
Tính toán thi tế kế h th ng x lý khí th i ệ ố ử ả lò đốt rác th iả y tế nguy h i GVHD: Tr n Th Hi nạ ầ ị ề
1
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP.HCMƯỜ Ạ Ọ Ệ
VI N KHOA H C CÔNG NGH VÀ QU N LÝ MÔI TR NGỆ Ọ Ệ Ả ƯỜ
MÔN: TH C HÀNH X LÝ KHÍ TH IỰ Ử Ả
Đ ÁN MÔN H CỒ Ọ
Đ TÀI:Ề
TÍNH TOÁN THI T K THI T B X LÝ KHÍẾ Ế Ế Ị Ử
TH I LÒ Đ T RÁC NHI T PHÂN TĨNH 2 C PẢ Ố Ệ Ấ

Tính toán thi tế kế h th ng x lý khí th i ệ ố ử ả lò đốt rác th iả y tế nguy h i GVHD: Tr n Th Hi nạ ầ ị ề
2
M C L CỤ Ụ
PHÂN M T: TỘ ỔNG QUAN VỀ LÒ Đ T RÁC NHI T PHÂN TĨNH 2 C PỐ Ệ Ấ
1. u đi m c a lò đ t nhi t phân tĩnh 2 c p.Ư ể ủ ố ệ ấ
......................................................................................
5
2. C s lý thuy t c a quá trình nhi t phân.ơ ở ế ủ ệ ...................................................6
3. Các giai đo n c a quá trình đ t ch t th i trong lò nhi t phân.ạ ủ ố ấ ả ệ ..................6
4. c u t o lò đ t rác nhi t phân tĩnh.ấ ạ ố ệ ...............................................................6
PH N HAI: X LÝ KHÍ TH I LÒ Đ T RÁC Y T NHI T PHÂN TĨNHẦ Ử Ả Ố Ế Ệ
HAI C PẤ
I. THÀNH PH N, L U L NG VÀ N NG Đ CÁC CH T TRONGẦ Ư ƯỢ Ồ Ộ Ấ
KHÓI TH I Ả....................................................................................................8
II. L A CH N PH NG PHÁP X LÝ:Ự Ọ ƯƠ Ử ...................................................12
1. Ph ng pháp x lý tươ ử ướ ..........................................................................12
2. Ph ng pháp x lý khô ươ ử .........................................................................12
III. TÍNH TOÁN ..............................................................................................16
Khí (rác + d u DO)ầ.....................................................................................20
THI T B TRAO Đ I NHI T Ế Ị Ổ Ệ ...................................................................23
THÁP PHUN R NG Ỗ..................................................................................28
H P PH Ấ Ụ ....................................................................................................31
TÍNH NG KHÓIỐ.......................................................................................45
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị ...............................................................................46

Tính toán thi tế kế h th ng x lý khí th i ệ ố ử ả lò đốt rác th iả y tế nguy h i GVHD: Tr n Th Hi nạ ầ ị ề
3
DANH M C HÌNH VÀ B NGỤ Ả
Hình minh h a v Khu x lý rác th i y t b nh viên 175 ọ ề ử ả ế ệ
...........................................................................................................................
5
B ng 1: Thành ph n, l u l ng và n ng đ các ch t trong khói th i c n ph i x lý. ả ầ ư ượ ồ ộ ấ ả ầ ả ử .9
B ng 2: So sánh n ng đ ch t ô nhi m v i n ng đ quy chu n.ả ồ ộ ấ ễ ớ ồ ộ ẩ ....................................11
S đ công ngh x lý khí th i: ơ ồ ệ ử ả .........................................................................................13
B ng 3: Thành ph n c a rác th i y t : lò đ t rác ch t th i y t . ả ầ ủ ả ế ố ấ ả ế ....................................16
B ng 4: Thành ph n cháy c a d u DOả ầ ủ ầ ...............................................................................19
Bi u đ : Ñöôøng haáp phuï ñaúng nhieät cuûa CO ể ồ ..........................................................35

Tính toán thi tế kế h th ng x lý khí th i ệ ố ử ả lò đốt rác th iả y tế nguy h i GVHD: Tr n Th Hi nạ ầ ị ề
4
M Đ UỞ Ầ
Trong nh ngữ năm gần đây, tốc độ đô thị hoá, công nghiệp hoá t iạ các thành phố và các
khu đô th Vi tị ệ Nam đã gia tăng mạnh mẽ và đang có xu h ngướ ti pế tục tăng mạnh mẽ
trong nh ngữ năm tới. Cùng với sự phát tri nể của công nghi p hoáệ và đô th hoá, nhịiều
lo i cạh t tấh i khảác nhau sinh từ các ho t ạđộng của con người có xu hướng tăng lên về
số lượng, từ nước cống, rác sinh ho t,ạ phân, ch tấ th iả công nghi pệ đến các ch tấ
th iả độc h iạ như rác y t .ế N uế ta không có phương pháp đúng đ nắ đ phân hểuỷ lượng
ch tấ th iả này thì s gâyẽ ô nhi mễ môi tr ngườ do vượt quá kh ảnăng phân hu cỷ ủa tự
nhiên.
Ch t ấth i r nả ắ y t (CTRYT) là lếo i cạh t ấth i nguy h i. Trong thành phả ạ ần CTRYT có
các lo iạ ch tấ th iả nguy h iạ nh :ư ch tấ th iả lâm sàng nhóm A,B,C,D,E. Các lo iạ ch tấ
th iả này đ cặ bi tệ là ch tấ th iả nhi mễ khu nẩ nhóm A, ch tấ thải phẫu thu t nhóm Eậ
có chứa nhiều m mầ b nh, vi khệuẩn gây b nhệ có th thâmể nhập vào c tơhể con người
bằng nhi uề con đ ngườ và nhi uề cách khác nhau. Các v tậ s cắ nhọn như kim tiêm…
dễ làm trày x cướ da, gây nhi mễ khu n.ẩ Đ nồg thời, trong thành phần ch tấ th iả y tế
còn có các lo iạ hoá ch tấ và dược ph mẩ có tính độc h iạ như: độc tính di truy n,ề tính ăn
mòn da, gây ph nả ng,ứ gây nổ. Nguy hi mể hơn các lo iạ trên là ch tấ th iả phóng xạ
phát sinh từ vi cệ chu nẩ bệnh bằng hình ảnh như: chiếu chụp X-quang, tr li u…ị ệ
Cho đến nay, chôn l p ấv nẫ là bi nệ pháp xử lý ch tấ th iả r nắ phổ biến nh tấ đối với
nhiều nước trên thế giới trong đó có Vi tệ Nam. u Ưđi m ểchính của công ngh chônệ
lấp ít tốn kém và có th ểx lýử nhiều lo iạ ch tấ th i r nả ắ khác nhau so với công nghệ
khác. Tuy nhiên hình thức chôn lấp l iạ gây ra nh ngữ hình th cứ ô nhi mễ khác như ô
nhiễm nước, mùi hôi, ruồi nh ng,ặ côn trùng…Hơn nữa, công nghệ chôn l p khôngấ thể
áp dụng để xử lý tri tệ để các lo iạ ch tấ th iả y t ,ế độc h i.ạ Ngoài ra trong quá trình
đô thị hoá như hiên nay, quỹ đ tấ ngày càng thu hẹp, dẫn đ nế khó khăn trong vi cệ
lựa chọn v trí làm bãi chôn ịl p rác.ấ

Tính toán thi tế kế h th ng x lý khí th i ệ ố ử ả lò đốt rác th iả y tế nguy h i GVHD: Tr n Th Hi nạ ầ ị ề
5
Vì v y, ậáp dụng một s bi nố ệ pháp x lý rác khác song song ửvới chôn l p là ấmột nhu
c u r t thi t tầ ấ ế hực. Công ngh ệđốt ch t tấh i r n,ả ắ một trong nh ngữ công ngh thay tệh ,ế
ngày càng trở nên phổ bi n vàế được ứng dụng rộng rãi đ c bi t ặ ệ với loại hình ch tấ
th i r n y t và ả ắ ế độc h i.ạ Công nghệ đốt ch t tấhải r n s ít tắ ẽ ốn kém hơn n u ếđi kèm
với bi n pháp khai thác t n ệ ậ dụng năng lượng phát sinh trong quá trình.

