
TR C NGHI M - K TOÁN - Đ S 74Ắ Ệ Ế Ề Ố
GIá tr hàng hóa nh p kho đ c tính t ng t nh nguyên v t li u nên giá tr hàng hóa xu tị ậ ượ ươ ự ư ậ ệ ị ấ
kho cũng đ c tính gi ng nh nguyên v t li u.ượ ố ư ậ ệ
•Đúng
•Sai
Giá v n hàng bán trong kinh doanh th ng m i bao g m giá mua c a hàng hóa tiêu th trongố ươ ạ ồ ủ ụ
kỳ và chi phí thu mua phân b cho hàng bán trong kỳ.ổ
•Đúng
•Sai
Giá mua hàng hóa xu t bán trong kỳ đ c xác đ nh t ng t nh vi c tính giá nguyên v t li uấ ượ ị ươ ự ư ệ ậ ệ
xu t trong doanh nghi p công nghi p.ấ ệ ệ
•Đúng
•Sai
Khi tính giá v n hàng bán trong doanh nghi p th ng m i, giá mua c a hàng hóa và chi phíố ệ ươ ạ ủ
thu mua đ c tách riêng đ tính.ượ ể
•Đúng
•Sai
Doanh nghi p kinh doanh th ng m i ch s d ng ph ng pháp kê khai th ng xuyên đệ ươ ạ ỉ ử ụ ươ ườ ể
h ch toán hàng t n kho.ạ ồ
•Đúng
•Sai
Các doanh nghi p kinh doanh th ng m i cũng có th h ch toán chi ti t hàng hóa t ng tệ ươ ạ ể ạ ế ươ ự
nh h ch toán chi ti t nguyên v t li u trong doanh nghi p công nghi p.ư ạ ế ậ ệ ệ ệ
•Đúng
•Sai
Chi c kh u th ng m i đ c h ng khi mua hàng hóa đ c ghi tăng doanh thu ho t đ ng tàiế ấ ươ ạ ượ ưở ượ ạ ộ
chính.
•Đúng
•Sai
Chi c kh u th ng m i đ c h ng khi mua hàng hóa đ c ghi gi m giá tr hàng hóa t ngế ấ ươ ạ ượ ưở ượ ả ị ươ
ng.ứ
•Đúng
•Sai

Chi phí v n chuy n s hàng hóa đã bán b tr l i mà doanh nghi p thuê ngoài đ c ghi nh nậ ể ố ị ả ạ ệ ượ ậ
tr c ti p vào giá tr hàng hóa nh n l i.ự ế ị ậ ạ
•Đúng
•Sai
Theo ph ng th c buôn bán v n chuy n th ng không tham gia thanh toán, doanh nghi p v nươ ứ ậ ể ẳ ệ ẫ
th c hi n ghi nh n giá v n hàng bán.ự ệ ậ ố
•Đúng
•Sai
Theo ph ng th c buôn bán v n chuy n th ng có tham gia thanh toán, DN không ghi nh n giáươ ứ ậ ể ẳ ậ
v n hàng bán.ố
•Đúng
•Sai
Trong tr ng h p doanh nghi p tr l i s hàng hóa đã mua cho ng i bán, căn c đ ghiươ ợ ệ ả ạ ố ườ ứ ể
gi m thu GTGT đ u vào đ c kh u tr là hóa đ n do chính doanh nghi p phát hành.ả ế ầ ượ ấ ừ ơ ệ
•Đúng
•Sai
Trong tr ng h p doanh nghi p b tr l i s hàng hóa đã bán thì căn c đ ghi gi m s thuươ ợ ệ ị ả ạ ố ứ ể ả ố ế
GTGT đ u ra ph i n p là hóa đ n do đ n v tr l i phát hành có đính kèm b n sao c a hóaầ ả ộ ơ ơ ị ả ạ ả ủ
đ n do DN phát hành tr c đây.ơ ướ
•Đúng
•Sai
Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v trong doanh nghi p th ng m i đ c xácầ ề ấ ị ụ ệ ươ ạ ượ
đ nh t ng t nh trong doanh nghi p công nghi p.ị ươ ự ư ệ ệ
•Đúng
•Sai
Thu xu t kh u ph i n p đ c ghi gi m doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ế ấ ẩ ả ộ ượ ả ấ ị ụ
•Đúng
•Sai
Thu nh p kh u ph i n p khi nh p kh u tài s n đ c tính vào giá tr tài s n nh pế ậ ẩ ả ộ ậ ẩ ả ượ ị ả ậ
kh u.ẩ
•Đúng
•Sai

Bên nh n y thác xu t kh u ph i phát hành hóa đ n GTGT cho bên giao y thác v s huêậ ủ ấ ẩ ả ơ ủ ề ố
h ng y thác.ồ ủ
•Đúng
•Sai
Đ i v i bên giao y thác xu t kh u, phí y thác tr cho bên nh n y thác đ c ghi vào chiố ớ ủ ấ ẩ ủ ả ậ ủ ượ
phí bán hàng.
•Đúng
•Sai
Đ i v i bên nh n y thác xu t kh u, phí y thác tr cho bên nh n y thác đ c ghi tăngố ớ ậ ủ ấ ẩ ủ ả ậ ủ ượ
doanh thu bán hàng và cung c p d ch v .ấ ị ụ
•Đúng
•Sai
Giá tr hàng hóa nh n xu t kh u y thác ghi trên TK Hàng hóa nh n bán h , kí g i (003) làị ậ ấ ẩ ủ ậ ộ ử
bao g m c thu xu t kh u.ồ ả ế ấ ẩ
•Đúng
•Sai

