TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
Tên học phần: NGUYÊN KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút (không tính thời gian phát đề)
Hệ đào tạo: CQ
(Sinh viên được sử dụng Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp)
NỘI DUNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kế toán sẽ ghi Nợ tài khoản Nguyên vật liệu khi:
A. Doanh nghiệp nhập kho nguyên vật liệu
B. Doanh nghiệp xuất kho nguyên vật liệu
C. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu dùng ngay
D. Doanh nghiệp phát hiện thiếu nguyên vật liệu
Câu 2: Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về hóa đơn GTGT
A. Hóa đơn GTGT do người bán lập
B. Hóa đơn GTGT do người mua lập
C. Hóa đơn GTGT sử dụng khi đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
D. Số hiệu chứng từ trên hóa đơn GTGT yếu tố bổ sung
Câu 3: Chứng từ kế toán là:
A. các giấy tờ phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã phát sinh thưc sự hoàn thành,
sở để ghi chép sổ sách của đơn vị.
B. các giấy tờ vật mang tin phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã phát sinh thưc sự
hoàn thành, sở để ghi chép sổ sách của đơn vị.
C. các giấy tờ vật mang tin phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã phát sinh, sở để
ghi chép sổ sách của đơn vị.
D. vật mang tin phản ánh các hoạt động kinh tế tài chính đã phát sinh thưc sự hoàn thành,
sở để ghi chép sổ sách của đơn vị.
Câu 4: Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về phiếu chi
A. Phiếu chi do người bán lập
B. Phiếu chi phát sinh khi đơn vị chuyển khoản thanh toán cho người bán
C. Phiếu chi chỉ được lập 1 liên để đảm bảo thông tin khách hàng
D. Thông tin người nhận tiền trên phiếu chi yếu tố bắt buộc
Câu 5: Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về phiếu thu:
A. sở để ghi sổ nghiệp vụ chi tiền mặt thanh toán
B. căn cứ kiểm tra tính hợp hợp pháp của nghiệp vụ chi tiền mặt thanh toán
C. sở để xác định nhân bộ phận chịu trách nhiệm vật chất về nghiệp vụ kinh tế phát sinh
D. Không dùng để giải quyết tranh chấp, khiếu nại về kinh tế tài chính (nếu phát sinh)
Câu 6: Kết cấu của tài khoản doanh thu là:
A. Phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, số bên Nợ
B. Phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ, số bên
C. Phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, không số
D. Phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ, không số
Câu 7: Nhận định nào đúng trong những nhận định sau:
A. Phiếu xuất kho chứng từ gốc
B. Lệnh chi tiền chứng từ chấp hành
C. Phiếu chi chứng từ mệnh lệnh
D. Tất cả những nhận định đều đúng
Câu 8: Công ty cổ phần ABC khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ. 20/4/N công ty
mua dây chuyền sản xuất T, giá mua chưa thuế GTGT: 11.500.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%,
thanh toán ngay bằng chuyển khoản (Ngân hàng đã báo Nợ). Chi phí vận chuyển dây chuyền sản xuất chưa
thuế GTGT: 12.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền mặt. Công ty ABC cần những
chứng từ để làm căn cứ ghi sổ kế toán:
A. Phiếu nhập kho, hóa đơn GTGT, phiếu chi
B. Biên bản giao nhận tài sản, hóa đơn GTGT, phiếu chi, giấy báo Nợ
C. Biên bản giao nhận tài sản, hóa đơn GTGT, phiếu thu
D. Phiếu nhập kho, hóa đơn GTGT, giấy báo Nợ
Câu 9: Nội dung bổ sung trong chứng từ là:
A. Chữ các bên liên quan
B. Nội dung nghiệp vụ
C. Tên số hiệu chứng từ
D. Hình thức thanh toán
Câu 10: Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về ghi sổ kép:
A. phương pháp kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh
B. Liên quan đến tối thiểu 3 tài khoản tổng hợp
C. Bao gồm định khoản giản đơn không giản đơn
D. Số tiền ghi Nợ, ghi thể chênh lệch nếu phát sinh liên quan đến nhiều đối tượng
Câu 11: Trước khi tiến hành kiểm tài sản, kế toán viên cần phải:
A. Thực hiện kiểm theo trình tự
B. Khóa sổ kế toán
C. Đối chiếu số liệu sổ sách kế toán
D. Điều chỉnh số liệu khi phát sinh chênh lệch
Câu 12: Định khoản Nợ TK 341 - Vay nợ thuê tài chính / TK 112 - Tiền gửi NH ý nghĩa là:
A. Chuyển khoản thanh toán khoản vay của đơn vị
B. Chuyển khoản thanh toán khoản nợ phải trả người bán của đơn vị.
C. Đơn vị vay nhận tiền qua ngân hàng
D. Đơn vị một khoản vay tăng lên tiền trong ngân hàng giảm xuống
Câu 13: Định khoản Nợ TK 138 - Phải thu khác / TK 111 - Tiền mặt ý nghĩa là:
A. Đơn vị kiểm tiền tại quỹ phát hiện thừa
B. Đơn vị kiểm tiền tại quỹ phát hiện thiếu
C. Đơn vị tăng một khoản phải thu bằng tiền mặt.
D. Đơn vị giảm một khoản thu bằng tiền mặt.
Câu 14: Định khoản Nợ TK 121 - Chứng khoán kinh doanh / TK 112 - Tiền gửi NH ý nghĩa là:
A. Đơn vị bán cổ phiếu thu về tiền gửi Ngân hàng
B. Đơn vị ghi giảm một khoản đầu
C. Đơn vị dùng tiền gửi Ngân hàng để mua cổ phiếu đầu
D. Đơn vị một khoản đầu dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng.
Câu 15: Nhận góp vốn liên doanh bằng một TSCĐ, giá đánh giá của hội đồng giao nhận là 150 triệu:
A. Định khoản Nợ TK 411 - Vốn đầu của Chủ sở hữu/ TK TK 211 - Tài sản cố định
B. Tổng tài sản tổng nguồn vốn cùng tăng thêm 150 triệu
C. Định khoản Nợ TK 211 - Tài sản cố định/ TK 411 - Vốn đầu của Chủ sở hữu
D. B C đúng
Câu 16: Giá trị thuần thể thực hiện được?
A. Được sử dụng để định giá cho ghi nhận ban đầu giá trị của tài sản ngay khi phát sinh nghiệp vụ
mua sắm tài sản.
B. Được sử dụng để ghi nhận giá xuất kho của hàng tồn kho.
C. Được sử dụng để định giá sau ghi nhận ban đầu giá trị của tài sản (trước khi lập báo cáo tài chính
do sự thay đổi giá trị)
D. Được xác định bằng hiện giá của các dòng tiền thuần từ việc sử dụng tài sản.
Câu 17: Nguyên tắc kế toán ảnh hưởng đến tính giá?
A. Nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc khách quan
B. Nguyên tắc thận trọng, nguyên tắc hoạt động liên tục
C. Nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc khách quan, nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc thận
trọng
Câu 18: Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm những chi phí cấu thành?
A. Giá mua, chi phí liên quan đến việc mua sắm hàng tồn kho, các khoản thuế không được hoàn lại
B. Chi phí nhân công, chi phí nguyên vật liệu, chi phí sản xuất chung.
C. Giá mua (trừ các khoản giảm trừ), Chi phí liên quan đến việc mua sắm hàng tồn kho.
D. Giá mua (trừ các khoản giảm trừ), Chi phí liên quan đến việc mua sắm hàng tồn kho, các khoản
thuế không được hoàn lại.
Câu 19: Khi tham gia vào quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị, nguyên liệu, vật liệu?
A. Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất
B. Hình thái vật chất ban đầu thay đổi
C. Chuyển toàn bộ giá trị vào giá thành sản phẩm
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp khai thường xuyên?
A. Kế toán chỉ tổ chức theo dõi nghiệp vụ nhập kho.
B. Kế toán theo dõi phản ánh thường xuyên liên tục tình hình nhập, xuất, tồn kho sau mỗi lần phát
sinh nghiệp vụ nhập, xuất kho.
C. Kế toán cuối kỳ kiểm hàng còn tồn kho, tính giá của hàng còn tồn kho.
D. A C đúng
Câu 21: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT 10%.
Nhập khẩu 5.000 kg nguyên liệu A, giá nhập khẩu (CIF) 5 USD/kg, tỷ giá giao dịch 23.300 VND/USD. Thuế
suất thuế nhập khẩu 35%, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%. Đơn giá nhập khẩu 1 kg nguyên liệu A?
A. 157.275 VND
B. 173.002,5 VND
C. 167.275 VND
D. 183.002,5 VND
Câu 22: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT 10%.
các số liệu sau:
- Hàng hóa tồn kho đầu kỳ: 100 kg, đơn giá 10.000 đồng/kg
- Trong kỳ: nhập kho 210 kg, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10.150 đồng/kg, chi phí vận chuyển đã
thanh toán 231.000 đồng
- Xuất kho: 150 kg theo phương pháp Nhập trước xuất trước (FIFO). Giá tr hàng hóa xuất kho là?
A. 1.500.000 đồng
B. 1.507.000 đồng
C. 1.557.500 đồng
D. 1.562.500 đồng
Câu 23: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là?
A. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình chi phí sản xuất phát sinh sản lượng sản xuất của
doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
B. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị trong
một kỳ kế toán
C. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh của đơn vị tại một thời
điểm nhất định
D. Báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình kết quả lao động của công nhân viên trong đơn vị
tại một thời điểm nhất định
Câu 24: Lợi nhuận gộp từ việc bán hàng cung cấp dịch vụ được xác định?
A. Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán
B. Doanh thu thuần về bán hàng hóa cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán
C. Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ - Các khoản giảm trừ
D. Doanh thu thuần về bán hàng cung cấp dịch vụ - Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 25: Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm?
A. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
B. Chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
C. Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị trả lại
D. Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
Câu 26: Bảng báo cáo tình hình tài chính báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh?
A. Chi tiết về tình hình tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
B. Chi tiết về tình hình nguồn hình tài sản của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
C. Chi tiết về tình hình tài sản nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán
D. Chi tiết về tình hình tài sản nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất
định
Câu 27: Doanh nghiệp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp?
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp gián tiếp
C. Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp
D. Phương pháp trực tiếp phương pháp gián tiếp
Câu 28: Vào đầu niên độ tài chính 01/01/N, nguồn vốn chủ s hữu của công ty 7 t đồng, nợ phải trả 2 tỷ
đồng, tài sản dài hạn 5 tỷ đồng, tài sản ngắn hạn của công ty là?
A. 4 tỷ đồng
B. 5 tỷ đồng
C. 6 tỷ đồng
D. 7 tỷ đồng
Câu 29: Chuyển khoản thanh toán tiền lương cho người lao động làm?
A. Giá trị tổng tài sản tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cùng tăng
B. Giá trị tổng tài sản tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cùng giảm
C. Giá trị tổng tài sản tổng nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi
D. Giá trị tổng tài sản của doanh nghiệp tăng, giá trị tổng nguồn vốn của doanh nghiệp giảm
Câu 30: Doanh nghiệp đầu vào công ty liên doanh liên kết bằng tài sản cố định làm?
A. Giá trị tài sản cố định tăng, giá trị vốn chủ sở hữu tăng
B. Giá trị tài sản cố định giảm, giá trị vốn chủ sở hữu giảm
C. Giá trị tài sản cố định giảm, giá trị đầu vào công ty liên doanh liên kết tăng
D. Giá trị tài sản cố định tăng, giá trị đầu vào công ty liên doanh liên kết giảm
Câu 31: Người sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp là?
A. Nhà nước
B. quan thuế
C. Nhà đầu
D. Ban Giám đốc
Câu 32: Khoản mục nào sau đây không phải tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?