B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO B QUC PHÒNG
VIN NGHIÊN CU KHOA HC Y DƯC LÂM SÀNG 108
TRN QUANG LC
NGHIÊN CU ĐẶC ĐIM HÌNH NH
CT LP VI TÍNH ĐA DÃY H TĨNH MCH CA
VÀ VÒNG NI BNH NHÂN XƠ GAN
CÓCH ĐỊNH CAN THIP TIPS
Chuyên ngành : Chn đoán hình nh
Mã s : 62720166
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ Y HC
HÀ NI - 2021
Công trình được hoàn thành ti:
VIN NGHIÊN CU KHOA HC Y DƯC LÂM SÀNG 108
Hướng dn khoa hc:
1. PGS.TS. Lâm Khánh
2. PGS.TS. Lê Văn Trường
Phn bin 1: PGS.TS: ...................................................................
Phn bin 2: PGS.TS: ...................................................................
Phn bin 3: PGS.TS: ...................................................................
Lun án s được bo v trước Hi đồng chm lun án cp Vin
Vào hi: gi ngày tháng năm 2021
Ti Vin Nghiên cu Khoa hc Y Dược lâm sàng 108.
Có th tìm tài liu ti:
1. Thư vin Vin Nghiên cu Khoa hc Y Dược lâm sàng 108
2. Thư vin Quc gia
1
ĐẶT VN ĐỀ
Tăng áp lc tĩnh mch ca (TALTMC) mt biến chng thưng gp
ca xơ gan, yếu t quan trng để phân loi mc độ nng ca xơ gan
cũng là mt yếu t tn lưng trong xơ gan. TALTMC là nguyên nhân chính
to nên các vòng ni ng h (VNBH), trong đó giãn tĩnh mch thc
qun (TMTQ), tĩnh mch d dày (TMDD). Khong 1/3 trường hp giãn
TMTQ, TMDD có biến chng chy máu tiêu hóa (CMTH) vi t l t vong
cao, t l chy máu ln đầu đối vi giãn TMTQ, TMDD mc độ nh
khong 5%, đối vi giãn mc độ nng khong 15% và t l t vong trong 6
tun đầu sau khi chy máu tiêu hóa t 15-20%. Ngoài ra, TALTMC còn
th gây nên tình trng dch c trướng, hi chng gan thn, viêm phúc mc
tiên phát, hi chng não gan.
Hin nay, đã nhiu phương pháp điu tr biến chng CMTH do
TAMTMC bnh nhân xơ gan; theo Hi ngh đồng thun Baveno VI
(2015), ni soi cm máu điu tr ni khoa vn nhng bin pháp cơ
bn và khuyến cáo được áp dng đầu tiên.
Mt s phương pháp can thip ni mch điu tr d phòng CMTH
do TALTMC được ch định trong trường hp chy máu cp tính hoc
chy máu tái phát đã điu tr ni khoa ni soi nhiu đợt nhưng không
ci thin; đó là can thip to shunt ca ch trong gan qua đường tĩnh mch
cnh (TIPS), nút búi giãn tĩnh mch xuyên gan qua da (PTVO), nút búi
giãn TMDD ngược dòng dng c h tr vòng xon kim loi hoc
dng c đóng mch (CARTO hoc PARTO).
bnh nhân xơ gan có ch định can thip TIPS, thưng có s thay đi gii
phu ca gan, các mch máu trong gan hình thànhc VNBH, cho nên
th y khó khăn cho thc hin k thut can thip nguy cơ tai biến nng
như chy máu. Chp ct lp vi tính (CLVT) đa dãy gan và h tĩnh mch ca
(TMC) cho thy giá tr trong la chn bnh nhân lp kế hoch điu tr
can thip TIPS bnh nn xơ gan. Chp CLVT đa dãy có th đánh giá đưc
ngã ba TMC trong hay ngoài gan, đánh giá v trí mc độ huyết khi
TMC mi tương quan gia TMC và tĩnh mch gan (TMG), t đó có cơ s đ
lp kế hoch can thip TIPS, gim tnh nguy cơ tai biến khi can thip.
2
Trên thế gii, tác gi Qin CS (2015) đã nghiên cu chp CLVT đa
dãy dng hình 3D trước can thip TIPS, cho thy CLVT vai trò
trong xác định hướng chc kim vào TMC lp kế hoch can thip, giúp
cho thc hin k thut hiu qu và an toàn.
Ti Vit Nam, năm 2015 tác gi Nguyn Trng Tuyn đã s dng
CLVT đa dãy trên 65 trường hp can thip TIPS, tuy nhiên tác gi cũng
chưa đánh giá vai trò ca CLVT đa y trong la chn bnh nhân lp
kế hoch can thip. Đến nay, chưa nghiên cu nào v chp CLVT đa
dãy t các VNBH cũng như lp kế hoch can thip TIPS bnh nhân
xơ gan. Do vy chúng tôi tiến hành đề tài: “Nghiên cu đặc đim hình
nh ct lp vi tính đa dãy h tĩnh mch ca và vòng ni bnh nhân xơ
gan có ch định can thip TIPS” vi các mc tiêu:
1. t đặc đim hình nh CLVT đa dãy h tĩnh mch ca các
tĩnh mch vòng ni bnh nhân xơ gan ch định can thip
TIPS.
2. Đánh giá vai trò ca CLVT đa dãy trong la chn lp kế
hoch can thip TIPS bnh nhân xơ gan.
B cc ca lun án:
Lun án gm 124 trang: đặt vn đề 2 trang, tng quan 35 trang, đối
tượng phương pháp nghiên cu 23 trang, kết qu 28 trang, bàn lun 33
trang, kết lun 2 trang và kiến ngh 1 trang.
Lun án 43 bng, 2 biu đồ, 46 hình và 157 tài liu tham kho (12
tài liu tiếng Vit và 145 tài liu tiếng Anh).
CHƯƠNG 1: TNG QUAN TÀI LIU
1.1. Đại cương v xơ gan và tăng áp lc tĩnh mch ca
1.1.1. Gii phu h tĩnh mch gan vàtĩnh mch ca
1.1.2.Xơ gan và tăng áp lc tĩnh mch ca
1.1.2.1. Định nghĩa xơ gan
1.1.2.2. Nguyên nhân xơ gan
1.1.2.3. Tiên lượng xơ gan
1.1.2.4.Chn đoán xơ gan
1.1.2.5.Sinh lý bnh TALTMC
1.1.2.6.Các biến chng ca TALTMC do xơ gan
Giãn TMTQ, TMDD:
3
Giãn TMTQ, TMDD mt biến chng thường gp nht trong xơ gan,
có th gp 50% các bnh nhân xơ gan.
Mt s biến chng khác
1.1.3.Mt s bin pháp điu tr TALTMC có biến chng CMTH
1.1.3.1.Điu tr ni khoa
1.1.3.2. Các phương pháp điu tr bng ni soi
1.1.3.3.Điu tr ngoi khoa
1.1.3.4. Các phương pháp can thip ni mch
y xơ búi gn TMDD ngưc dòng có s dng bóng cn (BRTO).
Gây tc búi giãn TM xuyên gan qua da (PTVO).
To shunt ca-ch trong gan qua tĩnh mch cnh (TIPS).
1.2. Các phương pháp hình nh chn đoán các VNBH do xơ gan
1.2.1. Siêu âm
1.2.2. Ni soi thc qun - d dày - tá tràng
1.2.3. Các phương pháp chn đoán xâm nhp
1.2.4. Chp CLVT đa dãy chn đn c VNBH bnh nn xơ gan
1.2.4.1. Hình nh giãn TMTQ, TMDD
Giãn tĩnh mch ti TQ-DD
Giãn TMTQ-DD ngm thuc đều, cu trúc hình ng ngon ngoèo
hoc thành các búi, thường thy trên các hình ct ngang, hoc dng
hình MPR, MIP và 3D-VR.
Phân loi v trí giãn TMTQ-DD: theo phân loi Sarin như ni soi TQ-
DD.
Phân độ và giá tr ca chp CLVT đánh giá giãn TMTQ-DD
Giãn tĩnh mch cnh và quanh thc qun - d dày
Các ngun mch nuôi và mch dn lưu búi giãn
1.2.4.2. Giãn các tĩnh mch vòng ni khác ngoài thc qun - d dày
Tái lp tun hn cnh rn (gn TM cnh rn) và giãn TM thành bng
Mt s giãn TM bàng h khác
1.3. Vai t ca chp CLVT đa y trong lp kế hoch can thip TIPS
1.3.1. Đại cương v phương pháp can thip TIPS
1.3.1.1. Định nghĩa
Phương pháp to shunt ca - ch trong gan qua đường TM cnh
(Transjugular Intrahepatic Portosystemic Shunt - TIPS) to mt lung