĐL đLc thu!c BVTV
2 Th[i gian cách ly, th[i gian thu!c phân h/y
2 Đ!i tư)ng áp dKng thu!c
2 Cách kh\ thu!c an toàn
2 Loi thu!c c(m s\ dKng trên rau
29.09.2011
3
Tác hi khi s\ dKng sai thu!c
BVTV
2 Phá v, cân b`ng sinh thái
2 Dit tra thiên đbch
2 Ô nhidm nguWn nưGc
2 Sâu, bnh kháng thu!c
Dư lư)ng nitrat (NO32) cao
2 Bón quá nhi'u đm
2 Bón không cân đ!i giea N, P, K và phân
chuWng
2 Do tích lũy nhi'u năm trong đ(t
2 Do nưGc bb ô nhidm
2 Do không hi]u bit v' tiêu chun rau an toàn
Dư lư)ng kim loi n<ng cao
2 Do chn đ(t chưa đúng
2 Đ(t, nưGc bb ô nhidm
2 Kim loi n<ng tích tK do s\ dKng phân bón
(1 t(n supe lân, có th] ch>a 50 2 170g Cd),
thu!c BVTV (Cu, Zn...)
NguWn phát thZi mLt s! KLN
Nguồn phát thải Cd Cr Cu Hg Pb Ni Sn Zn As
Công nghiệp giấy + + + + + +
Công nghiệp hóa dầu + + + + + +
Công nghiệp tẩy nhuộm + + + + + +
SX và sử dụng phân bón + + + + + + +
Công nghiệp chế biến dầu mỏ + + + + + +
Công nghiệp sản xuất thép + + + + + + + +
Công nghiệp kim loại màu + + + + + +
Công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay + + + + + + +
Công nghiệp SX vật liệu xây dựng +
Công nghiệp dệt +
Công nghiệp len, da +
Nhà máy điện + +
Nham thạch trong các tầng đất +
S! lư)ng vi sinh v5t hi vư)t quá
ngư,ng cho phép
2 S\ dKng phân chưa hoai
2 Đ(t, nưGc bb ô nhidm
Bin pháp khkc phKc
Thông tin tGi ngư[i sZn xu(t tiêu
dùng hi]u v' l)i ích rau an toàn
Nhà nưGc tiêu chun, qui ch v' sZn
xu(t, tiêu thK rau an toàn
L5p các hình trình didn
quan giám sát ch(t lư)ng c/a
ngư[i trWng c\a hàng bán
Ngư[i trWng rau phZi thoc hin nghiêm
ch0nh qui trình sZn xu(t rau an toàn
29.09.2011
4
Áp dKng các tin bL kq thu5t
SZn xu(t rau trong nhà lưGi, nhà mái che
SZn xu(t rau b`ng các h th!ng thur canh
S\ dKng gi!ng ch!ng bnh
Th\ nhanh các msu rau ti ch) b`ng các
kit th\ thu!c tra sâu
Dùng thu!c tra sâu bnh th h mGi: ít
đLc, tính chn lc cao, nhanh phân hur
Thoc hin qui trình phòng tra tung h)p
Global GAP
(Good Agricultural Practices)
Là tiêu chun v' thoc hành nông nghip
t!t trong quá trình sZn xu(t, thu hoch và
x\ lý sau thu hoch. Đây là tiêu chun
ki]m tra an toàn thoc phm xuyên su!t ta
A đn Z c/a dây chuy'n sZn xu(t, bkt đvu
ta khâu s\a son nông tri, canh tác đn
thu hoch, ch bin, tWn tre
Global GAP
(Good Agricultural Practices)
Ki]u msu và tham khZo toàn cvu cho thoc
hành nông nghip t!t
Phm vi áp dKng toàn cvu và trên sZn
phm trWng trt, chăn nuôi, thur sZn.
GlobalGAP bkt nguWn ta 
(1997)
EurepGAP chính th>c đư)c đui tên thành
Global GAP năm 2007
VietGAP
(Good Agricultural Practices for production
of fresh fruit and vegetables in Vietnam)
Là Quy trình thoc hành sZn xu(t nông
nghip t!t cho rau, quZ tươi an toàn ti VN
VietGAP doa theo AseanGAP, GlobalGAP
(EU), Freshcare (Úc) và lu5t pháp Vit Nam
v' v sinh an toàn thoc phm.
VietGAP
1. Truy vết
2. Lưu hồ sơ và kiểm tra nội bộ
3. Giống
4. Lịch sử nông trại, quản lý nông trại
5. Quản lý đất và giá thể
6. Sử dụng phân bón
7. Tưới tiêu và bón phân qua hệ thống tưới tiêu
VietGAP
8. Bảo vệ thực vật
9. Thu hoch
10.Bảo quản sản phẩm
11.Quản lý rác thải, ô nhiễm, tái sử dụng
12.Sức khoẻ, an toàn và an sinh của công nhân
13.Vấn đề môi trường
Qui định về sản xuất rau VietGAP ở Việt Nam
29.09.2011
5
Xin CZm Ơn!