TR NG ĐI H C CÔNG NGHI P TP. H CHÍ MINHƯỜ
TI U LU N MÔN: THANH TOÁN TRONG KDQT
Đ TÀI: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH PH NG TH C THANH TOÁN ƯƠ
CHUY N TI N B NG ĐI N, NH THU KÈM CH NG T TR NGAY VÀ
TÍN D NG CH NG T KHI XU T KH U HÀNG HÓA
STT H và tênL p
1
2
3
4
5
6
THÁNG 6 NĂM 2020
TR NG ĐI H C CÔNG NGHI P TP. H CHÍ MINHƯỜ
KHOA TH NG M I – DU L CHƯƠ
TI U LU N MÔN: THANH TOÁN TRONG KDQT
Đ TÀI: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH PH NG TH C THANH TOÁN ƯƠ
CHUY N TI N B NG ĐI N, NH THU KÈM CH NG T TR NGAY VÀ
TÍN D NG CH NG T KHI NH P KH U HÀNG HÓA
GI NG VIÊN: H VĂN DŨNG
L P H C PH N: 420300253601 – DHKQ13D
NHÓM TH C HI N: NHÓM 7
STT H và tênL pM c đ đóng
góp (%)
H s
đóng góp
Ký tên
1
2
3
4
5
6
CH NG 1: C S LÝ LU N V PH NG TH C THANH TOÁNƯƠ Ơ ƯƠ
CHUY N TI N B NG ĐI N, NH THU KÈM CH NG T TR NGAY VÀ
TÍN D NG CH NG T
1.1 Ph ng th c thanh toán chuy n ti n b ng đi nươ
1.1.1 Khái ni m
Ph ng th c chuy n ti n là ph ng th c thanh toán trong đó m tươ ươ
khách hàng (ng i tr ti n, ng i mua, ng i nh p kh u …) yêu c u ngânườ ườ ườ
hàng ph c v mình chuy n m t s ti n nh t đnh cho ng i h ng l i ườ ưở
(ng i bán, ng i xu t kh u, ng i cung ng d ch v …) m t đa đi mườ ườ ườ
nh t đnh.
Chuy n ti n b ng đi n (Telegraphic Transfer TT):. bên mua hàng
yêu c u ngân hàng chuy n m t kho n ti n cho bên bán hàng b ng ph ng ươ
ti n chuy n ti n (đi n Swift/telex).
1.1.2. Các bên tham gia
Trong ph ng th c chuy n ti n có các bên liên quan: ươ
Ng i chuy n ti n (remitter/ MT103 -> Ordering Customer): là ng iườ ườ
yêu c u ngân hàng chuy n ti n ra n c ngoài (ng i mua/ nhà nh p kh u). ướ ườ
Ng i th h ng (beneficiary): là ng i đc nh n ti n chuy n (ng i bán/ườ ưở ườ ượ ườ
nhà xu t kh u).
Ngân hàng chuy n ti n (remitting bank): là ngân hàng nh n y thác
chuy n ti n c a ng i chuy n ti n. ườ
Ngân hàng tr ti n (paying bank/ beneficiary’s bank): là ngân hàng ph c
v ng i th h ng ườ ưở
1.1.3 Quy trình th c hi n
1.1.3.1 Quy trình th c hi n chuy n ti n tr tr c ư
Mô t các b c th c hi n chuy n ti n tr tr c : ướ ướ
B c 1: Ng i nh p kh u l p l nh chuy n ti n yêu c u NH ph c v mìnhướ ườ
chuy n ti n cho ng i th h ng. ườ ưở
B c 2: NH ph c v ng i nh p kh u sau khi ki m tra, n u h p l vàđướ ườ ế
kh năng thanh toán, s trích tài kho n c a ng i nh p kh u đ chuy n ti n, ườ
g i gi y báo n và gi y báo đã thanh toán cho đn v nh p kh u. ơ
B c 3: NH chuy n ti n ra l nh (b ng th hay đi n báo) cho ngân hàng điướ ư
lý c a mình n c ngoài đ chuy n tr cho ng i xu t kh u. ướ ư
B c 4: NH đi lý ghi có và g i gi y báo có đn v xu t kh u. ướ ơ
B c 5: Ng i Xu t Kh u ti n hành giao hàng cho ng i nh p kh u đngướ ườ ế ườ
th i chuy n giao toàn b BCT (v n đn, CI, PL, C/O, …) cho ng i nh p ơ ườ
kh u
1.1.3.2 Quy trình th c hi n chuy n ti n tr sau
Mô t các b c th c hi n chuy n ti n tr sau: ướ
B c 1ướ : Ng i XK ti n hành giao hàng cho ng i NK đng th i chuy nườ ế ườ
giao toàn b BCT (B/L, CI, PL, C/O, …) cho ng i NK. ườ
B c 2ướ : Ng i NK sau khi ki m tra BCT, l p l nh chuy n ti n yêu c uườ
NH ph c v mình chuy n ti n cho ng i th h ng. ườ ưở
B c 3ướ : NH ph c v ng i NK sau khi ki m tra, n u h p l và đ kh ườ ế
năng thanh toán, s trích tài kho n c a ng i NK đ chuy n ti n, g i gi y ườ
báo n và gi y báo đã thanh toán cho đn v NK. ơ
B c 4ướ : NH chuy n ti n ra l nh (b ng th hay đi n báo) cho ngân hàng đi ư
lý c a mình n c ngoài đ chuy n tr cho ng i XK. ướ ư
B c 5ướ : NH đi lý ghi có và g i gi y báo có cho đn v XK. ơ
1.2 Ph ng th c nh thu kèm ch ng t tr ngayươ
1.2.1 Khái ni m ph ng th c nh thu ươ
Nh thu là ph ng th c thanh toán qu c t , trong đó ng i xu t kh u sau khi ươ ế ườ
hoàn thành nghĩa v giao hàng cho ng i nh p kh u thì l p ch th nh thu, nh ngân ườ
hàng thu h ti n nhà nh p kh u trên c s ch ng t (ch ng t tài chính ho c ơ
ch ng t th ng m i) do nhà xu t kh u ký phát. ươ