1. Chip vi đi u khi n 8051 đ c s n xu t l n đ u tiên vào năm nào? Do nhà s n ượ
xu t nào ch t o? ế c. 1980 - Hãng Intel
2. Mã l nh t b nh ch ng trình bên ngoài, sau khi đ c CPU đ c vào s ươ ượ
đ c ch a t i b ph n nào trong CPUượ . b. Thanh ghi IR
3.B ph n nào trong CPU dùng đ l u gi đ a ch c a l nh k ti p trong b nh ư ế ế
ch ng trình mà CPU c n th c hi n. ươ b. Thanh ghi IR
4. Nhi m v c a CPU là: d. C hai câu a và b đ u đúng .
5. Mã BCD nén là: c. Hai S BCD dài 1 byte.
6. Mã bù 2 c a 1 s nh phân đ c t o ra b ng cách: ượ b. C ng thêm 1 vào mã bù
1
7. Mã bù 1 c a 1 s nh phân đ c t o ra b ng cách ượ : a. Đ o tr ng thái t t c
các bit c a s nh phân.
8. Giao ti p song song là ph ng th c giao ti p (so sánh v i giao ti p n i ti p):ế ươ ế ế ế
c. Truy n t hai bit tr lên, t c đ truy n nhanh, kho ng cách truy n g n
9. Giao ti p n i ti p là ph ng th c giao ti p (so sánh v i giao ti p song song):ế ế ươ ế ế
b. Truy n t ng bit, t c đ truy n ch m, kho ng cách truy n xa.
10. ROM là lo i b nh bán d n có đ c tính: b. Cho phép đ c d li u t
ROM, không cho phép ghi d li u vào ROM, không m t d li u khi m t
ngu n đi n .
11. RAM là lo i b nh bán d n có đ c tính: c. Cho phép đ c d li u t
RAM, cho phép ghi d li u vào RAM, m t d li u khi m t ngu n đi n .
12. Lo i b nh ROM cho phép ta ghi d li u vào và xoá d li u đi b ng tia c c
tím: c. PROM
13. Lo i b nh ROM cho phép ta ghi d li u vào và xoá d li u đi b ng tín
hi u đi n : d. Flash ROM
14. Lo i b nh bán d n có th m t d li u ngay khi v n còn ngu n đi n cung
c p: b. DRAM
15. Lo i b nh ROM cho phép ta có th ghi d li u vào và xoá d li u: c.
EPROM
16. Quá trình làm t i (Refresh) d li u là quá trình c n thi t đ i v i lo i bươ ế
nh bán d n: b. DRAM
17. B nh bán d n 8 bit có mã s 62512 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
b. 512 Kbit
18. B nh bán d n 8 bit có mã s 62256 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
c. 256 Kbit
19. B nh bán d n 8 bit có mã s 62128 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
c. 128 Kbit
20. B nh bán d n 8 bit có mã s 6264 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ a.
64 Kbit
21. B nh bán d n 8 bit có mã s 6232 cho bi t dung l ng c a b nh này ế ượ d.
32 Kbit
22. B nh bán d n 8 bit có mã s 6116 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ c.
16 Kbit
23. B nh bán d n 8 bit có mã s 27512 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
b. 64 KB
24. B nh bán d n 8 bit có mã s 27256 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
c. 32 KB
25. B nh bán d n 8 bit có mã s 27128 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ
d. 16 KB .
26. B nh bán d n 8 bit có mã s 2764 cho bi t dung l ng c a b nh này: ế ượ c.
8 KB
27. B nh bán d n 8 bit có mã s 2732 cho bi t dung l ng c a b nh này ế ượ : b.
4 KB
28. B nh bán d n 8 bit có mã s 2716 cho bi t dung l ng c a b nh này ế ượ : a.
2 KB
29. B nh bán d n 8 bit có mã s 6116 cho bi t s chân đ a ch c a b nh này: ế
c. 11 chân
30. B nh bán d n 8 bit có mã s 2732 cho bi t s chân đ a ch c a b nh này: ế
d. 12 chân
31. B nh bán d n 8 bit có mã s 2764 cho bi t s chân đ a ch c a b nh này: ế
a. 13 chân
32. B nh bán d n 8 bit có mã s 61128 cho bi t s chân đ a ch c a b nh ế
này: b. 14 chân
33. B nh bán d n 8 bit có mã s 61256 cho bi t s chân đ a ch c a b nh ế
này: c. 15 chân
34. B nh bán d n 8 bit có mã s 62512 cho bi t s chân đ a ch c a b nh ế
này: d. 16 chân
35. B nh bán d n 8 bit có mã s 2716 cho bi t s chân d li u c a b nh ế
này: a. 8 chân
36. B nh bán d n 8 bit có mã s 2732 cho bi t s chân d li u c a b nh ế
này: b. 12 chân
37. B nh bán d n 8 bit có mã s 61128 cho bi t s chân d li u c a b nh ế
này: b. 14 chân
38. B nh bán d n 8 bit có mã s 62512 cho bi t s chân d li u c a b nh ế
này:
a. 14 chân b. 10 chân c. 8 chân d. 12 chân
39. Trong h th ng bus c a máy tính, lo i bus nào là bus 2 chi u: a. Bus d li u
40. Trong h th ng bus c a máy tính, bus đ a ch có chi u di chuy n thông tin đ a
ch đi t : a. T CPU đ n b nh và thi t b ngo i vi. ế ế
41. Trong h th ng bus c a máy tính, bus d li u có chi u di chuy n thông tin
d li u đi t :
c. C hai câu a và b đ u đúng.
42. M t b vi x lý có 20 đ ng dây đ a ch . Cho bi t s l ng v trí nh mà b ườ ế ượ
vi x lý đó có kh năng truy xu t: b. 1024 K
43. S l ng b đ m/b đ nh th i (Timer) có trong chip vi đi u khi n 8051 là: ượ ế
b. 2
44. Dung l ng b nh d li u có trong chip 8051 là: ượ d. 4 KB
45. Dung l ng b nh ch ng trình có trong chip 8051 là: ượ ươ a. 128 byte
46. Chip vi đi u khi n 8051 có bao nhiêu port xu t nh p d li u : d. 4
47. Dung l ng b nh ch ng trình ngoài và b nh d li u ngoài t i đa màượ ươ
chip 8051 có kh năng truy xu t là : b. 64 KB
48. Trong chip vi đi u khi n 8051, các port xu t nh p có hai công d ng là: c. P0,
P2, P3
49. Trong chip vi đi u khi n 8051, port ch? có ch c năng xu t nh p c b n là: ơ b.
P1
50. Khi các port xu t nh p c a 8051 đóng vai trò là port xu t nh p d li u thì
port nào c n ph i có đi n tr kéo lên bên ngoài: a. P0
51. Khi chip 8051 s d ng b nh bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus đ a
ch byte th p và bus d li u đa h p ( AD0.. AD7 ): a. P0
52. Khi chip 8051 s d ng b nh bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus đ a
ch byte cao:c. P2
53. Khi chip 8051 s d ng b nh bên ngoài hay các ch c năng đ c bi t thì port
nào đóng vai trò là các tín hi u đi u khi n: d. P3
54. PSEN là tín hi u đi u khi n : a. Cho phép truy xu t (đ c) b nh ch ng ươ
trình bên ngoài.
55. EA là tín hi u đi u khi n: b. Cho phép truy xu t (s d ng) b nh
ch ng trình bên ngoài.ươ
56. ALE là tín hi u đi u khi n: c. Cho phép ch t đ a ch đ th c hi n vi c
gi i đa h p.
57. RST là tín hi u đi u khi n: d. Cho phép thi t l p l i ch đ ho t đ ngế ế
cu chip 8051.
58. WR là tín hi u đi u khi n: b. Cho phép ghi thông tin vào b nh d li u
ngoài.
59. RD là tín hi u đi u khi n: a. Cho phép đ c thông tin t b nh d li u
ngoài.
60. T n s ph d ng c a th ch anh s d ng cho h u h t các chip vi đi u khi n ế
h MCS-51 là: c. 12 MHZ
61. Chân PSEN c a chip 8051 th ng đ c n i v i chân nào c a b nh ườ ựơ
ch ng trình bên ngoàiươ : d.OE\
62. N u t n s xung clock c a m ch dao đ ng trong chip là 12 MHZ thì t n sế
c a tín hi u t i chân ALE là bao nhiêu : c. 2 MHZ
63. Khi dùng m ch dao đ ng TTL bên ngoài t o tín hi u xung clock cho chip
8051 thì tín hi u xung clock ph i đ c đ a vào chân ượ ư : c. XTAL1
64. Các dãy thanh ghi (bank) c a chip 8051 n m trong: c. B nh d li u bên
trong.
65. Không gian b nh ch ng trình bên trong c a chip 8051 có dung l ng t i ươ ượ
đa là: c. 4 KB
66. Không gian b nh d li u bên trong c a chip 8051 có dung l ng t i đa là ượ :
a. 128 byte
67. Trong không gian b nh d li u bên trong c a chip 8051, các dãy thanh ghi
có đ a ch : a. 00H - 1FH
68. Trong không gian b nh d li u bên trong c a chip 8051, vùng RAM đ nh
đ a ch bit có đ a ch : b. 20H - 2FH69. Trong không gian b nh d li u bên
trong c a chip 8051, vùng RAM
đa ch c năng có đ a ch : c. 30H -7FH
70. Trong không gian b nh d li u bên trong c a chip 8051, các thanh ghi ch c
năng đ c bi t (SFR) có đ a ch : d. 80H - FFH
71. Khi th c hi n phép nhân 2 s 8 bit v i nhau thì byte cao c a k t qu s đ c ế ượ
ch a trong thanh ghi nào? b. Thanh ghi B
72. Khi th c hi n phép nhân 2 s 8 bit v i nhau thì byte th p c a k t qu s ế
đ c ch a trong thanh ghi nàoượ ? a. Thanh ghi A
73. Khi th c hi n phép chia 2 s 8 bit v i nhau thì th ng s c a phép chia s ươ
đ c ch a trong thanh ghi nào? ượ c. Thanh ghi A
74. Khi th c hi n phép chia 2 s 8 bit v i nhau thì s d c a phép chia s đ c ư ượ
ch a trong
thanh ghi nào? d. Thanh ghi B
75. Khi CPU th c hi n phép tính s h c có nh thì chip 8051 đ t c nào lên m c
1 ? a. C nh CY
76. Đ báo 4 bit th p c a k t qu tính toán thu c kho ng OH - 9H hay thu c ế
kho ng AH – FH thì chip 8051 s d ng c nào? b. C nh ph ACờớụ
77. Đ báo k t qu tính toán ch a trong thanh ghi A b ng 0 hay khác 0 thì chip ế
8051 s d ng c nào ? c. C F0
78. Đ báo k t qu tính toán c a phép toán s h c (phép toán có d u) có n m ế
trong kho ng t -127 đ n +128 hay không thì chip 8051 s d ng c nào? ế d. C
tràn OV
79. Đ báo s ch s 1 trong thanh ghi A là s ch n hay l thì chip 8051 s d ng
c nào? c. C P
80. Đ ch n dãy thanh ghi tích c c là dãy 2 thì các bit RS0, RS1 ph i có giá tr
bao nhiêu?
b. RS0 = 0, RS1 = 1
81. Đ ch n dãy thanh ghi tích c c là dãy 1 thì các bit RS0, RS1 ph i có giá tr
bao nhiêu?
c. RS0 = 1, RS1 = 0
82. Đ ch n dãy thanh ghi tích c c là dãy 3 thì các bit RS0, RS1 ph i có giá tr
bao nhiêu?
d. RS0 = 1, RS1 = 1
83. Đ ch n dãy thanh ghi tích c c là dãy 0 thì các bit RS0, RS1 ph i có giá tr
bao nhiêu?
a. RS0 = 0, RS1 = 0
84. Đ i v i chip 8051 thì vùng nh đ c dùng làm ngăn x p (stack) đ c l u ượ ế ượ ư
gi trong: c. B nh d li u bên trong.
85. Vùng nh đ c dùng làm ngăn x p (stack) có đ a ch k t thúc là: a. 7FH ượ ế ế
86. N u không kh i đ ng thanh ghi SP thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ aế ế
ch b t đ u là: b. 08H
87. N u thanh ghi SP có giá tr là 5FH thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ aế ế
ch b t đ u: a. 5EH
88. N u thanh ghi SP có giá tr là 21H thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ aế ế
ch b t đ u: a. 20H
89. N u thanh ghi SP có giá tr là 59H thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ aế ế
ch b t đ u: b. 58H
90. N u ng i l p trình không kh i đ ng thanh ghi SP thì khi 8051 ho t đ ng nóế ườ
s t đ ng n p vào trong thanh ghi SP m t giá tr là bao nhiêu? b. 08H
91. Thanh ghi DPTR đ c dùng đ ch a đ a ch c a ô nh c n truy xu t thu cượ
b nh : d. RAM ngoài
92. Thanh ghi DPTR là m t thanh ghi: c. 16 bit
93. Chip 8051 có bao nhiêu port xu t nh p d li u d i d ng song song: ư d. 4
94. Chân nh n d li u c a port n i ti p: ế b. RXD
95. Khi b đ nh th i trong chip 8051 đóng vai trò là b đ m s ki n (Counter) thì ế
nó s nh n xung nh p t chân nào ? d. T0
96. Chân phát d li u c a port n i ti p: ế a. TXD
97. Đ nh n bi t có tín hi u ng t t ngu n bên ngoài hay không thì chip 8051 s ế
d ng chân nào? c. INT0
98. Thanh ghi đi u khi n ch đ ho t đ ng c a b đ nh th i trong chip 8051: ế c.
TMOD
99. Thanh ghi đi u khi n tr ng thái và quá trình ho t đ ng c a b đ nh th i
trong chip 8051: d. TCON
100. ch đ ngu n giãm (Power down) thì đi n áp chân Vcc c a chip 8051 là ế
bao nhiêu volt? a. 2V