ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CMINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
LÊ T KHÁNH
THIT K GII THUT TI ƯU HIỆU SUT PH
HIU SUẤT NĂNG LƯỢNG TRONG
H THNG MIMO NHIỀU NGƯỜI DÙNG
Ngành: K thut vin thông
Mã s ngành: 62.52.02.08
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ
TP. H CHÍ MINH - NĂM 2022
ng trình được hoàn thành ti Trường Đi hc ch Khoa ĐHQG-HCM
Người hướng dn 1: TS Nguyn Minh Hoàng
Người hướng dn 2: PGS.TS Hà Hoàng Kha
Phn biện độc lp: PGS.TS Phm Hng Liên
Phn biện độc lp: PGS.TS Trn Công Hùng
Phn bin: PGS.TS Đỗ Hng Tun
Phn bin: PGS.TS Nguyn Thanh Hi
Phn bin: TS Nguyn Đình Long
Lun án s được bo v trước Hội đồng đánh giá luận án hp ti
.................................................................................................................
.................................................................................................................
vào lúc gi ngày tháng năm
Có th tìm hiu lun án tại thư viện:
- Thư viện Trường Đại hc Bách Khoa ĐHQG-HCM
- Thư viện Đại hc Quc gia Tp.HCM
- Thư viện Khoa hc Tng hp Tp.HCM
1
CHƯƠNG 1 GII THIU TNG QUAN
1.1 S cn thiết ca nghiên cu
Cuc cách mng công ngh di động đã trải qua 4 giai đoạn, chúng ta
đang c sang k nguyên không dây thế h th 5 nhằm đáp ng cho các
thiết b hoạt động, c khi di động cũng như đứng yên, th gi nhn
d liu vi tốc độ vượt tri. 5G - Mạng di đng thế h th 5 - được xem là
bước tiến ln v công ngh di động ha hn m ra vàn hi cho các
ng dng trong mọi lĩnh vực đem đến làn sóng thiết b thông minh tràn ngp
khắp nơi trong đời sng.
Theo [21], tng tiêu th ng lượng ca lĩnh vc công ngh thông tin
truyn thông (ICT) vào khong 3% trên tng tiêu th năng lượng điện toàn
thế gii. Vi các h thng truyền thông không dây 4G đang được trin khai
trên thế gii gần đây nht theo [2]: Tốc độ tăng trưởng tng hợp hàng năm
(CAGR- Compound Annual Growth Rate) d liệu di động 46% t năm
2017 đến năm 2022. Theo nghiên cu thng ca [3], trong quý 4 năm
2019: Tng s thuê bao di đng toàn cầu đạt 7,9 t, b sung 49 triu thuê
bao, riêng đăng ký 5G đạt khong 13 triu trong quý. Đến năm 2025: Mạng
5G s mang gn mt nửa lưu lượng d liệu di động ca thế gii. Tổng lưu
ng d kiến tăng gấp ba, đạt 22 exabyte mi tháng.
1.2 Đặt vấn đề hướng nghiên cu
T các vấn đề v nhu cu truyn d liu tốc độ cao, s khan hiếm ph tn
s và tiêu th năng lượng ngày càng cao nêu trên, vic nghiên cu các gii
pháp xtín hiu tối ưu cho các bộ thu phát để ci tiến hiu qu s dng
ph tn s và hiu qu năng lượng trong các h thng thông tin vô tuyến là
cp thiết. Do đó, mc tiêu ca Lun án tìm hiu, nghiên cu phát trin
các thut toán tối ưu hóa cho thiết kế các b tin mã hóa phát và các b lc
thu trong h thng thông tin MIMO (Multiple-Input Multiple-Ouput) nhiu
người dùng nhm tối ưu c hiệu năng khác nhau của h thng. Lun án
nghiên cu các mô hình thông tin khai thác hiu qu ph tn s như sau:
2
H thng thông tin MIMO vô tuyến nhn thc.
H thng thông tin MIMO nhiu cell.
H thng thông tin massive MIMO không phân cell.
Như vy, mc tiêu chính ca Lun án là nghiên cu các gii pháp tối ưu
hóa để thiết kế các khi x lý tín hiu thu phát nhm tối đa hiệu năng
ca h thng bao gm hiu sut ph, hiu suất năng lượng vi các ràng buc
khác nhau lp vật lý. Đồng thi, nghiên cu ng dng các k thut, công
ngh khác nhau trong quá trình tính toán để gii quyết vn đề đặt ra đạt kết
qu tối ưu.
1.3 Các nghiên cu liên quan
X lý can nhiu trong mng thông tin vô tuyến
Hc sâu và ng dng trong h thng mạng di động
1.4 Phương pháp nghiên cu và những đóng góp chính
Lun án tp trung nghiên cu 03 hình chính bao gm: Mng thông tin
vô tuyến nhn thc MIMO nhiều người dùng, mng tng tin MIMO nhiu
người dùng nhiu cell mạng massive MIMO không phân cell. Đối vi
mi nh, Luận án đã khảo sát các công trình liên quan, xây dng
hình toán biu din các bài toán thiết kế khi x tín hiu thu/phát dưới
dng bài toán tối ưu hóa. Sau đó, Luận án đề xut các thut toán tối ưu
tiến hành mô phỏng trên MATLAB để phân tích đánh giá hiu qu ca
giải pháp đề xut so vi các giải pháp đang tn ti khác.
Ni dung thc hin trong Luận án có các đóng góp chính sau:
Đề xut thut toán tối ưu hóa đ thiết kế các khi x lý tín hiu thu và
phát tối ưu dựa trên phương pháp IA (Interference Alignment) trong
mng thông tin vô tuyến nhn thc.
Đề xut thut toán tối ưu hóa để thiết kế các khi tin x tín hiu
phát để tối đa hóa hiệu suất năng lượng trong mng thông tin vô tuyến
nhiều người dùng nhiều cell. Phương pháp tối ưu đề xut là thut toán
tối ưu lp dựa trên phương pháp hiu hai hàm lồi phương pháp ti
3
ưu Dinkelbach. Các bộ tin mã hóa tối ưu thu được cho phép h thng
đạt đưc hiu suất năng lượng tốt hơn các phương pháp trước đây s
dng tối ưu hiệu sut ph.
Đề xut gii pháp s dụng DNN được hun luyện để thiết kế tối ưu mc
công sut phát b lc thu nhm tối đa hóa công bằng theo t l SE
trong kênh đường lên ca h thng massive MIMO không phân chia
cell. Phương pháp thiết kế các b lc tối ưu và phân b công sut phát
tối ưu dựa trên DNN đ phc tp thi gian tính toán giảm đáng
k so với các phương pháp tối ưu lặp truyn thng trong khi SE gim
không đáng kể. Kết qu nghiên cu này cho thy tính kh thi khi áp
dng DL cho x lý tín hiu trong thông tin vô tuyến.
1.5 Cu trúc ca Lun án
Báo cáo gồm 6 chương:
Chương 1: Giới thiu tng quan.
Chương 2: Tổng quan các vấn đề nghiên cu và lý thuyết liên quan.
Chương 3: Thiết kế tối ưu xửtín hiu thu phát để ci tiến hiu sut
ph kênh MIMO can nhiu nhiều người dùng.
Chương 4: Tối đa hóa EE (Energy Efficiency) vi ràng buộc năng
ng trên mi anten trong mng nhiu cell s dng hiu các hàm s li.
Chương 5: Phương pháp DL nâng cao hiu qu ph đưng lên trong
các h thng massive MIMO không phân cell.
Chương 6: Kết luận và hướng phát trin.
CHƯƠNG 2 TNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CU
LÝ THUYT LIÊN QUAN
2.1 H thng MIMO
h thng bao gm nhiu anten nên MIMO có th được xem như là mt
k thut phân tập không gian để làm gim ảnh hưởng ca fading kênh