PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐNG ĐA
TR NG TI U H C CÁT LINHƯỜ
Trao đi kinh nghi m
Vài nét v phân môn luy n t và câu trong môn Ti ng vi t ế
ti u h c.
Giáo viên: D ng Thu Ânươ
Giáo viên tr ng ti u h c Cát Linhườ
NĂM H C 2004 – 2005
I. Đt v n đ (Ch ng trình m i) ươ
Trong sách giáo khoa Ti ng vi t Ti u h c (ch ng trình c i cách giáo d c), n i dung vế ươ
t và câu đc d y trong hai phân môn t ng và ng pháp. Nh ng hi n nay đ nh m th ượ ư
hi n rõ h n m i quan h b sung ch t ch gi a t và câu trong vi c s d ng t đt câu, m ơ
r ng v n t tích c c nên n i dung t và câu đc tích h p trong m t phân môn m i, có tên là ượ
Luy n t và câu, b t đu có chính th c trong SGK và Ti ng vi t – ch ng trình m i. ế ươ
Phân môn luy n t và câu là m t trong các phân môn t p đc, k chuy n, chính t , luy n t
và câu, t p vi t, t p làm văn trong n i dung d y h c Ti ng vi t Ti u h c ch ng trình ế ế ươ
m i. M c tiêu c th nh sau: ư
1. M r ng và h th ng hoá v n t ng theo ch đi m, theo ý nghĩa khái quát; cung c p
m t s hi u bi t s gi n v t : C u t o c a t (t đn, t ph c, t ghép, t láy), nghĩa t ế ơ ơ
(t đng nghĩa, trái nghĩa, đng âm, t nhi u nghĩa).
2. M r ng v n t và cung c p cho h c sinh m t s hi u bi t v t lo i (t ch s v t – danh ế
t , t ch ho t đng, tr ng thái - đng t ; t ch đc đi m , tính ch t – tính t ; đi t , quan
h t ), câu (các ki u câu tr n thu t đn; danh là danh, danh - đng, danh tính; câu h i, ơ
k , c u khi n, câu c m), c u t o câu (tr ng ng , b ng , đnh ng , câu đn, câu ghép); ế ơ
d u câu (d u ch m, d u ph y, d u ch m h i, d u ch m than, d u hai ch m, d u ngo c
đn, d u ngo c kép, d u g ch ngang ), c u t o c a ti ng, bi n pháp tu t (so sánh, nhânơ ế
hoá), các bi n pháp liên k t câu (n i các câu ghép, liên k t các câu b ng phép l p, n i, ế ế
th , l c).ế ượ
3. Rèn k năng dùng t đt câu theo các ki u câu, kĩ năng s d ng đúng các d u câu, có kĩ
năng s d ng các bi n pháp liên k t câu nh m tăng c ng k năng dùng t đt câu, ế ườ
d ng đo n, d ng bài cho h c sinh.
4. B i d ng thói quen, năng l c dùng t đúng; nói, vi t, thành câu, có ý th c s d ng Ti ng ưỡ ế ế
vi t văn hoá trong giao ti p và thích h c Ti ng vi t. ế ế
II. M t s d ng bài t p d y h c Ti ng vi t yêu thích. ế
1. D ng bài t p nh n di n v bi n pháp tu t nhân hoá
1.1. Các ví d
Ví d 1: Bài t p 2 (Ti ng vi t 3 - t p 2 - trang 27). ế
Cho bài th :ơ
Ông tr i b t l a
Ch mây v a kéo đn ế
Trăng sao tr n c r i
Đt nóng lòng ch đi
Xu ng đi nào, m a i! ư ơ
M a! M a xu ng th t r i!ư ư
Đt h hê u ng n c ướ
Ông s m v tay c i ườ
Làm bé ch t t nh gi c.
Ch p b ng loè chói m t
Soi sáng kh p ru ng v n ườ
! Ông tr i b t l aƠ
Xem lúa v a tr bông.
(Đ Xuân Thanh)
Trong bài th trên, nh ng s v t nào đc nhân hoá? Chúng đc nhân hoá b ng nh ngơ ượ ượ
cách nào?
G i ý:
a. Các s v t đc g i b ng gì? ượ
b. Các s v t đc t b ng nh ng t ng nào? ượ
c. Trong câu Xu ng đi nào, m a i! tác gi nói v i m a thân m t nh th nào? ư ơ ư ư ế
L i gi i : Trong bài th trên, nh ng s v t đc nhân hoá là: M t tr i, mây, trăng sao,ơ ượ
đt, s m, ch p.
Các s v t đc nhân ượ
hoá
Các s v t đc g i ươ
b ng
Nh ng t ng miêu t các s v t
M t tr i ông B t l a
Mây chkéo đnế
Trăng sao đi tr n c r i
Đtnóng lòng ch đi, h hê u ng n c ư
S mông v tay c i ườ
Ch psoi sáng kh p ru ng v n ườ
Ví d 2: Bài t p 1 (Ti ng vi t 3, t p 2, trang 44) ế
Đc bài th sau và tr l i câu h i: ơ
Đng h báo th c
Bác kim gi th n tr ng
Nhích t ng li, t ng li.
Anh kim phút l m kì
Đi t ng b c, t ng b c. ướ ướ
Bé kim giây tinh ngh ch
Ch y vút lên tr c hàng ướ
ba kim cùng t i đích
Rung m t h i chuông vang.
(Hoài Khánh)
a. Trong bài th trên, nh ng s v t nào đc nhân hoá?ơ ượ
b. Nh ng v t y đc nhân hoá b ng cách nào? ượ
Em thích hình nh nào? Vì sao?
L i gi i:
a. Trong bài th trên nh ng v t đc nhân hoá: Kim gi , kim phút, kim giây.ơ ượ
b. Nh ng v t này đc nhân hoá b ng cách: ượ
+ T đ g i cho con ng i đc dùng đ g i tên các s v t: ườ ượ
Kim gi - bác.
Kim phút – anh.
Kim giây – bé.
+ Nh ng v t y đc t b ng các t ng sau: ượ
Bác kim gi - th n tr ng, nhích t ng li.
Anh kim phút - l m lì, đi t ng b c. ướ
Bé lim giây – tinh ngh ch, ch y lên tr c hàng. ướ
Ba kim – cùng t i đích, rung m t h i chuông.
c. Em thích hình nh: Bác kim gi th n tr ng/ Nhích t ng li, t ng li.
Vì: Kim gi , đc g i b ng bác - m t cách g i rât thân m t; bác kim gi r t c n th n. ượ
1.2. Đây là nh ng d ng bài t p m i, có trong ch ng trình SGK Ti ng vi t 3 - t p 2, nh m ươ ế
giúp h c sinh làm quen v i bi n pháp tu t nhân hoá: tên g i bi n pháp, các cách nhân hoá
và tác d ng c a nhân hoá; hi u v bi n pháp tu t nhân hoá, t đó giúp h c sinh s d ng
bi n pháp này khi vi t đo n văn, vi t các bài t p làm văn miêu t các l p sau, t o hi u qu ế ế
tu t cao khi giao ti p. ế
Trong các bài t p trên, ng li u đc ch n l c, hay phù h p v i tâm lý l a tu i h c sinh ti u ượ
h c. Ng li u có n i dung miêu t s v t r t g n gũi v i các em, t o cho các em s thích thú
khi h c. Các em s th y các s v t xung quanh tr nên ng nghĩnh đáng yêu h n. Nh đó, ơ
h c sinh s ti p nh n bi n pháp tu t này m t cách d hi u h n. ế ơ
C s c a d ng bài t p này là lý thuy t v bi n pháp tu t nhân hoá (khái ni m, tác d ng,ơ ế
các cách nhân hoá).
V i bài t p ví d 1, giáo viên có th t ch c d y h c nh sau: ư
-Đi v i h c sinh bình th ng, khá, gi i, giáo viên có th g i h c sinh lên b ng g ch chân ườ
các t ch s v t đc nhân hoá và nh ng t ng miêu t s v t đó. ượ
-Đi v i h c sinh trung bình và y u h n giáo viên có th t ch c cho h c sinh th o lu n và ế ơ
thay đi hình th c bài t p:
+ Đi n vào ch ch m. Ch ng h n: Hãy đi n ti p vào ch ch m các t ch s v t đc ế ượ
nhân hoá và các t miêu t các s v t đó đ tr l i câu h i.