TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC QUÂN SỰ - SỐ ĐẶC BIỆT 2025
394
T L VÀ ĐẶC ĐIỂM VIÊM PHI LIÊN QUAN TH MÁY
TI TRUNG TÂM HI SC CP CU, CHỐNG ĐỘC,
BNH VIN QUÂN Y 103
Phm Xuân Quang1*, Bùi Ngc Hà1, Nguyn Bá Hoài Vit1
Lê Tiến Dũng1, Trn Văn Tùng1
Tóm tt
Mc tiêu: Đánh giá t l và đc đim viêm phi liên quan th máy (VPLQTM).
Phương pháp nghiên cu: Nghiên cu tiến cu, t trên 735 bnh nhân (BN)
th máy ti Trung tâm Hi sc cp cu - Chống độc, Bnh vin Quân y 103 t
tháng 7/2024 - 6/2025. Kết qu: VPLQTM chiếm 7,7%, trong đó VPLQTM muộn
chiếm 89,5%. T sut mc VPLQTM 10,2/1.000 ngày th y. Tác nhân y
bnh ch yếu A.baumannii (50,0%), P.aeruginosa (20,0%) S.aureus (11,7%).
A.baumannii kháng > 93% vi hu hết kháng sinh, Amikacin/Sulbactam (6,7%)
và Tobramycin (10%), P.aeruginosa kháng 83,3 - 91,7%, nhy cao nht 16,7%.
Kết lun: T l mc VPLQTM 7,7%. Tác nhân chính vi khun Gram âm
(A.baumannii, P.aeruginosa) đa kháng vi t l kháng kháng sinh cao.
T khóa: Viêm phi liên quan th máy; Vi khun; Kháng kháng sinh.
PREVALENCE AND CHARACTERISTICS OF VENTILATOR-ASSOCIATED
PNEUMONIA AT THE INTENSIVE CARE AND
TOXICOLOGY CENTER, MILITARY HOSPITAL 103
Abstract
Objectives: To evaluate the incidence and characteristics of ventilator-
associated pneumonia (VAP). Methods: A prospective, descriptive study was
conducted on 735 mechanically ventilated patients at the Intensive Care and
Toxicology Center, Military Hospital 103, from July 2024 to June 2025. Results:
The incidence of VAP was 7.7%, of which late-onset VAP accounted for 89.5%.
1Bnh vin Quân y 103, Hc vin Quân y
*Tác gi liên h: Phm Xuân Quang (bsquangpc@gmail.com)
Ngày nhn bài: 20/8/2025
Ngày được chp nhận đăng: 03/10/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v50si4.1649
CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 75 NĂM NGÀY TRUYỀN THỐNG BỆNH VIỆN QUÂN Y 103
395
The incidence density of VAP was 10.2/1,000 ventilator-days. The predominant
pathogens were A.baumannii (50.0%) and P.aeruginosa (20.0%), followed by
Staphylococcus aureus (11.7%). A.baumannii showed resistance rates above 93%
to most antibiotics, with only low susceptibility to amikacin/sulbactam (6.7%), and
tobramycin (10%). P.aeruginosa exhibited resistance ranging from 83.3% to
91.7%, with the highest susceptibility being 16.7%. Conclusion: The incidence of
VAP was 7,7%. The primary pathogens were multidrug-resistant Gram-negative
bacteria (A.baumannii, P.aeruginosa) with high antimicrobial resistance rates.
Keywords: Ventilator-associated pneumonia; Bacteria; Antibiotic resistance.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Viêm phi liên quan th y là biến
chng nhim khuẩn thường gp BN
hi sc, xut hin sau 48 gi đặt ni khí
quản, làm tăng t l mắc, chi phí điều tr
t vong [1]. T l VPLQTM dao
động t 10 - 30%, cao hơn tại các nước
đang phát triển [2]. Tác nhân chính vi
khun Gram âm như A.baumannii,
P.aeruginosa, K.pneumoniae và mt s
vi khun Gram dương như S.aureus [3].
Tình trạng kháng kháng sinh, đc bit
đa kháng ngày càng phổ biến, y khó
khăn lớn trong điều tr và kim soát
nhim khun.
Ti Vit Nam, bnh vin tuyến cui
tiếp nhn nhiu ca nng, th máy kéo
dài, kèm bnh nn phc tp, m nguy
cơ VPLQTM cao n. Ph vi khun và
mức độ kháng kháng sinh thay đổi theo
từng đơn vị, giai đoạn, do đó việc kho
sát lâm ng, xác định tác nhân tình
hình kháng kháng sinh ti mỗi s là
cn thiết để xây dng chiến lược điều tr
phòng nga phù hp. Xut phát t
thc tin, chúng tôi tiến hành nghiên
cu nhm: Đánh giá t l đặc đim
viêm phi liên quan th máy ti Trung
tâm Hi sc cp cu - Chng độc, Bnh
vin Quân y 103 t tháng 7/2024 -
6/2025.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
Gm 735 BN th máy ti Trung m
Hi sc cp cu - Chống độc, Bnh vin
Quân y 103 t tháng 7/2024 - 6/2025.
* Tiêu chun la chn:
BN đưc thông khí nhân to m
nhập 48 giờ; không b nhim khun
hp t trước khi vào vin hoc
nhim khun hấp nhưng đã được
điều tr ổn định.
TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC QUÂN SỰ - SỐ ĐẶC BIỆT 2025
396
* Tiêu chun loi tr:
BN không có viêm phi ti thời điểm
< 48 gi được đưa vào nghiên cứu;
tình trng nhim khun t trước khi vào
viện chưa kiểm soát đưc; thân nhân t
chi tham gia nghiên cu.
2. Phương pháp nghiên cứu
* Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
tiến cu, mô t.
* C mu và chn mu: Mu toàn b,
tt c các BN nhp vin Trung tâm Hi
sc cp cu - Chống độc, Bnh vin
Quân y 103 đủ tiêu chun trong thi
gian nghiên cu.
* Tiêu chun lâm sàng chn đoán
VPLQTM:
Các BN được chẩn đoán VPLQTM
theo Hi Hi sc cp cu Chống độc
Vit Nam (2023) khuyến cáo chẩn đoán
điều tr viêm phi bnh vin
VPLQTM [4] bao gm các triu chng
xut hin sau 48 gi k t khi đưc th
máy (qua ng ni khí qun hoc qua
cannula m khí qun).
Ít nht mt trong các du hiu sau:
(1) Nhiệt độ > 38ºC hoc < 36ºC, tăng
bch cầu (≥ 12 G/L) hoc gim bch cu
(≤ 4 G/L); ít nhất hai trong các du
hiệu sau: Đờm m hoặc tăng tiết đờm
hoặc tăng nhu cầu hút đờm, ho hoc khó
th hoc th nhanh, rale phi hoc tiếng
thi thanh phế qun, độ bão hòa O2
(PaO2/FiO2 240). (2) Chp X-quang
phi: hình nh tổn thương mới kéo
dài > 2 ngày. (3) Nuôi cấy đờm hoc
dch phế quản dương tính.
BN trong nghiên cứu được chẩn đoán
VPLQTM khi đủ ba tiêu chun (1),
(2) và (3).
* Các ch tiêu nghiên cu chính:
BN mc VPLQTM: Thi gian nm
vin, thi gian nm ti Trung tâm
Hi sc cp cu - Chống độc, thi gian
th máy, thi gian xut hin viêm phi
th máy; căn nguyên và kết qu kháng
sinh đồ ca vi khun gây VPLQTM. BN
không có VPLQTM: Thi gian nm ti
Trung tâm Hi sc cp cu - Chng
độc.
* X lý s liu: Dùng phn mm
SPSS 20.0. S liệu được phân tích bng
các thut toán các test thng kê
y hc.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cứu được Hội đồng Đạo đức
Bnh vin Quân y 103 thông qua theo
Quyết đnh s 2404/QĐ-HVQY ngày
25/6/2024. S liu nghiên cứu được
Bnh vin Quân y 103 cho phép s
dng công b. Nhóm tác gi cam
kết không xung đột li ích trong
nghiên cu.
CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 75 NĂM NGÀY TRUYỀN THỐNG BỆNH VIỆN QUÂN Y 103
397
KT QU NGHIÊN CU
1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cu
Bng 1. T l, t sut VPLQTM (n = 57).
Chỉ số Giá trị
T
ỷ lệ VPLQTM 7,7%
T
ỷ lệ VPLQTM sớm (< 5 ngày) 10,5%
T
ỷ lệ VPLQTM muộn (≥ 5 ngày) 89,5%
T
ỷ suất mắc VPLQTM (/1000 ngày thở máy) 10,2/1000
Trong tng s 735 BN th máy, 57 trưng hp (7,7%) mc viêm phi liên
quan th y. Trong 57 BN, phn ln VPLQTM muộn (≥ 5 ngày) chiếm 89,5%.
T sut mc VPLQTM là 10,2/1000 ngày th máy.
Bng 2. Đặc điểm thời gian điều tr ca BN VPLQTM (n = 57).
Thời gian (ngày)
Giá trị
Th
ời gian thở máy
± SD
16,1 ± 12,31
min - max
2 - 58
Th
ời gian nằm hồi sứ
c
± SD
23,5 ± 12,9
min - max
3 - 60
Th
ời gian nằm viện
± SD
30,2 ± 13,4
min - max
5 - 60
BN VPLQTM thi gian th máy trung bình 16,1 ± 12,31 ngày. Thi gian
nm hi sc trung bình 23,5 ± 12,9 ngày thi gian nm vin trung bình lên
tới 30,2 ± 13,4 ngày, trong đó có những trường hợp kéo dài đến 60 ngày.
TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC QUÂN SỰ - SỐ ĐẶC BIỆT 2025
398
2. Đặc điểm viêm phi liên quan th máy
* Đặc đim lâm sàng và cn lâm sàng:
Bng 3. Đặc điểm lâm sàng và cn lâm sàng.
Chỉ tiêu
Số lượng (n = 57)
Nhi
ệt độ
36 - 38ºC
21
38ºC
36
63,2
± SD (min -
max)
38,4 ± 1,0 (36,5 - 42,0)
Tăng tiết đờm đục
41
71,9
Thở nhanh
37
64,9
Rale phổi
33
57,9
B
ạch cầu (G/L)
< 4
3
5,3
4 - < 12
12
21,1
≥ 12
42
± SD (min -
max)
13,6 ± 5,0 (2,4 - 29,1)
Hình
nh
X
-quang phổi
Thâm nhiễm
56
98,2
Xẹp phổi
1
Các biu hiện lâm sàng thưng gp BN VPLQTM sốt > 38ºC (63,2%), tăng
tiết đờm đc (71,9%), th nhanh (64,9%) rale phi (21,1%). V cn lâm sàng,
đa số BN có bch cầu tăng 12 G/L (73,7%), vi giá tr trung nh 13,6 ± 5,0 G/L.
Trên hình nh X-quang phi, tổn thương chủ yếu là thâm nhim phi (98,2%), và
xp phi (1,8%).
* Đặc đim tác nhân vi khun gây VPLQTM và kháng sinh đồ:
- Căn nguyên vi khun gây VPLQTM
Trong s 57 BN có VPLQTM sau khi cy khun phát hiện 3 BN đồng nhim
2 vi khun.