
1.4.4. Cơ cấu dẫn hƣớng …………………………………………… 31
1.4.5. Cơ cấu ứng suất trƣớc ……………………………………….. 31
1.5. Nhận xét ……………………………………………………………… 32
CHƢƠNG II: QUY TRÌNH TÍNH TOÁN THEO CÁC TIÊU CHUẨN
2.1. Quy trình tính toán Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5574: 2012 ……… 33
2.1.1. Các phƣơng pháp xác định nội lực và chuyển vị trong kết cấu dầm, sàn
phẳng. …………………………………………………………………….. 33
2.1.1.1 Phƣơng pháp trực tiếp. ……………………………………… 34
2.1.1.2. Phƣơng pháp khung tƣơng đƣơng …………………………. 36
2.1.1.3. Phƣơng pháp cân bằng tải trọng …………………………… 37
2.1.1.4. Phƣơng pháp phần tử hữu hạn ……………………………... 38
2.1.2. Xác định chiều dày sàn …………………………………………….. 39
2.1.2.1. Hệ dầm sàn phẳng ………………………………………….. 39
2.1.2.2. Hệ sàn không dầm có mũ cột ………………………………. 40
2.1.2.3.Hệ sàn phẳng không dầm …………………………………… 40
2.1.3. Lực ứng suất trƣớc…………………………………………………. 41
2.1.3.1. Lực ứng suất trƣớc …………………………………………. 41
2.1.3.2. Lực ứng suất trƣớc tối đa …………………………………... 42
2.1.3.3. Giới hạn ứng suất trong bê tông …………………………… 42
2.1.3.4. Tải trọng cân bằng …………………………………………. 43
2.1.4. Xác định các tổng hao ứng suất trong bê tông ứng lực trƣớc ……... 43
2.1.4.1. Giá trị giới hạn của ứng suất trƣớc ………………………… 43
2.1.4.2. Các tổn hao ứng suất trong cốt thép căng ………………….. 43
2.1.4.2.1. Tổn hao do chùng ứng suất trong cốt thép ……………….. 43
2.1.4.2.2. Tổn hao do chênh lệch nhiệt độ ………………………….. 44
2.1.4.2.3. Tổn hao do biến dạng của neo đặt ở thiết bị căng ………... 45
2.1.4.2.4. Tổn hao ứng suất do ma sát của cốt thép với thành ống …. 45
2.1.4.2.5. Tổn hao do ứng suất của cốt căng sau …………………… 45
2.1.4.2.6. Tổn hao do từ biến của bê tông …………………………... 45
2.1.4.2.7. Tổn hao do ép cục bộ bề mặt bê tông ……………………. 45