TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TPHCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HC
KHOA QUN TR KINH DOANH
Môn: Qun tr Marketing
Tiu lun:
XÂY DNG K HOCH MARKETING CHO CÔNG TY
GVHD: TS. Hoàng L Chi
Lớp : QTKD Đêm 2 K22
Danh sách nhóm 6:
1. Nguyn Chí Vinh
2. Nguyn Tài Xuân
3. Nguyn Th Bích Liên
4. Nguyn Đc Minh
5. Lê Quang Thanh Trang
6. Võ Mnh Hoàn
Mc lc
I. Tng quan v Starbucks Coffee ----------------------------------------------------------- 3
1.1 Lch s hình thành ------------------------------------------------------------------------ 3
1.2. Tm nhìn, s mng ---------------------------------------------------------------------- 4
1.3. Gii thiu v thương hiệu/sn phm ca Starbucks Coffee ------------------------ 4
1.4. Tóm tt nhng mc tiêu ca kế hoch marketing ----------------------------------- 6
1.5. Th trưng và khách hàng mc tiêu --------------------------------------------------- 7
II. Thc trng Marketing ca Starbucks Coffee ----------------------------------------- 8
2.1 Kết qu tài chính: ------------------------------------------------------------------------- 8
2.2 Tình hình th trưng ---------------------------------------------------------------------- 9
2.3 Tình hình sn phm: --------------------------------------------------------------------- 10
2.4 Tình hình cnh tranh -------------------------------------------------------------------- 11
2.5 Tình hình phân phi: -------------------------------------------------------------------- 12
2.6 Môi trường vĩ mô: ----------------------------------------------------------------------- 13
III. Phân tích cơ hi và vn đ ca Starbucks Coffee ---------------------------------- 13
3.1 Phân tích môi trưng ni b ------------------------------------------------------------ 13
3.2 Phân tích môi trưng bên ngoài ------------------------------------------------------- 15
IV. Hoạch định chiến lược Marketing cho Starbuks trong thi gian ti ----------- 15
4.1 Gii pháp giá tr cho khách hàng: ----------------------------------------------------- 15
4.2 Marketing Mix: -------------------------------------------------------------------------- 15
V. Kế hoch thc hin ------------------------------------------------------------------------ 16
5.1 Thiết kế và triển khai hành đng ------------------------------------------------------ 16
5.2 Các hot đng xúc tiến ------------------------------------------------------------------ 17
5.3 D trù ngun lc ------------------------------------------------------------------------- 18
5.4 Lập chương trình ------------------------------------------------------------------------- 18
VI. D kiến báo cáo lãi l: ----------------------------------------------------------------- 21
VII. Kim tra: ---------------------------------------------------------------------------------- 22
Kết lun ------------------------------------------------------------------------------------------ 22
I. Tng quan v Starbucks Coffee
1.1 Lch s hình thành
Starbucks Coffee thương hiệu phê ni tiếng trên toàn thế gii, tr s
Seattle, Washington, Hoa K vi 17,800 quán 49 quc gia, bao gm 11,068 quán
Hoa K, gn 1,000 Canada hơn 800 Nht Bảnvà các nước Hng Kông,
Trung Quốc, Anh, Pháp… Starbucks Coffee đưc thành lp ngôi ch Pike
Place Seattle, Washington vào ngày 30 tháng 3 m 1971 bi ba người: Giáo viên
tiếng Anh Jerry Baldwin, giáo viên lch s Zev Siegl,nhà văn Gordon Bowker. C
ba đã lấy cm hng t ch doanh nghip - ông Alfred Peet đ bán ht phê cht
ng cao và các loi thiết b xay phê. Sau khi cái n Pequod b t chi
bi mt trong những người đồng sáng lập, công ty được đặt tên theo người bạn đi
đầu tiên.
T năm 1971-1976, cửa hàng Starbucks Coffee đầu tiên đưc m ti 2000 đại
l Western; nó sau đó đã đưc di dời đến 1912 Pike Place, và hoạt động đến ngày nay.
Trong năm đầu tiên hoạt động, h đã mua hạtphê xanh t Peet, sau đó bắt đầu
mua trc tiếp t người trng. Doanh nhân Howard Schultz gia nhp công ty
năm 1982 Giám đốc hoạt đng bán l tiếp th, sau mt chuyến đi
đến Milan, Ý, ông đã định hướng và đưa ra ý tưởng rng công ty nên bán cà phê
thc uống phê cũng như các loại đậu. Tuy gp nhiều khó khăn bị phản đối, tuy
nhiên lch s ca mt quán phê nh ven sông Seattle đã thay đi k t khi Schultz
bt đu chuỗi Il Giornale bar cà phê vào tháng Tư năm 1986.
Năm 1987, Vi s hu thun của các nhà đầu địa phương Schultz đã mua
Starbucks Coffee
Năm 1991, “Bean Stock” đưc gii thiu - mt s phi hp la chn
ngun cung cp cho tt c những người làm đi tác
Năm 1998, Starbucks Coffee thâm nhập vào th trưng Anh quc thông qua
vic giành đưc 60 ca hàng t công ty cà phê Seattle.
Năm 2000, hiện nay Starbucks Coffee Christmas Bookdrive ng năm được
xut bn bi nhà xut bn s tht quc gia.
Năm 2003, The Starbucks CoffeeMaster Programme đưc thành lp.
Năm 2004, The Coffeehouse Challenge với the Royal Society of Arts được
thành lp.
Năm 2005, Starbucks Coffee đã quyên góp đưc 50,000 quyn sách thông qua
Bookdrive
Năm 2006, liên tiếp 2 năm Starbucks Coffee đã đưc nhn giải thưởng Big
Tick bi hip hi Business in the Community v s xut sc trong CSR
Năm 2008, Starbucks Coffee tuyên bố đã phục v 87.000 thc ung trn các
loi.
Đến nay, Starbucks Coffee đã có s nhng bưc ngot ln và gt hái
được các thành tu tt c các đối th cnh tranh trong nn công nghip thức ăn
nhanh ca M đều thèm mun. Trong s gn 18.000 các ca hàng Starbucks Coffee
trên thế gii, 1/3 không thuc Mỹ. Trưc khi ngành bất động sn suy thoái, mi
ngày Starbucks Coffee m ca 6 chi nhánh, tuy nhiên hin ti con s đó chỉ dng li
2 hoc 3 Chi nhánh. S nhân công làm cho Starbucks Coffee trên 137.000 ngưi.
Starbucks Coffee là thương hiệu đầu tiên đạt 10 triệu người Like trên Facebook.
Năm 2011, Starbucks Coffee ln th 3 ci tiến Logo ca hãng, xóa b toàn b
phn ch, tp trung vào biu tượng M NHÂN NGƯ. Cũng trong năm này, Starbucks
Coffee cho ra mt th trưng M ch c đ ung ln nht ca hãng. Starbucks
Coffee đã nỗ lc tr thành cái Schultz gợi “Nơi chốn th ba”, nghĩa một
nơi ngoài mái m ch làm - nơi chốn đ gp g bạn hay đ mt khong
không gian riêng tư cho chính mình.
Tháng 2/2013, Starbucks Coffee chính thc bưc vào th trưng Vit Nam.
1.2. Tm nhìn, s mng
Nhim v ca Starbucks Coffee: để “truyền cm hng nuôi ng tinh thn con
người” - mỗi người mt ly và mt khu ph ti mt thời điểm.
1.3. Gii thiu v thương hiệu/sn phm ca Starbucks Coffee
Starbucks Coffe nói không với nhưng quyền thương hiệu. Các ca hàng
cà phê Starbucks Coffee thuc mt trong ba hình thc kinh doanh:
Th nhất (đa số), do Starbucks Coffee thành lp qun lý, th hai:
Starbucks Coffee liên doanh vi Công ty tại địa phương thành lập qun lý, th ba
(rt ít) Starbucks Coffee cp phép hoạt động và kim soát vi những điều kin hết sc
ngt nghèo được đi kèm theo.
Với tuyên ngôn Lãng mạn hóa hạt phê”, Lãng mạn hóa khách hàng”,
Starbucks Coffee đã làm nên 1 điều không ng - thay đổi c mt nền văn hóa.
phê Starbucks Coffee mt na fastfood, mt nửa thưởng thc. Trong s các
yếu t to nên s to sc bt trong sinh hot kinh tế chính 4 yếu t: Tính qun
chúng, Tính sáng to độc đáo, Năng lực qung cáo tiếp th Sc mnh t chc
ni bộ. Theo các đánh giá thì s thành công ca Starbucks Coffee ch yếu vì đạt đưc
tính qun chúng rất cao. CEO Howard Schultz đã “cáo yết” trưc công chúng rng :
“Chúng tôi không thế ca tng lp kinh doanh phê v phía khách hàng
uống phê”. Thông qua mạng lưới truyền thông đại chúng thông tin đin t, mi
người có th d dàng nhận ra 3 đặc tính ni bt của Starbucks Coffee như sau:
1.3.1 V hình thc
Hu hết các quán Starbucks Coffee đều xut hin mt cách khiêm tn bình
dân, t màu sc, thiết kế, ni tht, ngoi thất đều nét độc đáo, đơn giản,
không q cu kì, to bu không khí m cúng, thân hu, không phân bit mi
tng lp, giai cp xã hi khi bước vào bt c mt quán cà phê Starbucks Coffee nào.
1.3.2 V trí
Ngay c ta lc ti một trung tâm thương mại đồ s nht, hiện đại
nht ti mt Thành ph nào đó thì Starbucks Coffee cũng ch nm mt v trí
rt khiêm tốn trong toàn khu thương mại, hầu như nm một góc nào đó.
Vi din tích khá khiêm tốn, không trang trí màu nhưng Starbucks Coffee luôn
khẳng định được sc hút ca mình luôn chng t bn lĩnh cao ca Tập đoàn
Starbucks Coffee v mt tâm lý hc, k thut, m thuật và văn hóa.
1.3.3 Tính qun chúng
Starbucks Coffee luôn hướng đến tính qun chúng, c th như cho sản phẩm
cà phê” dành cho Phụ ntr em không bao gi ung cafe. Bi thế, t dân ghin
phê nhà nòi đến các tay ung phê “ tơ lơ mơ” đu kiếm được mt ly cà phê hp vi
trình đ và khu v thưng thc ca mình.
1.3.4. Tính nhân bn
Hơn một na trong tng s 125 nghìn nhân viên ca Starbucks Coffee làm
vic bán thời gian. Nhưng chỉ cn làm vic 20 gi mi tun tr n thì người làm cho
Starbucks Coffee đã ởng được bo him sc khe quy chế an sinh, phúc li
hi căn bn.
Ngoài ra, Starbucks Coffee đã làm nên thành công nh được rt nhiều điểm
khác bit sau:
- Ch vi 2 l tân và 1 đội ngũ nhân viên hoàn chnh, Starbucks Coffee có th phc v
220 khách hàng/gi.
- Mọi nhân viên đều biết s khác bit gia cappuccino và latte
- Starbucks Coffee không bao gi phc v phê đã để quá 30 phút