ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN ĐỂ GIẢI HHKG
“ Đại số hóa hình học “
Giáo viên ging dạy: NGUYỄN THÀNH LONG
“ Phương pháp là thầy của các thầy “
Email: Changngoc203@gmail.com
Bm sơn: 11 – 02 – 2014
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
https://www.facebook.com/trithuc.viet.37
1
ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ĐỂ
GIẢI HHKG
I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Để giải được các bài toán hình không gian bằng pơng pháp ta độ ta cần phải chọn hệ trục ta độ thích
hợp. Lập ta độ các đỉnh, điểm liên quan da vào hệ trục tọa độ đã chọn và độ dài cạnh của hình.
PHƯƠNG PHÁP
Bước 1: Chn hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp (quan trọng là gốc tọa độ O)
Thích hợp có nghĩa là phi căn cứ vào các cặp cạnh vuông góc đ từ đó xác định được gc tọa độ thích
hợp, thông thường dựa vào đặc điểm của hình như hình chóp đều, cnh bên vuông góc vi đáy, mặt bên
vuông góc với đáy, hay đáy là hình gì….
Bước 2: Xác định tọa độ các điểm có liên quan (có th xác định toạ độ tất cả các điểm hoặc một số điểm
cần thiết)
Để xác định được tọa độ các điểm các bạn phải tính được độ dài các cạnh (khong cách từ điểm đó tới
gốc ta đ) hay hình chiếu các điểm đó xuống các cạnh hay mt phẳng
Xem điểm đó thuộc cạnh trục nào, mặt phẳng nào, hay không thuc mặt phẳng nào, chiều dương hay âm
ca các trục
Khi xác định ta độ các điểm ta có thể dựa vào:
- Ý nghĩa hình học của ta độ điểm (khi các điểm nằm trên các trc tọa độ, mặt phẳng tọa độ).
- Dựa vào các quan hệ hình học như bằng nhau, vuông góc, song song, cùng phương, thẳng hàng, điểm
chia đan thẳng để tìm ta đ, tnh tiến
- Xem điểm cần tìm là giao điểm của đường thẳng, mặt phẳng.
- Dưạ vào các quan hệ vgóc của đường thng, mặt phẳng.
Bước 3: Sử dụng các kiến thức về tọa độ để giải quyết bài toán.
Ưu điểm: Ch cần xác đnh đúng các tọa độ các điểm, áp dụng các kiến thức về hình giải tích như thể
tích, diện tích, góc, khoảng cách…, ngoài ra còn ôn lại được các kiến thức về hinh giải tích như viết
phương trình đường thng, mặt phng, mặt cầu
Nhược điểm: Tính toán cồng kềnh, phc tạp m hc sinh dễ nản
Chú ý: Vì nhược điểm của bài toán nên khi tính toán chúng ta nên chn các điểm có tọa độ liên
quan nhiều đến số 0 và tn dụng các câu có mối liên quan tới nhau để đ mt công tính toánkhi
nh các vtvp hoặc vtcp ta chọn sao cho các vecto đó đơn giản dễ tính. Mặt khác phải biết kết hợp
c công thức giữa tọa độ và không gian
c dạng toán thường gặp:
Định tính: Chng minh các quan hệ vuông góc, song song, …
Định lượng:
- Đ dài đoạn thẳng:
2 2 2
| | ( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB AB x x y y z z
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: 0 0 0
02 2 2
( ; )
Ax By Cz D
d M
A B C
- Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng: 0 1
1
;
( , )
d M
u
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
' '
0 0
1 2 '
, .
( , ) ,
u u M M
d
u u

Đặc biệt: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, CD khi biết tọa độ của chúng
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
https://www.facebook.com/trithuc.viet.37
2
'
'
, ..
( , )
,
AB CD AC
d AB CD
AB CD
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
1 2 1 2 1 1
1 2 2 1 2 2
, , ,
, , ,
d P P d M P M P
d P P d M P M P
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:
1 2 1 2 1 1
1 2 2 1 2 2
( , ) , ,
( , ) , ,
d d M M
d d M M
- Khoảng cách giữa một đường thẳng song song với một mặt phẳng:
, , ,d P M P M
- Góc giữa hai đường thẳng:
1 1
1 1
.
cos
u u
u u
Đặc biệt: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, CD khi biết tọa độ của chúng:
'
,
cos .
AB CD
AB CD
- Góc giữa đường thng và mặt phng:
.
sin
.
n u
n u
- Góc giữa hai mặt phng:
1 2
1 2
.
cos
.
n n
n n
- Thể tích khi tứ diện: 1
. ; .
6
ABCD
V AB AC AD
hoặc 1
. .
3
ABCD BCD
V S AH
vi
,
AH d A BCD
+ Th tích hình hộp: ' ' ' '
'
.; .
ABCD A B C D
V AB AD AA
- Din tích thiết diện
+ Diện tích của tam giác: 1. ;
2
ABC
S AB AC

+ Diện tích hình hình hành: ;
ABCD
S AB AD
Thể tích hoặc diện tích của một hình hn hp thì ta chia thể tích thành các phần nh hơn và cộng lại
i toán cực tr, quỹ tích.
……
Sdụng các kiến thc về bất đẳng thc, ứng dụng của đạo hàm…..
II. CÁC DẠNG BÀI TP VẬN DỤNG
Dng 1: Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật
. ' ' ' '
ABCD A B C D
Với hình lập phương .
Chọn hệ trục tọa đ sao cho :
(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; (0; ;0)
A O B a C a a D a
'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ; )
A a B a a C a a a a a
Với hình hộp chữ nhật.
Chọn hệ trục tọa đ sao cho :
(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; (0; ;0)
A O B a C a b D b
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
https://www.facebook.com/trithuc.viet.37
3
'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; '(0; ; )
A c B a c C a b c D b c
i tập giải mẫu:
i 1: (ĐHA – 2006) Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ vi A(0;0;0),
B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;1). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD .
a. Tính khoảng cách giữa hai đường thng A’C và MN
b. Viết pơng trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc
, biết
1
cos
6
.
Gii:
Tọa đ của các đỉnh còn lại :
1;1;0 , 1;01 , 0;1;1 , 1;1;1
C B D C
a. Ta có :
1
' 1;1;1 , 0;1;0 , ' ;0;1
2
A C MN A M

Do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN là :
' , '
' , ' ,
A C MN A M
d A C MN
A C MN
 
Hay :
2 2 2
1 1 1 1
13
1 0 0 1
2
3
2
,
1 1 2 2
1 1 1 1 1 1
1 0 0 0 0 1
d A C MN
b. Mặt phẳng (Oxy) có
0;0;1
n k
.
Mặt phng (P) có dạng :
0
ax by cz d
(P) qua A’(0;0;1) thì :
0
c d
(P) qua C(1;1;0) thì :
0
a b d
. T đó suy ra :
: 0 1
c d P ax by cz c
Như vậy :
; ;
P
n a b c
. Theo giả thiết :
.
1 1 2 2 2 2 2 2 2
cos 6 5 2
2 2 2
6 6
n k c
Pc a b c a b c
n k abc
P
Như vậy :
2
2 2 2 2 2
2 2
2 0
5 2 0
5
b a c
a b c b a c b a c
a c a c
a b c a ac c
a a c c
2
( ) : 2 0 2 1 0
( ) : 2 0 2 1 0
2 2
b a c b a P ax ay az a x y z
c a c a
b a c b c P cx cy cz c x y z
a c a c
i 2: (ĐH B 2002) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’Dcó cạnh bằng a.
a. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và B’D.
b. Gi M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh BB’, CD, A’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng
MP và C’N.
HD:
Với hình lập phương .
Chọn hệ trục tọa đ sao cho :
(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; D(0; ;0)
A O B a C a a a
M
z
y
x
A
B C
D
A’
B’ C’
D’
N
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
https://www.facebook.com/trithuc.viet.37
4
'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ; )
A a B a a C a a a a a
a. Tính khoảng cách
2 2 2
' ;0; , ' ; ; , ' ' ;0;0
' , ' ;2 ;
' , ' , ' ' 6
' , ' 6
' , '
A B a a B D a a a A B a
A B B D a a a
A B B D A B a
d A B B D
A B B D




b. Tính góc
;0; , ; ;0 , 0; ; ; ; , ' ;0; . ' '
2 2 2 2 2 2
a a a a a a
M a N a P a MP a NC a MP NC MP C N

Đáp số: a.
6
6
a
b.
' .
MP C N
i 3: (ĐH A 2003) Trong không gian vi htọa độ Đêcac vuông góc Oxyz, cho hình hp chữ nhật
ABCD.A /B/C/D/ có A tng với gc ca hệ tọa độ biết B(a;0;0), D(0;a;0), A/(0;0;b) (a > 0, b > 0). Gọi M là
trung điểm cạnh CC /.
a. Tính thể tích khối tứ diện BDA/M theo a và b.
b. Xác định tỷ s
a
b
để hai mặt phng (A/BD) và (MBD) vuông góc với nhau.
HD:
Ta có
; ;0 , ' ; ; , ; ; ; ;0 , 0; ; ; ' ;0;
2 2
b b
C a a C a a b M a a BD a a BM a BA a b

a.nh thể tích
2
2
'
2
, ; ; 1
2 2 , . '
6 6
3
, . ' 2
BDA M
ab ab
BD BM a
a b
V BD BM BA
a b
BD BM BA
b. Xác định tỉ s
2 2
'
, ; ; ; , ' ; ;
2 2
BDM A BD
ab ab
n BD BM a n BD BA ab ab a
Mặt phẳng
2 2 2 2 4
'
' . 0 0 1
2 2
BDM A BD
a b a b a
BDM A BD n n a a b
b
Đáp số: a.
2
4
a b
b.
1.
a
b
i 4: (ĐH – D 2012) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác A’AC vuông
cân, A’C = a. Tính thể tích khối tứ diện ABB’C’ và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD’) theo
a.
Gii:
A’AC vuông cân tại A. Ta có ' ' ,
2
2 2 2
a a a
A C a AC AA BC AD AB
Chọn hệ trục tọa đ sao cho
0;0;0
A O,
;0;0 , 0; ;0 , ; ;0
2 2 2 2
a a a a
B Ox D Oy C
' 0;0; ; ' ;0; ; ' ; ; ; ' 0; ;
2 2 2 2
2 2 2 2
a a a a a a a a
A Oz B Oxz C D
Ta có