TR C NGHI M - TÀI CHÍNH - Đ S 6
C s ti n t (MB) ph thu c vào các y u t :ơ ế
Lãi su t, t l d tr b t bu c, kh năng cho vay c a các ngân hàng th ng m i. ươ
M c tiêu t i đa hoá l i nhu n c a các ngân hàng th ng m i. ươ
T l d tr b t bu c, t l d tr v t quá và l ng ti n m t trong l u thông. ượ ượ ư
M c tiêu m r ng cung ti n t c a Ngân hàng Trung ng ươ
Trong các lo i bi n đ ng sau, bi n đ ng nào nh h ng đ n c s ti n t (MB) v i t c đ ế ế ưở ế ơ
nhanh nh t:
S gia tăng s d ng séc
S gia tăng trong tài kho n ti n g i có th phát hành séc.
Lãi su t tăng lên.
Lãi su t gi m đi.
Khi các NHTM tăng t l d tr v t quá đ b o đ m kh năng thanh toán, s nhân ti n ượ
t s
Tăng.
Gi m.
Gi m không đáng k .
Không thay đ i.
Khi NHTW h lãi su t tái chi t kh u, l ng ti n cung ng (MS) s thay đ i nh th nào? ế ượ ư ế
Ch c ch n s tăng.
Có th s tăng.
Có th s gi m.
Không thay đ i.
Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi NHTW tăng t l d tr b t bu c, s nhân ti n ế
t s :
Gi m
Tăng
Không xác đ nh đ c ượ
Không thay đ i
Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, c s ti n t (MB) s gi m xu ng khi: ế ơ
Các ngân hàng th ng m i rút ti n t Ngân hàng Trung ng. ơ ươ
Ngân hàng Trung ng m r ng cho vay đ i v i các ngân hàng th ng m i. ơ ơ
Ngân hàng trung ng mua tín phi u kho b c trên th tr ng m . ơ ế
Không có ph ng án nào đúng. ươ
M c cung ti n t s tăng lên khi:
Ti n d tr c a các ngân hàng th ng m i tăng. ươ
Ngân hàng Trung ng phát hành thêm ti n m t vào l u thông. ươ ư
T l d tr b t bu c gi m xu ng.
Nhu c u v n đ u t trong n n kinh t tăng. ư ế
T t c các tr ng h p trên.
L ng ti n cung ng thay đ i ng c chi u v i s thay đ i các nhân t :ượ ượ
T l d tr b t bu c (rr)
T l ti n m t trên ti n g i (C/D)
Ti n c s (MB) ơ
T l d tr v t quá (ER/D) ượ
T t c các ph ng án trên. ươ
L ng ti n cung ng t ng quan thu n v i s thay đ i:ượ ươ
T l d tr b t bu c (rr)
T l ti n m t trên ti n g i (C/D)
Ti n c s (MB) ơ
T l d tr v t quá (ER/D) ượ
T t c các ph ng án trên. ươ
M t tri u VND đ c c t k c năm trong t nhà riêng c a b n có đ c tính là 1 b ph n ượ ượ
c a M1 ko?
Không, vì s ti n đó không tham gia l u thông. ư
Có, vì s ti n đó v n n m trong l u thông hay còn g i là ph ng ti n l u thông ti m ư ươ ư
năng.
Có, vì s ti n đó v n là pti n thanh toán do NHTW phát hành và có th tham gia vào
l u thông b t kỳ lúc nào. ư
Không, vì M1 ch tính riêng theo t ng năm.
Các hãng môi gi i M v n đ ng r t ráo ri t đ duy trì đ o lu t Glass-Steagall (1933) nhăm ế
Đ các ngân hàng th ng m i ph i thu h p ho t đ ng trong n c. ươ ướ
) Đ các hãng môi gi i đó không ph i c nh tranh v i các NHTM trong các ho t đ ng
kinh doanh ch ng khoán.
Đ các hãng môi gi i đó có l i th h n và m r ng các ho t đ ng cho vay ng n h n. ế ơ
Đ các hãng môi gi i đó duy trì kh năng đ c quy n trong ho t đ ng kinh doanh
ngo i t .
Hãy cho bi t ý ki n ch v nh n đ nh:"S nhân ti n nh t thi t ph i l n h n 1":ế ế ế ơ
Đúng.
Sai.
Không có c s đ kh ng đ nh rõ ràng nh n đ nh đó là đúng hay sai. ơ
C s ti n t (MB) s thay đ i ? n u NHTW bán 200 t trái phi u cho các NHTM trên thơ ế ế
tr ng m ?
Tăng.
Gi m.
Không thay đ i.
Không có c s xác đ nh v s thay đ i c a c s ti n t . ơ ơ
Gi đ nh các y u t khác ko thay đ i, khi NHTW gi m t l d tr b t bu c, l ng ti n ế ượ
cung ng s
Có th tăng.
Có th gi m.
Có th không tăng.
Có th không gi m.
Ch c ch n s tăng.
Ch c ch n s gi m.
L ng ti n cung ng s thay đ i ? n u NHTW th c hi n các nghi p v mua trên th tr ngượ ế ườ
m vào lúc mà lãi su t th tr ng đang tăng lên? ườ
Có th s tăng.
Có th s gi m.
Có th không tăng.
Ch c ch n s tăng.
Ch c ch n s gi m.
NHNN quy t đ nh chi 100 t VND đ y d ng tr s , vi c này có tác đ ng gì đ n c s ti nế ế ơ
t ?
Tăng
Gi m
Không đ i
Không có c s đ xác đ nh ơ
Nh ng t n t i c a l u thông ti n t Vi t Nam bao g m: ư
T tr ng ti n m t và ngo i t l n, t c đ lu thông ch m.
S c mua c a đ ng ti n không th c s n đ nh và l ng ngo i t quá l n.
T tr ng thanh toán b ng ti n m t l n, ngo i t trôi n i nhi u, s c mua c a đ ng
ti n ch a th c s n đ nh. ư
S c mua c a đ ng ti n không n đ nh và l ng ngo i t chuy n ra n c ngoài l n.
Khi NHTW mua vào m t l ng tín phi u Kho b c trên th tr ng m , l ng ti n cung ng s ượ ế ượ
Có th tăng.
Có th gi m.
Ch c ch n s tăng.
Ch c ch n s gi m.
Không thay đ i.
Trong m t n n kinh t , khi t tr ng ti n m t trong t ng các ph ng ti n thanh toán gi m ế ươ
xu ng, s nhân ti n t s thay đ i nh th nào? ư ế
Tăng.
Gi m.
Không thay đ i.
Lãi su t tho thu n đ c áp d ng trong tín d ng ngo i t và Đ ng Vi t Nam đ c áp d ng
n c ta t :ướ
Tháng 7/2001 và tháng 6/2002
Tháng 7/2002 và tháng 7/2003
Tháng 7/2001 và tháng 7/2002
Tháng 7/2002 và tháng 7/2003