
GVHD: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG
1
SVTH: NHÓM HBT
Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế
BÀI TẬP NHÓM
QUẢN TRỊ KINH DOANH LƯU TRÚ
Xây dựng chiến lược cho một cơ sở lưu trú.
Đà Nẵng –Tháng 10, Năm 2012
a.

GVHD: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG
2
SVTH: NHÓM HBT
MỤC LỤC
A. PHÂN TÍCH CUNG, CẦU ..................................................................................... 4
I. Phân tích cung ............................................................................................................ 4
1. Tài nguyên du lịch tự nhiên ............................................................................... 4
1.1. Địa hình, địa mạo và địa chất .................................................................... 4
1.2. Khí hậu ....................................................................................................... 4
1.3. Tài nguyên biển .......................................................................................... 4
1.4. Tài nguyên rừng ......................................................................................... 4
1.5. Cảnh quan du lịch tự nhiên ....................................................................... 4
2. Tài nguyên du lịch nhân văn ............................................................................. 5
2.1. Tài nguyên du lịch nhân văn vật thể ......................................................... 5
2.2. Tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể ................................................... 5
3. Điều kiện đón tiếp và phục vụ khách du lịch .................................................... 5
3.1. Kết cấu hạ tầng kinh tế .............................................................................. 5
3.2. Kết cấu hạ tầng xã hội ................................................................................ 6
3.3. Cơ sở vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp lữ hành .................................. 7
II. Phân tích cầu du lịch tại Đà Nẵng...................................................................... 9
B. GIỚI THIỆU CHUNG DỰ ÁN HEAVEN RESORT............................................ 11
I. Giới thiệu chung ................................................................................................... 11
1. Khu biệt thự ..................................................................................................... 12
1.1. Khu biệt thự vườn đứng .......................................................................... 12
1.2. Khu biệt thự cao cấp 5 sao ....................................................................... 13
2. Khu khách sạn ................................................................................................. 14
II. Viễn cảnh, sứ mệnh .......................................................................................... 17
1. Viễn cảnh .......................................................................................................... 17
2. Sứ mệnh............................................................................................................ 17
I. Mục tiêu ................................................................................................................ 18
1. Mục tiêu chính thức ......................................................................................... 18
2. Mục tiêu thực tế năm 2013 .............................................................................. 18
3. Mục tiêu hoạt động 2013.................................................................................. 19
II. Phân tích môi trường ........................................................................................ 19
1. Môi trường bên ngoài ...................................................................................... 19
1.1. Môi trường tầm xa ................................................................................... 19
1.2. Môi trường hoạt động .............................................................................. 25
2. Môi trường bên trong ...................................................................................... 29
2.1. Về chính sách sản phẩm ........................................................................... 29
2.2. Về chính sách giá ...................................................................................... 30

GVHD: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG
3
SVTH: NHÓM HBT
2.3. Về chính sách phân phối .......................................................................... 30
2.4. Về uy tín.................................................................................................... 30
2.5. Về vị trí ..................................................................................................... 30
2.6. Về thiết kế ................................................................................................. 31
2.7. Về cơ sở vật chất kĩ thuật ......................................................................... 31
2.8. Về đội ngũ nhân viên ................................................................................ 31
2.9. Về tài chính ............................................................................................... 31
2.10. Về sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh ............................................... 31
3. Ma trận SWOT ................................................................................................ 32
II. Lựa chọn chiến lược ......................................................................................... 34
1. Chiến lược tổng thể .......................................................................................... 34
1.1. Chiến lược tăng trưởng tập trung ........................................................... 34
1.2. Thị trường mục tiêu ................................................................................. 35
2. Chiến lược bộ phận .......................................................................................... 37
2.1. Chiến lược thị trường............................................................................... 37
2.2. Chiến lược về cơ sở vật chất – kỹ thuật ................................................... 57
2.3. Chiến lược nhân sự .................................................................................. 58
2.4. Chiến lược tài chính ................................................................................. 63

GVHD: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG
4
SVTH: NHÓM HBT
A. PHÂN TÍCH CUNG, CẦU
I. Phân tích cung
1. Tài nguyên du lịch tự nhiên
1.1. Địa hình, địa mạo và địa chất
- Địa hình Đà Nẵng vừa có đồng bằng vừa có núi, vùng núi cao và dốc tập
trung ở phía Tây và Tây Bắc, có nhiều dãy núi chạy dài ra biển, một số đồi thấp
xen kẽ những đồng bằng hẹp.
1.2. Khí hậu
- Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ cao và ít biến
động. Khí hậu thành phố mang đặc thù của khí hậu nơi chuyển tiếp giữa hai miền:
miền Bắc và miền Nam nhưng nổi trội nhất là khí hậu nhiệt đới của miền Nam.
1.3. Tài nguyên biển
- Đà Nẵng có bờ biển dài 70 km, có vịnh nước sâu với các cửa biển Liên
Chiểu, Tiên Sa, có vùng lãnh hải thềm lục địa với độ sâu 200 m. Đà Nẵng nổi
tiếng với nhiều bãi biển đẹp nằm rải rác từ Bắc đến Nam. Biển Đà Nẵng có độ
sóng nhỏ, nước êm, nước trong xanh bốn mùa, nước biển ấm, ít sóng.
1.4. Tài nguyên rừng
- Thiên nhiên đã ưu đãi ban cho thành phố các khu bảo tồn thiên nhiên đặc sắc
như: Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà, Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà và Khu văn
hóa lịch sử môi trường Nam Hải Vân.
1.5. Cảnh quan du lịch tự nhiên
- Thiên nhiên đã ưu ái ban tặng cho Đà Nẵng nhiều danh lam thắng cảnh kỳ thú
như: Ngũ Hành Sơn, Bà Nà - Núi Chúa, bán đảo Sơn Trà, đèo Hải Vân, Suối
Lương, Suối Hoa… có giá trị lớn để khai thác, phát triển các loại hình du lịch sinh
thái và nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

GVHD: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG
5
SVTH: NHÓM HBT
2. Tài nguyên du lịch nhân văn
2.1. Tài nguyên du lịch nhân văn vật thể
- Đà Nẵng là nơi giao lưu và hội tụ những nét văn hóa của nhiều vùng, miền
trong cả nước với các di tích lịch sử, văn hóa nổi tiếng như Bảo tàng Chăm, Bảo
tàng Quân khu V, Bảo tàng Đà Nẵng, Đình làng Túy Loan, Thành Điện Hải, Nhà
hát Tuồng Nguyễn Hiển Dĩnh… Bên cạnh đó, các di tích Nghĩa trũng Khuê
Trung, Nghĩa địa Iphanho, khu di tích K20… rất có tiềm năng trong việc phát triển
loại hình du lịch văn hóa của thành phố cũng như của khu vực miền Trung.
2.2. Tài nguyên du lịch nhân văn phi vật thể
a. Các lễ hội
- Các lễ hội lớn được tổ chức hàng năm tại Đà Nẵng như lễ hội Quán Thế Âm,
lễ hội Cầu Ngư, lễ hội Đình làng Tuý Loan, lễ hội bắn pháo hoa quốc tế… thu hút
rất nhiều người đến tham quan.
b. Nghề và làng nghề thủ công truyền thống
- Đến nay, Đà Nẵng còn giữ lại cho mình những làng nghề truyền thống như
làng đá mỹ nghệ Non Nước, làng nước mắm Nam Ô, làng dệt chiếu Cẩm Nê…
Các làng nghề hiện tại không chỉ đơn thuần là sản xuất, mà nó còn được đưa vào
hoạt động du lịch văn hóa, góp phần nâng cao giá trị kinh tế, duy trì sự tồn tại và
phát triển của các làng nghề.
- Ngoài các làng nghề đã kể đến, trên địa bàn thành phố còn có các sản
phẩm truyền thống như: Bánh tráng Túy Loan, nón La Bông, khô mè Cẩm Lệ,
nhưng chỉ phát triển nhỏ lẻ và hạn chế.
3. Điều kiện đón tiếp và phục vụ khách du lịch
3.1. Kết cấu hạ tầng kinh tế
a. Mạng lưới giao thông
- Nằm ở trung độ cả nước, với sự phát triển triển đồng bộ của hệ thống mạng
lưới giao thông bao gồm giao thông đường hàng không, đường bộ, đường sắt và
đường thủy tạo điều kiện thuận lợi cho sự vận chuyển của du khách từ khắp Việt
Nam và trên thế giới đến với Đà Nẵng.

