NG DNG PHN T TIP XÚC TRONG VIC MÔ PHNG
CÁC VA CHM CA VT TRÔI NI TI ðP BÊ TÔNG
TRNG LC.
NGUYN TRNG QUÂN
Công ty c phn tư vn Sông ðà
Website: www.quansdc.tk mail: quansdc@gmail.com
TÓM TT:
Bài báo này tác gi trình bày kết qu nghiên cu v thuyết v vn ñề tiếp xúc ca c
vt th, hướng nghiên cu ng dng v vic phng các va chm ca vt trôi ni ti ñập
bê tông trng lc.
1. ðặt vn ñ:
"Phn t tiếp xúc" cm t khá quen thuc ñối vi nhiu người khi tiếp xúc vi phương
pháp phn t hu hn (PTHH). Nếu xét mt vt th A ñặt lên vt th B làm vic trong mt
h siêu tĩnh thì vic phng tiếp xúc gia vt th A vt th B kd dàng. d
vic ñặt vt A lên vt B như vic ñặt mt công trình như ñập tông tiếp xúc vi nn ñá
phng s làm vic ca ñập nn ñồng thi công vic khá d dàng không ít
người làm ñược. Tuy nhiên nếu xét s va chm ca khi A lên khi B thì "vn ñề" s tr
nên khá phc tp. Dĩ nhiên trong trường hp này li cn phi xét ñến ng x ca vt liu
khi hai khi chm vào nhau, s xut hin s va chm phát sinh ng sut cc b ti nhng
ñim tiếp xúc ca vt th A và vt th B.
Hình 1: Tiếp xúc gia phn t A và B Hình 2: Tiếp xúc gia phn t A
trong h "tĩnh". và B trong h "ñộng"
Trong thc tế làm vic ca các h ñập hin nay do ñặc thù là nhng công trình xây dng
ñầu ngun do ñó không tránh khi s xut hin các vt th trôi ni xut hin trong dòng
nước lũ như gcác cht rn khác va chm vào các kết cu công trình khi vn hành. Tuy
nhiên vic mô phng và tính toán trong nhng trường hp này là rt cn thiết.
Như vy, vic nghiên cu tác dng tương h ca các phn t cht rn khi tiếp xúc vi
nhau ñể áp dng vào tính toán ng sut và biến dng là rt cn thiết.
Vi s h tr ca máy tính, các phn mm tính toán kết cu ra ñời trên cơ sthuyết là
phương pháp PTHH giúp ích cho các k sư rt nhiu trong vic mô phng s va chm gia
các vt th. Trong ñó có th k ñến phn mm ANSYS là mt phn mm rt mnh ñược các
nước rt ưu chung s dng mô phng trong rt nhiu lĩnh vc, k c các lĩnh vc công
ngh cao như thiết kế kết cu ô tô.
2. Các lý thuyết nghiên cu v vn ñề tiếp xúc gia các vt th rn biến dng
Vn ñề tiếp xúc mt trong nhng bài toán phi tuyến phc tp. ðim phc tp th nht
do các vùng tiếp xúc luôn thay ñổi không biết trưc, ñim phc tp th hai do kết
qu tính lc ma sát trong tng giai ñon rt là hn ñộn, do ñó s y khó khăn cho vic ñạt
ñược mt li gii hi t (bng phương pháp s).
Vic phân tích vn ñ tiếp xúc cn thiết ñể áp dng phương pháp PTHH trong c
lĩnh vc xây dng cơ khí. S tiếp xúc gia hai hoc nhiu vt rn biến dng thường xy
ra trong các bài toán cơ hc. Ngay c trong trường hp vt liu ñàn hi tuyến tính, thì vn
d tiếp xúc lúc ñó cũng bài toán phi tuyến. Thc vy, các hin tượng tiếp c ma sát
ñược biu din bng các bt phương trình phi tuyến mà chúng s tác ñng ñến các chuyn v
(hoc tc ñộ chuyn v) ca mt phn ca b mt biên các phn lc tiếp xúc. Các phn
lc này c din tích tiếp xúc cũng các n s, chúng thay ñổi dn dn khi người ta ñặt
mt ti trng ngoài. Có nhiu phương pháp ñã ñược ñề ngh ñể gii các bài toán tiếp c
bng phương pháp phn t hu hn: phương pháp lp chương trình toán hc [1], phương
pháp cn tr (penalization) [2], phương pháp nhân thc Lagrange [3], ...
Feng Touzot ñã ñề ngh mt phương pháp hn hp các phn t hu hn [4].
Phương pháp này khá ñơn gin và rt thích hp ñể cho li gii ca bài toán phi tuyến cc b
. Sau ñây ta ñi xem xét phương pháp này.
Hình 3: Phân tích va chm ca mt thí nghim ñối vi ô tô
Nguyên tc ca phương pháp hn hp:
Kho sát hai vt rn V1 V2 tiếp c vi
nhau (hình 2), chu các lc tác ñộng P các chuyn
v b khng chế
U
. Khi s tiếp xúc din ra, mi cp
nút tiếp xúc có th rơi vào ba trường hp: tiếp xúc
dính, tiếp xúc trượt không tiếp xúc. Trong ba
trường hp này, các ñiu kin tiếp xúc các
phương trình cân bng các lc tiếp xúc ñược trình
bày trong [4]. Trong bi cnh ca các phn t hu
hn, phương trình cân bng ca hai vt rn ñược viết
trc tiếp như sau:
[
]
{
}
{
}
{
}
K U P R
= + (1)
Trong ñó:
[K]: ma trn ñộ cng ca cu trúc
{U}: véc tơ chuyn v ca cu trúc, {P}: véc tơ ngoi lc, {R}: véc tơ phn lc tiếp xúc.
{U} {R} chưa biết, phương trình (1) không th ñược gii trc tiếp. Véc tơ {R}
trước tiên ñưc xác ñịnh cc b bng phương pháp lc. Tiếp theo, véc tơ {U} ñược tính
toán toàn b bng phương pháp chuyn v. vy, phương pháp này ñược gi phương
pháp hn hp”.
Phương trình (1) ñược viết li dưới dng sau:
* *
0
rr rc r
r
T
rc cc c
K K P
U
K K P
U R
= +
(2)
trong ñó {U*} tương ng vi các nút tiếp xúc, {Ur} liên quan ñến các nút còn li trong
kết cu, {R*} véc tơ phn lc liên quan ñến các nút tiếp xúc. Bng cách kh {Ur},
phương trình (2) tr thành:
{
}
{
}
{
}
* * * *
cc c
K U P R
= +
(3)
trong ñó
[
]
[
]
[
]
[
]
1
*T
cc cc rc rr rc
K K K K K
=
(4)
{
}
{ }
[
]
[
]
{ }
1
*T
c c rc rr r
P P K K P
= (5)
Theo phương trình (3), ta có ñược:
{
}
{
}
{
}
* * * *
c p
U F R U
= +
(6)
vi
1
* *
c cc
F K
=
: ma trn mm do (matrix of flexibility), thu hp cho các nút tiếp xúc.
{
}
{
}
* * *
p c c
U F P
= : véc tơ chuyn v gây ra bi ngoi lc.
- Phương trình ñộ cách gia các cp nút tiếp xúc:
Người ta lp ñộ cách gia các cp nút tiếp xúc khi ñầu t các chuyn v ca các nút
tiếp xúc và các ñộ cách ban ñu
{
}
*
0
X
gia hai vt rn V1 và V2:
{
}
{
}
{
}
{
}
* * * *
1 2 0
X U U X
= + (7)
Bng cách phi hp các phương trình (2) và (4), ta có:
U
P
P
V
1
V
2
R
R
Hình 2. Kết cu ñang tiếp xúc
{
}
{
}
{
}
{
}
* * * * *
0
p
X F R U X
= + +
(8)
trong ñó:
{
}
*
p
U
: véc tơ các ñộ cách gây ra bi ngoi lc,
* * *
1 2
c c
F F F
=
: ma trn mm do.
- Quan h trong h thng ta ñộ cc b:
ðể tha mãn c ñiu kin tiếp xúc thiết lp các phương trình cân bng ca tiếp
xúc, người ta chuyn phương trình (8) vào h ta ñộ cc b n t, vi n phương pháp
tuyến và t là phương tiếp tuyến vi b mt tiếp xúc. Gi thiết rng {x}{r} ln lượt là véc
tơ các ñộ cách và véc tơ các lc tiếp xúc trong h ta ñộ cc b thì ta có:
{x}= [T]{X*} (9)
{r}= [T]T{R*} (10)
trong ñó [T]ma trn xoay tương ng vi phép biến ñổi ta ñộ gia h ta ñộ cc bh
ta ñộ tng th.
Thay biu thc (9) (10) vào phương trình (8), ta ñược phương trình ñộ cách gia
các cp nút tiếp xúc trong h ta ñộ cc b:
{x}= [f]{r} + {up} + {x0} (11)
trong ñó
[f] = [T][F*][[T]T, {up}= [T]{Up*}, {x0}= [T]{X0*}
- Dng s gia (increment form) ca phương trình ñộ cách:
Trong các bài toán tiếp xúc, ma sát sinh ra do tác dng tương h gia hai vt th ti
các b mt tiếp xúc ca chúng. Dưới tác dng ca ti, hai vt th có th chuyn ñộng
tương ñối vi nhau. Ta biết rng chuyn ñộng này ph thuc vào các phn lc pháp tuyến
và tiếp tuyến trên b mt tiếp xúc. Nó xut hin mt ngưỡng nào ñó. Khi vượt qua ngưỡng
này s xut hin s trượt. Ngoài ra các hiêu ng ma sát còn ph thuc vào s tiến trin theo
thi gian ca ti. Do vy, mt phép xp x theo kiu s gia cn thiết ñể theo sát hơn s
tiến hóa ca s trượt. Người ta ñã áp dng quá trình tng bước như sau:
Dùng ký hiu ñể din t các biến s gia. bước (i), phương trình (11) thành:
{xi}= [f]{ri} + {upi} + {x0} (12)
trong ñó
{ri}= {ri-1} + {∆ri}, {upi}= {upi-1} + {∆upi} (13)
Thay (13) vào (12), ta có:
{xi}= [f]{∆ri} + {∆upi} + [f]{ri-1} + {upi-1} + {x0} (14)
hơn na: {xi-1}= [f]{ri-1} + {upi-1} + {x0} (15)
T ñó ta s nhn ñược dng s gia ca phương trình (11) như sau:
{xi} = [f] {∆ri} + {∆upi} + {xi-1} (16)
Khi kết thúc bước (i-1), {xi-1} ñã biết. bước i, s gia ca ti trng ngoài {∆Pi} ñã
cho, { ∆upi}th ñược tính toán bng cách gii h thng tuyến tính [K]{∆upi} = {Pi}.
- Phương trình dính:
Ban ñầu, ta gi thiết rng tt c các nút tiếp xúc ñều trng thái dính, hay nói khác ñi
ñộ cách bng 0:
{xi} = 0 (17)
Vy phương trình dính s là:
[f]{ri} = {b} (18)
trong ñó
{b} = - {∆upi} - {xi-1}
- Sa ñổi ma trn mm do và thành phn th hai ({b}):
Trong trường hp tiếp xúc dính, người ta gii trc tiếp phương trình (18) không có s sa
ñổi nào. Phương trình này cũng luôn còn giá tr cho các nút trong trng thái trượt hoc
không tiếp xúc, nhưng trong hai trường hp này, [f] {b} phi ñược thay ñổi ([4] ).
- Tiếp xúc 3D:
Các phương trình căn bn ca bài toán tiếp xúc 3D cũng ging như trên. Tuy nhiên
trong trường hp 3D, s thay ñổi ma sát s gây khó khăn hơn. Trong bài toán 2D, s trượt
hoc sang trái hoc sang phi, do ñó vic xác ñịnh hướng trượt D tương ñối d. Nhưng trong
bài toán 3D, vic tìm ra hướng trượt rt khó khăn. ðể gii quyết vn ñề này ta th dùng
phương pháp chiếu (projection) [5], hoc phương pháp tường minh (explicit method) [4].
3. Áp dng trong phng s va chm ca các vt trôi ni ti ñập bê tông trng lc
bng phn mm ANSYS:
a, Mô t bài toán:
Hình 4: Mô hình 3D mô t s va chm ca các vt trôi ni tác dng vào ñập bê tông
Hình 5: Bài toán mô phng va chm ca vt trôi ni ti ñập bê tông trng lc