1
Trinkhaichcnăng chtlượng
Quality Function Deployment (QFD)
Dr. Lê Anh Tun
Bmôn QunlýCôngnghip
Trường ĐHBK Hà ni
Trinkhaichcnăng chtlượng
Trinkhaichcnăng chtlượng -
Quality Function Deployment (QFD)
mtphương pháp cutrúcnhmchuyntiếpcácyêu
cuca khách hàng, có nghĩalà
Tiếng nói cukhách hàng
qua migiaiđoncavicpháttrinsnphmvàphát
trin quá trình, có nghĩalàtrongmichukhình thành
phát trinsnphm.
Các yêu cunàylàtphpcacácnhucu khách hàng,
gmttccác tính chtđãđượcthomãn chưađược
thomãn.
2
Trinkhaichcnăng chtlượng
Mtcáchhthng hoá tài liu, chuynnhucukháchhàng
thành các hotđng chi tiếtcóthx được.
Mtphương pháp lpkếhoch, tchc các thông tin có liên
quan phcvcho vicraquyếtđnh.
Mtphương pháp gimđkhông tin cyliênquanđếnthiếtkế
snphm quá trình.
Mtkthutnhmđymnh các hotđng liên quan đếncácb
phn khác nhau.
Mtphương pháp đtphpđúng ngườilàmvicmtcáchhiu
qunhmthomãn nhu cu khách hàng.
Vài đnh nghĩacaQFD
Trinkhaichcnăng chtlượng
20-24 tháng
trước khi giithiu
14-17
tháng
1-3
tháng
giithiu
ra thtrường
snxut
3 tháng
Nht/ Mso sánh thay đổi
thiếtkếkthut
Thay đithiếtkế
Nht
(Sdng QFD) M
(Không sdng QFD)
Citiến&QFD
Giithiusnphm
dutiên
Thigian
3
Trinkhaichcnăng chtlượng
QFD làm nhimvgì?
Thiếtkếtthơntrongmtnathigian!
QFD là chcnăng làm tăng hiuqu
Khách hàngCơs
Kế
hoch ThiếtkếThiếtkếli Snxut
Kế
hocThiếtkếThiếtkế
lisnxutLinhun
“Quá trình truynthng”
Trinkhaichcnăng chtlượng
TisaoQFD hotđng?
Thiếtkế
quá trình
Snxut
Thiếtkế
snphm
Cithin
snphm
Đòn bychtlượng
1:1
10:1
100:1
4
Trinkhaichcnăng chtlượng
Thông tin kém strông đicakháchhàngkhông
đượcthhin trong quá trình phát trinphctpca
snphm.
Thiếucutrúchoclogic đphân bcác ngunlc
phát trin.
Thiếuhiuqutrong nhóm phát trinsnphm/ quá
trình.
Kéo dài thigianpháttringâyrabithchinquá
mcvicthiếtkếli, giiquyếtvnđ
Khi nào thì dùng QFD?
Trinkhaichcnăng chtlượng
Lch scaQFD
Ngungc–Xưởng đóng tàu Mitsubishi
Kobe 1972
Cơs-Tin rng các snphmcnphiđượcthiếtkếphn
ánh nhu cukháchhàng
Phát trinbi Toyota và các nhà cung cp
Mrng ra c nhà snxutkháccaNht
Đintdân dng, các thiếtbgia dng, qun áo, mch tích hp,
thiếtkếmtbng cănh
Ford và GM áp dng vào nhng năm1980
Digital Equipment, Hewlett-Packard, AT&T, ITT
5
Trinkhaichcnăng chtlượng
Ngôi nhà
chtlượng
Ngôi nhà chtlượng ca
QFD
Quan nim
khách hàng
Quan hgia
nhu cu khách hàng
các đặctính
snphm
Xếphng độ quan trng
Nhu cu
khách hàng
Đặctính
thiếtkế
Chi phí/ Khthi
Đolường thiếtkế
Ma trn
quan h
1
2
3
4
5
6
7
8
Trinkhaichcnăng chtlượng
Thành phn chính
Thành phn thông tin
Ngôi nhà chtlượng