ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
-------------------------
NGUYN THÙY TRANG
NG DNG CÔNG NGH TIN HC TRONG THÀNH LP BẢN Đ
ĐỊA CHÍNH T S 73 T L 1:1000 TH TRẤN NÔNG TRƯỜNG
PHONG HI HUYN BO THNG TNH LÀO CAI
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Khóa hc : 2016- 2020
Thái Nguyên, năm 2020
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
-------------------------
NGUYN THÙY TRANG
NG DNG CÔNG NGH TIN HC TRONG THÀNH LP BẢN Đ
ĐỊA CHÍNH T S 73 T L 1:1000 TH TRẤN NÔNG TRƯỜNG
PHONG HI HUYN BO THNG TNH LÀO CAI
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Lp : 48 ĐCMT
Khóa hc : 2016 - 2020
Giảng viên hướng dn : Th.s Hà Văn Tuyển
Thái Nguyên, năm 2020
i
LỜI CẢM ƠN
Thc tp khâu rt quan trng ca mi sinh viên trong quá trình hc
tập. Đây là thi gian giúp cho sinh viên cng c kiến thức đã học trong nhà
trường, ng dng kiến thc vào trong thc tế. Đồng thi nâng cao trình độ
chuyên môn, to hành trang vng chắc cho sinh viên khi ra trường th làm
tt công việc được giao.
Đưc s nht trí ca Ban giám hiệu nhà trường, các thy giáo khoa
Qun lý i Nguyên trường Đi hc ng lâm Thái Nguyên, sau khi hoàn
thành khóa hc trường em đã được nhà tng cho đi thc tp tt nghip
ti ng ty TNHH VietMap với đề tài: Ứng dụng công nghệ tin học trong
thành lập bản đồ địa chính tờ s 73 tỷ lệ 1:1000 thị trấn nông trường Phong
Hải, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cái”.
Qua đây em xin y tỏ lòng biết ơn đến c thầy giáo trong Ban ch
nhiệm khoa Quản tài nguyên, thầy giáo n Tuyển, đã dành nhiều thời
gian, trực tiếp hớng dẫn em hoàn thành khóa luận y.
Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới UBND thị trấn Nông Trường Phong Hải
- huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai Công ty TNHH VietMap đã tạo điều
kiện và giúp đỡ em trong suốt quá trình thực tập.
Em xin trân thành cảm ơn gia đình, bạn đã giúp đỡ trong suốt thời
gian qua.
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2020
Sinh viên
Nguyn Thùy Trang
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 2.1. T l bản đồ .................................................................................... 11
Bng 2.2. Bng tóm tt các thông s phân mnh bản đồ địa chính ................ 12
Bng 4.1: Hin trng dân s th trn nông trường Phong Hải năm 2019 ....... 33
Bng 4.2: Hin trng s dụng đất th trấn nông trường
Phong Hải năm 2019 ....................................................................................... 34
Bng 4.3. Tọa độ đim khng chế trên t bản đồ địa chính s 73
ti thôn Tiên Phong, th trấn nông trường Phong Hi ..................................... 37
Bng 4.4. Tọa độ đim chi tiết t bản đồ địa chính s 73
ti thôn Tiên Phong. ........................................................................................ 38
iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Quy trình thành lp bản đồ địa chính bng s liệu đo v chi tiết ..... 6
Hình 2.2: Quy trình thành lp bản đ địa chính t nh hàng không ................. 7
Hình 2.3: Quy trình thành lp bản đồ địa chính .............................................. 14
Hình 2.5: Màn hình giao din ca gCadas ...................................................... 19
Hình 2.6: Phn mm Vietmap Xm .................................................................. 20
Hình 4.1: Bản đồ thành pho Cai .............................................................. 24
Hình 4.2: Bản đồ huyn Bo Thng ................................................................ 25
Hình 4.3: Bản đồ th trấn nông trườngPhong Hi ........................................... 25
Hình 4.2: Sơ đồ quy trình biên tp bản đồ địa chính ...................................... 36
Hình 4.4: File s liệu sau khi được s ........................................................ 39
Hình 4.5: Chuyển điểm chi tiết lên bn v ...................................................... 40
Hình 4.6: Hin th sa cha s liệu đo ............................................................ 41
Hình 4.7: Mt s điểm đo chi tiết ................................................................... 41
Hình 4.8: Ni v các đối tượng ....................................................................... 42
Hình 4.9: Kết ni với cơ sở d liu bn đồ ..................................................... 47
Hình 4.10: Sa li t động .............................................................................. 48
Hình 4.11: Màn hình hin th các li ca thửa đất .......................................... 49
Hình 4.12: Các thửa đất sau khi được sa li ................................................. 50
Hình 4.13: Bản đồ sau khi phân mnh ............................................................ 50
Hình 4.14: To nhãn cho thửa đất ................................................................... 51
Hình 4.15: Thửa đất sau khi được to tâm tha .............................................. 52
Hình 4.16: Đánh số tha t động .................................................................... 52
Hình 4.17: Gán d liu t nhãn ....................................................................... 53
Hình 4.18: Thửa đất sau khi được gán d liu t nhãn ................................... 54
Hình 4.19: V nhãn quy ch ........................................................................... 55
Hình 4.20: Sa bng nhãn tha ....................................................................... 56