_________________________________________________________________________
B CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THC PHM TP.HCM

BÁO CÁO TIỂU LUN
MÔN: PHÂN TÍCH HÓA LÝ THỰC PHM 1
GVHD: PHM TH CM HOA
NHÓM THỰC HIN: 6
NĂM HC 2018-2019
XÁC ĐỊNH PROTEIN
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
KJEDAHL
_________________________________________________________________________
B CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THC PHM TP.HCM

BÁO CÁO TIỂU LUN
MÔN: PHÂN TÍCH HÓA LÝ THỰC PHM 1
NHÓM THỰC HIN: 6
Nguyn Hoàng Trâm Anh Ngô Th M Ngc
Nguyn Vũ Tho Vy Nguyn Th Nht Qunh
Nguyn Th Trúc Mai Trn Th Thúy Vy
Nguyn Th Thúy An Lê Thị Hu
Đinh Nguyên Cẩm Hà Phm Th Tuyết Hoa
NĂM HC 2018-2019
XÁC ĐỊNH PROTEIN
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
KJEDAHL
_________________________________________________________________________
BẢNG ĐÁNH GIÁ
STT
H TÊN
MSSV
ĐÁNH GIÁ
1
Nguyễn Hoàng Trâm Anh
2022150156
13,25%
2
Nguyễn Vũ Thảo Vy
2022150188
13,25%
3
Nguyn Th Trúc Mai
2022150074
13,25%
4
Nguyn Th Thúy An
2022150070
10%
5
Đinh Nguyên Cm Hà
2022150153
10%
6
Nguyn Th Nht Qunh
2022150160
10%
7
Ngô Th M Ngc
2022150103
10%
8
Trn Th Thúy Vy
2022150175
10%
9
Lê Th Hu
2022150092
5%
10
Phm Th Tuyết Hoa
2022150169
5%
DANH MC BNG
BNG 1. MT S CH TH U THÔNG DỤNG ............................................................... 3
BNG 2. MT S CH TH HN HỢP THÔNG DỤNG ......................................................... 3
BNG 3. BNG CHUYỂN ĐỔI N THÀNH PROTEIN ........................................................... 6
DANH MỤC HÌNH
HNH 1. B CHƯNG CẤT ĐẠM KJELDAL ....................................................................... 2
HNH 2. B PHÁ MU 6 NG ...................................................................................... 4
_________________________________________________________________________
MC LC
1 XÁC ĐNH PROTEIN BẰNG PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL .................................. 1
1.1 Nguyên tắc ............................................................................................................. 1
1.2 Dng c, hóa chất, thiết b ..................................................................................... 1
1.3 Cách tiến hành:....................................................................................................... 4
1.4 Tính kết qu: .......................................................................................................... 5
2 NG DNG: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TỔNG S VÀ TÍNH HÀM
ỢNG PROTEIN TTRONG MALT (TCVN 10791:2015) ...................................... 7
2.1 Phạm vi áp dụng:.................................................................................................... 7
2.2 Cách tiến hành:....................................................................................................... 7
2.2.1 Phân hủy mu .................................................................................................. 7
2.2.2 Chưng cất ........................................................................................................ 7
2.2.3 Mu trng ........................................................................................................ 8
2.3 Tính kết qu: .......................................................................................................... 8
2.3.1 Hàm lượng nitơ tổng s ................................................................................... 8
2.3.2 Hàm lượng protein tng s .............................................................................. 8
3 TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................ 9
PH LC A ...................................................................................................................... 10
PH LC B ....................................................................................................................... 14
_________________________________________________________________________
1
1 XÁC ĐỊNH PROTEIN BẰNG PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL
1.1 Nguyên tắc
Mu sau khi vô cơ hóa thu được nitơ ở dng NH4+. Dùng kiềm mạnh đẩy ammonia ra
khi mui trong b chưng cất đm. Dùng hơi nước kéo ammonia đã đưc giải phóng ra
sang bình hp thu ri định lượng bng k thut chuẩn độ thế hoc k thut chuẩn độ
ngược vi ch th Tashiro
𝑃𝑟𝑜𝑡𝑒𝑖𝑛 𝐻2𝑆𝑂4 đậ𝑚 đặ𝑐,𝑡𝑜
Xúc tác > (NH4)2SO4 + SO2 + CO2 +H2O
Đẩy NH3 khi mui (NH4)2SO4 bng mt kim mnh (NaOH):
(NH4)2SO4 + 2NaOH → 2NH3↑ + 2H2O +Na2SO4
Định lượng NH3 bay ra bng acid HCl 0,1N (k thut chuẩn độ thế):
2NH3↑ + 4H2BO3- → 2NH4+ + B4O72- + 5H2O
B4O72- + 2H+ +5H2O → 4H3BO3
Hoc có th s dụng H2SO4 0,1N dư, chuẩn đ ng H2SO4 dư bằng dung dch
NaOH 0,1N (k thut chuẩn độ ngược):
2NH3↑ + H2SO4 → (NH4)2SO4
2NaOH + H2SO4 (dư) → Na2SO4 + 2H2O
Phạm vi áp dụng: Áp dng cho tt c các loi thc phm.
Tài liệu trích dẫn: TCVN 8099 2 : 2009
1.2 Dng cụ, hóa chất, thiết b
Dng c
Dng c thy tinh thông thường của phòng thí nghiệm
Bình Kjeldahl dung tích 500ml
B chưng cất Kjeldahl
Hóa cht
Dung dch H2SO4 đậm đc
Hn hợp xúc tác CuSO4 : K2SO4 = 1 : 10
Dung dch H3BO3 4% pH = 5,5, điều chnh pH bng dung dch NaOH 0,1N
Dung dch HCl 0,1N