VIN HÀN LÂM
KHOA HC XÃ HI VIT NAM
HC VIÊN KHOA HC XÃ HI
----------------
HOÀNG THU BA
ĐẶC ĐIỂM NGÔN NG GIỚI TRONG CHƯƠNG TRÌNH
SHARK TANK M VÀ THƯƠNG VỤ BC T
Ngành: Ngôn ng hc so sánh đối chiếu
Mã s: 9222024
TÓM TT LUN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HC
HÀ NI, 2023
Công trình đưc hoàn thành ti:
HC VIN KHOA HC XÃ HI
VIN N LÂM KHOA HC XÃ HI VIT NAM
Người hưng dn khoa hc:
1. PGS.TS. Vũ Th Thanh Hương
2. TS. Bùi Th Ngc Anh
Phn bin 1: GS.TS. Nguyn Văn Quang
Phn bin 2: GS.TS. Đ Hùng Vit
Phn bin 3: PGS.TS. H Ngc Trung
Luận án được bo v ti Hội đồng chm lun án cp Hc vin, hp ti Hc vin
Khoa hc xã hi, Vin Hàn m Khoa hc hi Vit Nam, 477 Nguyn Trãi,
Thanh Xuân, Hà Ni.
o hi gi ngày tng năm 2023
1
M ĐẦU
1. do chn đ tài
Nghiên cu nn ng gii lch s nh thành phát trin gn lin vi nhng
biến đổi trong xã hi ncác phong trào gii phóng ph n, phong trào chng
phân bit giới v.v nhiu ng trình đã chỉ ra s vận động biến đổi trong
ngôn ng ca mi gii tng giai đoạn lch s; t đó đặt ra vấn đề nghiên cu
ngôn ng gii trong bi cnh hin nay vi nhng thay đổi vĩ mô v văn hóa, kinh
tế, xã hi cùng những thay đi v vai trò giới, quan điểm đối vi gii gii nh.
n cnh đó, s ngc ng trình nghiên cu v ngôn ng gii Vit Nam
còn k mi khi so nh vi các công trình trên thế giới; đồng thi tiếp cn ng
liu t c chương trình truyền hình nơi tầm ảnh hưởng nh định hướng
hi còn ca được tp trung nhiu. Mt yếu t khác m động lc cho hướng
nghiên cu là sc t của chương trình Shark Tank chương trình v nhng cuc
đàm phán thực trên truyn nh thc tế, s ha hn mang li ngun ng liu thú v
cho nghiên cu v gii và ngôn ng cũng như trong công tác ging dy nn ng
đàm pn trong bi cnh toàn cu a, hi nhp quc tế. Như vậy nhng lý do
tn, chúng tôi la chn đ tài Đặc đim ngôn ng giới trên chương trình Shark
Tank M và Thương v bc tđể thc hin lun án (LA) tiến vi hy vng s
có nhng đóngp v mt lý lun và thc tin cho ngôn ng hc xã hi và ngôn
ng hc sonh đối chiếu.
2. Mc đích nhim v nghiên cu
2.1 Mục đích nghiên cứu
Mục đích chính ch ra những điểm ơng đồng kc biệt trong đặc đim ngôn
ng gii của nhà đầu (NĐT) người kêu gi đầu (NKT) trong thể loi
cơng trình truyn nh Shark Tank M Tơng vụ bc t t góc đ s dng
hành đng ngôn t (HĐNT) chiến lược lch s (CLLS).
2.2 Nhim v nghn cu
- H thng a lý lun v đặc đim nn ng gii các khái nim liên quan;
- Khot, thu thp, phân tích và miêu t ng liu t các cuc hi thoi theo cu
tc th loại chương trình truyền hình thc tế Shark Tank M Thương vụ bc
t t góc đ HĐNT và lịch s.
- Kim chng mi quan h v giới và c đặc đim ngôn ng ca nhóm NĐT,
NKGĐT nam và nữ, kho sát tn sut xut hin và mô t NT, yếu t lch s
(YTLS).
- So nh, đối chiếu các đặc đim ngôn ng gii trong hai khi liu nhm ch ra
những t tương đồng, khác bit gia đặc đim ngôn ng ca nhóm T,
NKGĐT nam, nữ trong hai chương tnh thực tế trên.
2
3. Đối ng và phm vi nghiên cu
3.1 Đối ng nghn cu
NT và CLLS trong phát ngôn của T, NKGĐT nam và nữ trên chương trình
truyn hình Shark Tank Ma 9 và Tơng v bc t mùa 3.
3.2 Phm vi nghn cu
LA chn ch tiếp cn ngôn ng theo ng ng dng hc, tiếp cận đặc điểm
ngôn ng gii qua phát ngôn ca T, NKT mt ngôn t, nh vi ti li
trong phm vi lý thuyết v HĐNT của Searle và lý thuyết Lch s chiến lược ca
Brown và Levinson trong cơng trình truyền nh thc tế Shark Tank M mùa 9
phát sóng t 7/10/2018 đến 12/5/2019 trênnh truyn hình ABC Thương v
bc t a 3 pt sóng trên kênh VTV3 t 24/7/2019 đến 6/11/2019.
4. Phương pp nghiên cu và ng liu nghiên cu
4.1 Ng liu nghiên cu
Ng liu gm 4394 HĐNT trong c hội thoại đàm phán thuộc chương trình
Thương vụ bc t và 5270 HĐNT thuộc chương trình Shark Tank M; với độ tin
cy 95% và mc sai s 5%; 1972 yếu t lch s trong chương trình Thương v bc
t 1954 yếu t lch s trong chương tnh Shark Tank M xut hin trong các
nh động đe doạ th diện được kho sát t các nhóm HĐNT, với độ tin cy 95%
và mc sai s 5%.
4.2 Phương pp nghn cứu
LA áp dng chính c phương pháp:(1) nghiên cu định ng, (2) miêu t định
tính, (3) so sánh đi chiếu, (4) phân tích hi thoi, din nn.
5. Đóng góp của lun án
LA khng định ng tiếp cn đim kiến to hi và áp dng t hp c lý thuyết
v th loại, NT, lịch s chiến ợc, mô nh đàm phán Van Eemeren o
nghiên cu; khng định nghiên cu ngôn ng gii cn đặt trong cùng nhóm ng
cnh c th; LA đã kim chng s khác bit giới qua phương pp phân ch định
ng trên phn mm thng SPSS, đã khẳng định cách tiếp cn khoa hc trong
vic xác định ngôn ng gii trong ngôn ng hc xã hi; đã miêu tả ch ra nhng
điểm tương đng, khác bit v đặc trưng gii ca từng đối ng giao tiếp trong
đàm pn t c độ HĐNT, CLLS; góp phầnm phong p đặc điểm ngôn ng
giới trong lĩnh vc ngôn ng hc xã hi; cho thy s vn động bao gm nhng
đim c hữu và thay đi trong ngôn ng gii khi so sánh đối chiếu trong hai phiên
bn ngôn ng ng mt th loi.
6. Ý nga của lun án
6.1 Ý nga v mt lun
3
(1) Khng định ng tiếp cn hiện đại t quan điểm kiến to hi dynamic
approachtrong nghiên cu v nn ng gii là cn thiết kch quan. (2) LA
đã trình bày bản bc tranh nghiên cu v ngôn ng và gii nói chung, trong
mi quan h vi truyền hình và đàm pn nói riêng; và tr thành ngun tài liu
tham kho v mt lý thuyết cho c nghiên cu sau. (3) Mô nh nghn cu đưc
y dng trên cơ s thuyết v th loại, HĐNT, lch s bằng pơng pp miêu
t định tính và định lượng, phương pháp so nh đối chiếu đã khẳng định ý nghĩa
v mặt pơng pp luận cho nghiên cu v ngôn ng và gii.
6.2 Ý nga v mt thc tin
(1) Kết qu ca nghiên cứu đã góp phnm phong p h thống đặc đim ngôn
ng gii trong nnh ngôn ng hc xã hi nói chung. (2) hình nghn cu có
tính ng dng tham kho cao o nghiên cu đặc điểm ngôn ng gii trong c
bi cnh giao tiếp đàm pn kc trong cuộc sng. (3) Kết qu nghiên cu th
đưc s dng o ging dy ngoi ng, giao tiếp ca mi gii trong ng cnh đàm
phán c th.
7. B cc ca lun án
Ngi các phn M đu, Kết lun, Ph lci liu tham kho, LA có kết cu
gm 3 chương gm: Chương 1: Tng quan tình nh nghiên cứu và cơ sở lý thuyết;
Chương 2: Đối chiếu đc đim ngôn ng gii trong cơng tnh Shark Tank M
và Thương v bc t t góc độ s dng HĐNT; Chương 3: Đối chiếu đặc đim
ngôn ng gii trong chương tnh Shark Tank M và Tơng v bc t t c độ
lch s.
CHƯƠNG 1: TNG QUAN TÌNH HÌNH NGHN CU
VÀ CƠ SỞ LÝ LUN
1.1 Tng quan tình hình nghiên cu
1.1.1 Đặt vn đ
Để phác ha bc tranh phng tình nh nghn cu ngôn ng gii trong
ngi nước, chúng tôi la chn tiếp cn theo cách xâu chui, phân loi các mng
vấn đề to nên h thng luận đim t c nghiên cu trước; sau đó, thu hẹp dn
phm vi nghiên cứu o nhóm đặc đim ngôn ng gii trên truyền nh, trong đàm
phán, nn tng thuyết, pơng pháp nghiên cứu đã đưc áp dng; t đó, xác
định “khong trng” cho vấn đề nghn cu ca mình.
1.1.2 Tng quan v đặc điểm nn ng gii
1.1.2.1 nhnh nghn cu v đặc điểm ngôn ng gii tn thế gii
Vi nhng ng trình liên quan ti đặc đim ngôn ng đưc s dng bi tng
giới, 4 hướng tiếp cn chính gm Deficit approach (thiếu ht/ m ci),
Dominance approach (ưu thế), Difference approach (kc biệt n hóa), Dynamic/