Kết qu cui cùng được lp ca kế hoch tài chính là:
a. D toán báo cáo ngun vào s dng
b. D toán bn cân đối kế toán
c. Ngân sách ngân qu
d. D toán báo cáo thu nhp
Nhu cu vn đưc tng hp t các nhu cu sau:
a. Đầu tư vào tài sản c định, tăng vốn luân chuyn ròng, đầu tư vào tài sản tài chính, Tăng đầu tư vào tài sản
vô hình
b. Đầu tư vào tài sn cố định vô hình và hu hình, tăng đầu tư vào tài sản lưu động
c. Đầu tư vào tài sản c định, tăng đầu tư vào tài sản lưu động, tăng đầu tư vào tài sản hình
d. Đầu tư vào tài sn cố định, tăng vốn luân chuyn ròng, tăng đầu tư vào tài sản tài chính
Yếu tnào sau đây được xem là ngân qu t hot đng tài chính?
a. Dòng nn qu ra để mua trái phiếu do công ty khác phát hành
b. Dòng ngân qu ra để tr lãi cho ch n
c. Dòng nn qu ra để tr thuế cho chính ph
d. Dòng ngân qu ra để tr c tc cho cổ đông
Ngân qu chưa kể tài tr bng _________ cng vi ___________
a. Cân đối thu chi, số dư tiền mt đu k
b. S đầu k, nhu cu tài tr
c. Nhu cu tài trợ, Cân đối thu chi,
d. Cân đối thu chi, số dư đã tài tr
L an toàn là_________:
a. Giá tr khon phi tr tối đa mà công ty muốn duy trì
b. Mc tn kho ti thiu mà công ty mun duy trì
c. Số dư tiền mt ti thiung ty mun duy trì
d. Giá tr khon phi thu tối đa mà công ty mun duy trì
Ngân sách nn qu là cơ sở để chn la các bin píap tài tr:
Answer:
True False
___________được lập căn c trên kế hoch và nhịp độ mua ngoài cũng với khả năng dự tr và s ràng buc t phía
nhà cung cp
a. Ngân sách mua sm
b. Ngân sách lao động
c. Ngân sách bán hàng
d. Ngân sách sn xut
Mt ng ty nhận đưc khon thanh toán bng tin là 30% tng doanh s, và 70% còn li là bán tín dụng. Đối vi
doanh thu tín dng, 20% s này s được thu trong tháng và 60% s thu tháng tiếp theo, và 20% s thu trong tháng
tiếp sau đó . Doanh thu dự đoán từ tháng 1 đến tháng 4 lần lưt là $400,000, $500,000, $600,000, và 400,000. Tng
lượng tin mặt thu được trong tháng 4 s
a. $400,000
b. $120,000
c. $530,000
d. $498,000
Gia tăng tài sn là ngun ca nn qu:
Answer:
True False
Yếu tnào dưới đây đưc xem là ngân qu t hoạt động kinh doanh:
a. Dòng tin ra để tr thuế
b. Dòng tin ra để tr c tc cho c đông
c. Dòng tin vào do phát hành c phiếu
d. Dòng tin ra để mua trái phiếu ca công ty khác
Gi s rng tng thu tin mt từ tháng 1 đến 6 lần lượt$100, $120, $80, $60, $120, $190 và tng chi tin mt
trong thi gian này cũng lần lượt là $80, $100, $80, $150, $150, and $70. Công ty ca bn có s dư tin mặt đầu
tháng 1 là $55. Vy cui tháng my thì công ty có stiền mt âm?
a. Tháng 5
b. Tháng 3
c. Tháng 6
d. Tháng 4
V lâu dài, thiếu tin mt s dẫn đến tăng nhu cầu vn luân chuyn:
Answer:
True False
Nếu _________nhỏ__________ hơn thì s ny sinh tình trng thiếu ht tin mt
Choose one answer.
a. Số dư tiền mặt chưa kể i tr, l an toàn
b. Cân đối thu chi, số dư tiền mặt đầu k
c. Số dư đầu k, nhu cu tài tr
d. Nhu cu tài trợ, Cân đối thu chi,
Khon mục nào sau đây có trong ngân sách ngân quỹ
a. Khu hao bng phát minh sáng chế
b. C tc
c. Tài sn vô hình
d. Chi phí khu hao
Ngân sách hằng năm bao gồm các b phn:
a. Ngân sách Đầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách kinh doanh
b. Ngân sách n hàng, ngân sách mua sm, nn sách tài tr
c. Ngân sách đầu tư, ngân sách mua sắm, ngân sách tài tr
d. Ngân sách mua sm, ngân sách kinh doanh, ngân sách tài tr
TSCĐ ròng tăng 2 t, khấu hao trong năm là 1 t, vyi sn cố định gp ca công ty
Choose one answer.
a. Tăng 3 tỷ
b. Tăng 1 tỷ
c. Gim 3 t
d. Gim 1 t
________, ta bắt đầu bng cách dự đoán doanh thu, sau đó biểu din các khon mc theo t lệ tăng trưởng hằng năm
ca doanh thu (chn câu tr li chính xác nht)
Choose one answer.
a. Theo phương pháp hồi quy
b. Theo phương pháp diễn dch
c. Theo phương pháp quy np
d. Theo phương pháp % doanh số
Tình trng__________là khi _____nhhơn _______
a. Thiêú ht tin mt, Nhu cu tài trợ, Cân đối thu chi
b. Dư thừa tin mt, l an toàn, Số dư tiền mặt chưa kể tài tr
c. Dư thừa tin mặt. Cân đối thu chi, s dư tiền mặt đầu k
d. Thiêú ht tin mt, l an toàn, S dư tiền mặt chưa kể tài tr
Ngun vn bên trong không bao gm:
a. Vn t gim vn luân chuyn ròng
b. Li nhun gi li
c. Khu hao
d. Phát hành c phiếu
Giao dịch nào sau đây sử dng nn qu
a. Gim tn kho nguyên vt liu
b. Gim thuế phi np
c. Bán đất đai
d. Tr c tc
_____________là báo cáo vnh hìnhng tin vào và dòng tin ra ca doanh nghip vi ba nhóm hoạt động hot
động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.
a. Báo cáo kết qu kinh doanh
b. Bảng cân đi tài sn
c. Báo cáo luân chuyên tin t
d. Báo cáo ngun và s dng ngân qu
Công ty X phát hành thêm 5000 c phiếu mnh giá 100 nghìn vi giá 120 nghìn. Đồng thi vào cui cùng ng ty
cũng mua lại 1000 c phiếu mnh giá 100 nghìn vi giá 110 nghìn. Vy khon mc vn c phiếu thương của công
ty vào cui k:
a. Gim 400 triu
b. Tăng 600 triu
c. Gim 500 triu
d. Tăng 500 triu
Dự đoán doanh thu cuối cùng nên da vào nhu cu d kiến chứ không nên điều chnh theo khả năng từn trong
Answer:
True False
Ngân sách nn qu đưc xây dng t tài liuo ca quá kh
a. Không có câu tr lời đúng
b. Bng báo cáo thu nhp
c. D liu v thuế và khu hao
d. Bảng cân đi kế toán
Mt ng ty có tài sn c định ròng tăng $800,000 trong kỳ va ri. Tài sn c địnhng đầu k và cui k lần lượt
là $9,100,000 and $9,900,000. Nếu công ty mua thêm $2,000,000 tài sn c định và bán đi $100,000 tài sn cố định
ti giá tr s sách, thì chi phí khu hao trong k ca công ty là:
Choose one answer.
a. $1,100,000
b. $800,000
c. $2,700,000
d. $1,900,000
Khu hao là mt khon mc s dng nn qu
Answer:
True False
Ngân sách nn qu:
a. Tng hp lung thu và chi ca tt c ngân sách trong ngn hn
b. Tng hp lung thu và chi của ngân sách đầu tư và tài tr trong ngn hn
c. Là tng hợp ngân sách đầu tư và tài trợ trong dài hn
d. Tng hp lung thu và chi ca ngân sách kinh doanh tài tr trong ngn hn
Tiến trình lp nn sách thường như sau:
a. Xác định s mnh, xác lp các mc tiêu dài hn, xác lp các mc tiêu ngn hn, xây dng chiến lược, xây
dng ngân sách
b. Xây dng chiến lược, Xác định s mnh, xác lp các mc tiêu dài hn, xác lp các mc tiêu ngn hn, xây
dng ngân sách
c. Xác định s mnh, Xây dng chiến lược, xác lp các mc tiêu dài hn, xác lp các mc tiêu ngn hn, xây
dng ngân sách
d. Xác định s mnh, xác lp các mc tiêu dài hn, xây dng ngân sách, xác lp các mc tiêu ngn hn.
Thay đổi vn b sung được tính bng công thc:
a. = [(Giá thị trường ca c phiếu - mnh giá)xs c phiếu phát hành)] - [(giá thị trường ca c phiếu - mnh
giá) x s c phiếu mua li)]
b. = (Mnh giá x s c phiếu mi phát hành) - [(giá thị trường ca c phiếu - mnh giá) x s c phiếu mua
li)]
c. = [(Giá thị trường ca c phiếu - mnh giá)xs c phiếu phát hành)] - (mnh giá x s c phiếu mua li).
d. = (Mnh giá x s c phiếu mi phát hành) + (mnh giá x s c phiếu mua li)
Thông tin đi vào ______có thể được s dng để xây dng________:
a. Mt d toán báo cáo thu nhp, mt ngân sách ngân qu
b. D toán các bng báo cáo tài chính, mt ngân sách ngân qu
c. D toán bảng cân đối tài sn
d. Mt ngân sách ngân qu, các d toán báo cáo tài chính
Xem xét báo cáo ngun và s dng ngân qu là mt phn ca:
a. Phân tích thông s
b. Phân tích dòng ngân qu
c. Phân tích để xây dng bng cân đối kế toán
d. K thut dự đoán
Đầu tháng 1, ng ty tn kho 10 nghìn sn phm, dnh tu th 8 nghìn sn phẩm, lượng tn kho cui k d tính
là 50% lượng n tháng 2. Biết rằng lượng bán tháng 2 là 12 nghìn sn phm. Vậy lượng sn phm mà công ty cn
sn xut trong tháng 1 là:
a. 6 nghìn
b. 10 nghìn
c. 4 nghìn
d. 8 nghìn
Vn luân chuyn ròng luôn luôn tăng khi tiền mặt tăng
Đáp án :
True False