
I. M Đ UỞ Ầ
1.1. Khái quát v l u v c sông Sài Gòn - Đ ng Naiề ư ự ồ
L u v c h th ng sông Sài Gòn - Đ ng Nai là m t trong nh ng l u v c sôngư ự ệ ố ồ ộ ữ ư ự
l n c a Vi t nam. L u v c sông có di n tích khá r ng (37.885 kmớ ủ ệ ư ự ệ ộ 2) và liên quan
đ n nhi u đ a ph ng. Ch đ dòng ch y l u v c sông ph thu c nhi u vàoế ề ị ươ ế ộ ả ở ư ự ụ ộ ề
ch đ m a và ch đ tri u t bi n Đông. Ch đ th y văn bi n đ i l n theoế ộ ư ế ộ ề ừ ể ế ộ ủ ế ổ ớ
không gian và th i gian: m a nhi u thì dòng ch y m nh, m a t th dòng ch yờ ư ề ả ạ ư ớ ỡ ả
y u. Khi có tri u c ng thì dòng ch y m nh h n, xâm nh p vào đ t li n và khiế ề ườ ả ạ ơ ậ ấ ề
tri u k m th ng c l i. Khí h u trong l u v c có hai m a ch nh (mùa m a vàề ộ ỡ ượ ạ ậ ư ự ự ớ ư
mùa khô) nên ch đ dòng ch y l u v c sông cũng hình thành t ng ng: chế ộ ả ở ư ự ươ ứ ế
đ dòng ch y mùa m a, ch đ dòng ch y mùa ki t. S bi n đ i dòng ch y gi aộ ả ư ế ộ ả ệ ự ế ổ ả ữ
hai mùa r t t ng ph n nhau. ấ ươ ả
V đi u ki n t nhiên, 11 t nh thu c l u v c sông Sài Gòn – Đ ng Nai có di nề ề ệ ự ỉ ộ ư ự ồ ệ
tích h n 5 tri u ha. N n nhi t đ trên l u v c sông Sài Gòn – Đ ng Nai t ng đ iơ ệ ề ệ ộ ư ự ồ ươ ố
cao và n đ nh. L u v c sông ch u nh h ng ch y u c a ba h th ng hoàn l u:ổ ị ư ự ị ả ưở ủ ế ủ ệ ố ư
gió mùa mùa đông, gió mùa mùa hè và giú t n phong xen k vào các th i kỳ suyớ ẽ ờ
y u c a t ng đ t gió mùa. Do đó h ng gió th nh hành l u v c sông thay đ i rõế ủ ừ ợ ướ ị ở ư ự ổ
r t theo mùa. S bi n đ i c a đ m ph thu c theo mùa, v i đ m t ng đ iệ ự ế ổ ủ ộ ẩ ụ ộ ớ ộ ẩ ươ ố
trung bình năm t 78% - 86%. Trong l u v c sông có hai mùa rõ r t: mùa m a vàừ ư ự ệ ư
mùa khô. Mùa m a kéo dài t cu i tháng 4 đ n trung tu n tháng 11. Th i gian cònư ừ ố ế ầ ờ
l i trong năm là c a mùa khô. L ng m a hàng năm trên l u v c khá l n, nhi uạ ủ ượ ư ư ự ớ ề
n i đ t trên 2000mm, nh ng t p trung nhi u vào mùa m a. ơ ạ ư ậ ề ư
V đi u ki n kinh t xã h i, dân s trên l u v c có kho ng 16 tri u ng i v iề ề ệ ế ộ ố ư ự ả ệ ườ ớ
t l dân s đô th hóa bình quân toàn l u v c kho ng 51%. Vùng h l u c a sôngỷ ệ ố ị ư ự ả ạ ư ủ
là vùng t p trung phát tri n công nghi p, th ng m i, d ch v và đô th hóa m nhậ ể ệ ươ ạ ị ụ ị ạ
nh t trong h th ng c c v ng kinh t l n c a Vi t Nam mà tr ng tâm là vùngấ ệ ố ỏ ự ế ớ ủ ệ ọ
kinh t tr ng đi m phía Nam. Nh v y sông Sài Gòn – Đ ng Nai gi vai trò đ cế ọ ể ư ậ ồ ữ ặ
bi t trong phát tri n kinh t xã h i c a 11 t nh, thành ph có liên quan đ n l uệ ể ế ộ ủ ỉ ố ế ư
v c. H th ng này v a là ngu n cung c p n c cho sinh ho t và các ho t đ ngự ệ ố ừ ồ ấ ướ ạ ạ ộ
kinh t trên l u v c, đ ng th i là môi tr ng ti p nh n và v n chuy n các ngu nế ư ự ồ ờ ườ ế ậ ậ ể ồ
đ th i trên l u v c. Trên l u v c sông đang di n ra mâu thu n h t s c gay g tổ ả ư ự ư ự ễ ẫ ế ứ ắ
gi a các m c tiêu khai thác, s d ng ngu n n c đ phát tri n kinh t - xã h iữ ụ ử ụ ồ ướ ể ể ế ộ
v i các m c tiêu qu n lý, b o v ngu n n c đ s d ng lâu b n. ớ ụ ả ả ệ ồ ướ ể ử ụ ề
1.2. M c đích nhi m v quan tr cụ ệ ụ ắ
L u v c h th ng sông Đ ng Nai – Sài Gòn là n i phát tri n kinh t xã h i quanư ự ệ ố ồ ơ ể ế ộ
tr ng nh t c a đ t n c; ngu n n c sông có t m quan tr ng đ c bi t đ i v iọ ấ ủ ấ ướ ồ ướ ầ ọ ặ ệ ố ớ

các t nh/ tp trên l u v c, là ngu n cung c p n c sinh ho t, c p n c cho côngỉ ư ự ồ ấ ướ ạ ấ ướ
nghi p, t i tiêu nông nghi p, nuôi tr ng th y s n, du l ch sông n c…ệ ướ ệ ồ ủ ả ị ướ
Cùng v i s phát tri n kinh t xã h i thì các ngu n th i sinh ho t, công nghi p,ớ ự ể ế ộ ồ ả ạ ệ
ch t th i r n đô th , công nghi p và ch t th i nguy h i đã và đang đe d a nghiêmấ ả ắ ị ệ ấ ả ạ ọ
tr ng v kh năng ô nhi m ngu n n c sông. Do đó công tác quan tr c môiọ ề ả ễ ồ ướ ắ
tr ng n c l u v c sông Đ ng Nai – Sài Gòn c n thi t ph i đ c th c hiên liênườ ướ ư ự ồ ầ ế ả ượ ự '
tuc, nh m đánh giá m t cách chính xác hi n tr ng, theo dõi di n bi n ch t l ng' ằ ộ ệ ạ ễ ế ấ ượ
môi tr ng n c. T o c s cho vi c ra quy t đ nh, xây d ng các chi n l c vàườ ướ ạ ơ ở ệ ế ị ự ế ượ
k ho ch phát tri n kinh t xã h i.ế ạ ể ế ộ
1.3. N i dung quan tr cộ ắ
- L y m u và phân tích các m u n c m t, m u th y sinh và m u tr m tích t iấ ẫ ẫ ướ ặ ẫ ủ ẫ ầ ạ
28 v trí trên l u v c sông Đ ng Nai, Sài Gòn và t i khu v c c a sông trong 4ị ư ự ồ ạ ự ử
đ t/năm vào c c tháng 4, 6, 9, 12 (t i đ nh tri u). ợ ỏ ạ ỉ ề
- S l ng thông s quan tr c : m u n c m t (20 thông s ), m u th y sinh (3ố ượ ố ắ ẫ ướ ặ ố ẫ ủ
thông s ), m u tr m tích (12 thông s ).ố ẫ ầ ố
- Đ nh giá k t qu quan tr c ch t l ng n c và d báo di n bi n môi tr ngỏ ế ả ắ ấ ượ ướ ự ễ ế ườ
n c l u v c sông Sài Gòn – Đ ng Nai trong năm 2007.ướ ư ự ồ
1.4. Các c quan ph i h p th c hi nơ ố ợ ự ệ
- Chi c c B o v môi tr ng khu v c Đông Nam B ;ụ ả ệ ườ ự ộ
- Phân vi n Khí t ng th y văn và Môi tr ng phía Nam (đ n v đ i tác chính);ệ ượ ủ ườ ơ ị ố
- Vi n Môi tr ng Tài nguyên (đ n v phân tích ki m tra m u đ i ch ng).ệ ườ ơ ị ể ẫ ố ứ
II. PH NG PHÁP QUAN TR C - PHÂN TÍCHƯƠ Ắ
2.1. Ph ng pháp và thi t b l y m uươ ế ị ấ ẫ
2.1.1. Các v trí l y m u (ị ấ ẫ Xem b ng 2.1)ả
-S l ng đi m quan tr c: 28 đi m v i t n su t quan tr c 4 l n/năm (tháng 4,ố ượ ể ắ ể ớ ầ ấ ắ ầ
6, 9, 12); riêng đ i v i tr m tích đáy t n su t là 2 l n/năm vào tháng 4 và thángố ớ ầ ầ ấ ầ
9.
2.1.2. S đ v trí các đi m quan tr c và l y m uơ ồ ị ể ắ ấ ẫ (b n đ đính kèm)ả ồ

B ng 2.1. Thông tin v các đi m l y m u (v trí, h ng n c ch y, th i gian l y m u)ả ề ể ấ ẫ ị ướ ướ ả ờ ấ ẫ
STT V trí l y m uị ấ ẫ Ký hi uệ
đi mểThu c sôngộThu cộ
huy n/t nhệ ỉ Kinh độVĩ độ
1 H D u Ti ng 1ồ ầ ế SGN-1-34 Sài Gòn Bình D ngươ 106020.891' 110 20.100'
2Chân đ p D uậ ầ
Ti ngếSGN-1-36 Sài Gòn B nh D ng-ỡ ươ
Tõy Ninh 106020.394' 11018.484'
3 C u B n Súcầ ế SGN-1-37 Sài Gòn BD-TN-TP.HCM 106027.091' 11009.388'
4 Sông Th TínhịSGN-1-39 Th TínhịBình D ngươ 106035503' 11015.310'
5 C a sông Th Tínhử ị SGN-1-40 Sài Gòn Bình D ng-ươ
TP.HCM 106036.203' 11002.403'
6 C u Phú C ngầ ườ SGN-1-41 Sài Gòn Bình D ng-ươ
TP.HCM 106038.732' 10058.933'
7 C u Phú LongầSGN-1-43 Sài Gòn Bình D ng-ươ
TP.HCM 106041.635' 100 53.915'
8 C u An Hầ ạ SGN-1-44 K nh XángờTP.HCM 106041.620' 100 47.347'
9 C u An L cầ ộ SGN-1-46 Vàm Thu tậTP.HCM 106039.129' 100 51.618'
10 C u Bình Tri uầ ệ SGN-1-47 Sài Gòn TP.HCM 106042.840' 100 49.244'
11 C u Sài GònầSGN-1-48 Sài Gòn TP.HCM 106043.614' 100 48.011'
12 B n Nhà R ngế ồ SGN-1-49 Sài Gòn TP.HCM 106042.476' 100 46.329'
13 C u Tân Thu nầ ậ SGN-1-50 Sài Gòn TP.HCM 106043.277' 10045.438'
14 C u Ch Yầ ữ SGN-1-51 Đ i-T -Tàu hụ ẻ ủ
-B n nghéếTP.HCM 106041.126' 10045.078'
15 Mũi Đèn đỏSDN-1-88 Nhà Bè Đ ng Nai-ồ
TP.HCM 106045.731' 10043.919'
16 C u Bình Đi nầ ề SDN-1-91 Ch Đ mợ ệ TP.HCM 106035.79' 10042.036'

STT V trí l y m uị ấ ẫ Ký hi uệ
đi mểThu c sôngộThu cộ
huy n/t nhệ ỉ Kinh độVĩ độ
17 C u Ph c Hòaầ ướ SBE-1-29 S ng BéụBình Ph cướ 106045.492' 110 15.148'
18
C u Đ ng Naiầ ồ
(Đ p Tr An)ậ ị
(Đ p Tr An)ậ ị SDN-1-73 Đ ng NaiồĐ ng Nai-B nhồ ỡ
D ngươ 107003.033' 11006.023'
19
Tr m b m NMạ ơ
n c Thi n Tânướ ệ
NM n c Thi nướ ệ
Tân
SDN-1-75 Đ ng NaiồĐ ng Nai-B nhồ ỡ
D ngươ 106054.364' 11001.037'
20 B n đò L i Hòaế ợ SDN-1-78 Đ ng NaiồĐ ng Nai-B nhồ ỡ
D ngươ 106048.409' 11001.480'
21 C u Ông BuôngầSDN-1-84 Đ ng NaiồĐ ng Naiồ106054.156' 10053.094'
22 B n đò Hãng DaếSDN-1-85 Đ ng NaiồĐ ng Nai-ồ
TPHCM 106050.552' 10052.508'

23 Phà B nh Kh nhỡ ỏ SDN-1-90 Nhà Bè Đ ng Nai-ồ
TPHCM 106046.385' 10040.067'
24 Tam Thôn Hi pệSDN-1-93 Lòng Tàu Đ ng Nai-ồ
TPHCM 106052.028' 10036.237'
25 C a Vàm C -ử ỏ
Sông Soài R pạSDN-1-95 Soài R pạTPHCM – Long
An 106044.097' 10028.397'
26 C ng Gò D uả ầ TVA-1-68 Th V iị ả Đ ng Naiồ107001.340' 10039.325'
27 C ng PhỳMả ỹ TVA-1-70 Th V iị ả Bà R a-Vũng Tàuị107001.616' 10035.150'
28 C ng C i M pả ỏ ộ TVA-1-71 Th V iị ả Bà R a-Vũng Tàuị107001.645' 10032.321'

