
T ng h p câu h i tr c nghi m mônổ ợ ỏ ắ ệ
LSKTQD
1. LSKTQD nghiên c u quan h s n xu t vì:ứ ệ ả ấ
A. Là tiêu th c đ phân bi t s khác nhau gi a các th i kỳ phát tri n.ứ ể ệ ự ữ ờ ể
B. Là tiêu th c đ phân bi t s khác nhau gi a các hình thái KT-XH.ứ ể ệ ự ữ
C. Vì QHSX ph n ánh đ c tr ng c a m t hình thái KT- XH.ả ặ ư ủ ộ
D. C A và C đúng.ả
E. C B và C đúng.ả
2. S ra đ i c a ph ng th c s n xu t TBCN d a trên:ự ờ ủ ươ ứ ả ấ ự
A. S phân công lao đ ng xã h i gi a nông nghi p và công nghi p.ự ộ ộ ữ ệ ệ
B. S tách r i gi a thành th và nông thôn.ự ờ ữ ị
C. S phát tri n nhanh chóng c a khoa h c k thu t th k 15- 16.ự ể ủ ọ ỹ ậ ế ỷ
D. T t c đáp án trênấ ả
E. C B và Cả
3. Tác đ ng c a quá trình tin h c hóa và t đ ng hóa các n c TBCNộ ủ ọ ự ộ ở ướ
giai đo n 1951- 1970:ạ
A. Làm gia tăng l m phát và th t nghi pạ ấ ệ
B. Làm thay đ i ph ng pháp qu n lýổ ươ ả
C. T o ra s phát tri n nhanh c a các n c TBCNạ ự ể ủ ướ
D. C A, B, Cả
E. C B và C ả
4. Cu c n i chi n M x y ra có ngu n g c t :ộ ộ ế ở ỹ ả ồ ố ừ
A. S phát tri n c a KH-KT làm LLSX phát tri n nhanh d n đ n mâuự ể ủ ể ẫ ế
thu n v i QHSX phong ki n.ẫ ớ ế

B. S t n t i và phát tri n hai h th ng nông nghi p đ i l p nhau ự ồ ạ ể ệ ố ệ ố ậ ở
phía B c và phía Namắ
C. Mâu thu n gi a chính sách b o h m u d ch phía b c v i chínhẫ ữ ả ộ ậ ị ở ắ ớ
sách t do m u d ch phía Nam.ự ậ ị ở
D. T t c đáp án trênấ ả
E. B và C
5. H c thuy t Truman c a M nh ng năm sau chi n tranh th gi i l nọ ế ủ ỹ ữ ế ế ớ ầ
2 nh m m c tiêu:ằ ụ
A. Tiêu th hàng hóa th a c a Mụ ế ừ ủ ỹ
B. Giúp M bành tr ng ra n c ngoàiỹ ướ ướ
C. Lôi kéo các n c đ ng minh th c hi n bao vây c m v n v i cácướ ồ ự ệ ấ ậ ớ
n c XHCNướ
D. T t c nh ng m c tiêu trênấ ả ữ ụ
E. B và C
6. N n kinh t M nh ng năm đ u th p niên 90 có đ c tr ng:ề ế ỹ ữ ầ ậ ặ ư
A. Tình tr ng b t bình đ ng trong thu nh p ngày càng gia tăng.ạ ấ ẳ ậ
B. N n KT r i vào tình tr ng thâm h t kép: thâm h t ngân sách vàề ơ ạ ụ ụ
thâm h t th ng m iụ ươ ạ
C. Nhà n c TBCN can thi t sâu vào n n kinh tướ ệ ề ế
D. T t c nh ng đáp án trênấ ả ữ
E. A và B
7. Chính sách đi u ch nh KT c a M giai đo n 1993- 1997 là:ề ỉ ủ ỹ ạ
A. Tăng m c thu đánh vào t ng l p có thu nh p caoứ ế ầ ớ ậ

B. Gi m chi tiêu cho qu c phòngả ố
C. Gi m thu cho nh ng ng i có thu nh p th pả ế ữ ườ ậ ấ
D. T t c nh ng đáp án trênấ ả ữ
E. Ch có A và Bỉ
8. Kinh t Nh t B n t cu i th k 17:ế ậ ả ừ ố ế ỷ
A. Xu t hi n nh ng trung tâm buôn bán l nấ ệ ữ ớ
B. M c a buôn bán v i n c ngoàiở ử ớ ướ
C. Có s tan rã c a các đ ng c p trong xã h iự ủ ẳ ấ ộ
D. C A và Cả
E. C A, B và Cả
9. C i cách hành chính d i th i Minh tr đã:ả ướ ờ ị
A. Xóa b ch đ phong ki nỏ ế ộ ế
B. Phá b k t c u xã h i phong ki nỏ ế ấ ộ ế
C. Xây d ng h th ng chính quy n hi n đ i t trung ng đ n đ aự ệ ố ề ệ ạ ừ ươ ế ị
ph ngươ
D. C A và Cả
E. C B và Cả
10. Trung Qu c ch tr ng m c a thí đi m 4 t nh ven bi n vì:ố ủ ươ ở ủ ể ở ỉ ể
A. Có ngu n tài nguyên và khoáng s n phong phúồ ả
B. Là con đ ng quan tr ng nh m chuy n d ch k thu t t Đông sangườ ọ ằ ể ị ỹ ậ ừ
Tây

C. Là nh ng thành ph giao thông thu n l i, kinh t hàng hóa khá phátữ ố ậ ợ ế
tri n, trình đ dân trí caoể ộ .
D. C A, B, C ả
E. C A và Cả
11. Tiêu đ kinh t cho cu c cách m ng công nghi p Anh là;ề ế ộ ạ ệ
A. D a vào vi c buôn bán trao đ i không ngang giáự ệ ổ
B. Nông nghi p đóng vai trò quan tr ng cho công nghi p phát tri nệ ọ ệ ể
C. Nhà n c khuy n khích khu v c t nhân b v n kinh doanhướ ế ự ư ỏ ố
D. C A và Bả
E. C B cà Cả
12. Nguyên nhân d n đ n s phát tri n nhanh c a CNTB giai đo n 1951-ẫ ế ự ể ủ ạ
1973:
A. S can thi p sâu c a chính ph vào n n kinh t ự ệ ủ ủ ề ế
B. Gi m thi u s can thi p c a chính ph vào n n KT chú tr ng phátả ể ự ệ ủ ủ ề ọ
huy vai trò hi u qu c a th tr ngệ ả ủ ị ườ
C. Đ y m nh lien k t v i các n c đang phát tri nẩ ạ ế ớ ướ ể
D. C A và Cả
E. C B và Cả
13.N n kinh t n c M giai đo n sau năm 1975 có s gi m sút t ngề ế ướ ỹ ạ ự ả ươ
đ i v v th , do:ố ề ị ế
A. Chính sách quân s hóa n n kinh tự ề ế
B. S phát tri n m nh m c a Nh t B nự ể ạ ẽ ủ ậ ả
C. Th c thi chính sách “b o h m u d ch”ự ả ộ ậ ị
D. Tât c nh ng nguyên nhân trênả ữ
E. Ch có A và Bỉ

14.Nguyên nhân d n đ n n n kinh t Nh t B n phát tri n nhanh giaiẫ ế ề ế ậ ả ể
đo n 1951-1973 là:ạ
A. Áp d ng ch đ ti n l ng th pụ ế ộ ề ươ ấ
B. V n ch y u đ c t p trung vào nh ng ngành công nghi p truy nố ủ ế ượ ậ ữ ệ ề
th ngố
C. Tăng c ng thu hút v n đ u t n c ngoàiườ ố ầ ư ướ
D. C A và Cả
E. C A, B và Cả
15. Nguyên nhân d n đ n suy thoái kinh t c a Nh t B n nh ng năm 90ẫ ế ế ủ ậ ả ữ
là:
A. Duy trì c c u n n kinh té ti n l ng th pơ ấ ề ề ươ ấ
B. S đi u hành chính sách b chi ph i b i các phe phái, các nhóm l iự ề ị ố ở ợ
ích
C. M i quan h gi a Nh t v i M và Tây Âu đã không còn nh ng y uố ệ ữ ậ ớ ỹ ữ ế
t thu n cho Nh tố ậ ậ
D. T t c nh ng đi u trênấ ả ữ ề
E. C A và Bả
16.C i cách ru ng đ t Trung Qu c gi ng c i cách ru ng đ t th iả ộ ấ ở ố ố ả ộ ấ ờ
Minh Tr :ị
A. Chia ru ng đ t cho nông dânộ ấ
B. Th a nh n quy n s h u ru ng đ t c a ng i dânừ ậ ề ở ữ ộ ấ ủ ườ
C. Cho phép t do mua bán ruông đ t ự ấ
D. Không câu nào đúng
17.Nhi m v c a k ho ch 5 năm l n th 2 c a Trung Qu c là:ệ ụ ủ ế ạ ầ ứ ủ ố
A. Tăng s n l ng công nghi p lên 6,5 l n và s n l ng nông nghi pả ượ ệ ầ ả ượ ệ
lên 3,5 l nầ

