B GIÁO
DỤC
VÀ ĐÀO
TẠO
TRƯỜNG
ĐI
HỌC
NGOIỊI
THƯƠNG
000
Đế
I
NGHIÊN
cứu
KHOA
C VÀ
CÔNG
NGH
cnp
B
Y
DỰNG MÔ
HÌNH
D
O
GIÁ
HÀNG
XUẤT
KHẨU
VÀ
ỨNG DỤNG
TRONG
XUẤT
KHẨU
HẢI SẢN
Mã số: B 2005 - 40 - 53
HÀ NỘI,
12.2005
MỤC
LỤC
LỜI
M
ĐU 1
PHAN
1
Cơ S
KHOA HỌC CỦA D
O
4
1
1.
Khoa
hoe
dư
o và
dưo
4
5
1
2
c phương pháp dưo
4
5
4
5
PHAN
2
Y
DỤNG MÔ
HÌNH
D
O
CHO
HÀNG
XUẤT KHAU
VÀ
ỨNG DỤNG
18
2.1.
Mô
hìnhm dưo
19
20
23
2.2.
Quy
trình
dư
o
t
mô hình
19
20
23
2.3.
Úng đung
và
kết
qu
19
20
23
19
20
23
PHẦN
3:
KẾT
LUẬN
VÀ Đ
XUẤT
55
I
LIỆU
THAM KHẢO
63
LỜI
M
ĐU
ì.
TÍNH CẤP
THIẾT
CỦA
Đ I
Linh
hoạt
điu chỉnh
đi
sách
kinh
doanh
luôn là nhu cầu bức
thiết
của
mọi
doanh
nghiệp
i riêng; của
hoạt
động
quản
lý thương mạii
chung.
Gắn
liền
i
điu này,
do
v
th
trường,
do v giá
cả,
v sức
tiêu
thụ,
v
doanhi
... tr
thành
những
đòi
hỏi
bứcc thường xuyên
đi
với
nhà
quản
,
quản
tr
kinh
doanh cũng
nhưc nhà nghiên
cứu
kinh tế.
Không
th
i đến
hiệu
qu
hoạt
động thương mại nếu không s
dụng
do
kinh
tế,
do
th truồng.
Tổng quát hem, có
th
khẳng
định:
nâng
cao
cht
ng do
th truồng
chính
là điu
kiện
cần
thiết
đ nâng
cao
hiệu
qu
kinh tế
cho doanh
nghiệp
i
riêng,
cho
hoạt
động
kinh
doanh
i
chung.
Đc
biệt,
trong
thời
đi
ngày
nay,
thời
đi
của s
bùng n thông
tin,
thòi
đi
của
nền
kinh tế
s hóa, khoa
học do đang phát
triển
mạnh
m và
tr
thành công c không
th
thiếu
đy
hiệu lục
cho
hoạt
động
quản
lý
kinh
tế.
n
thế nữa,
quá
trình
hội
nhp
kinh tế giữa
c
quốc
gia
đang
din
ra
đúng như do
của
nhân
loại;
và đến
t
,
chính quá trình
hội
nhp
kinh tế
trên toàn cầu đãp
phần to lớn
đến s phát
triển
của h
thống
thông
tin,
khoa
học x lý
thống
tin
và
khoa
học d
báo.
Không
th
không
tính
đến
việc khai
thác thông
tin,
thông
tin
kinh
tế,
kinh
doanh
nhm do
đ nâng
cao
hiệu
qu
hoạt
động
kinh
doanh
trong
c và ngoài
ớc.
i
nhiều
lý
do và dn
lun
khác
nhau
u
trên,
đ
i
y đã đưc
lụa
chọn
đp
phần
giải
quyết
nhu cầu bứcca
doanh
nghiệp,
cũng
như
của
hoạt
động
quản lý
kinh
tế,
quản lý
kinh
doanh
v do
th
trường...
2. TÌNH HÌNH NGHIÊN cứu TRONG VÀ NGOÀIC
c
kết
qu
của khoa
học do đã đưc s
dụng
t lâu,
nhưng chưa
có một
tổng
quan
v c phương pháp
lun
cho d báo. Mt khácc
phương pháp dùng
trong
doc
biệt
trong
do
kinh
tế)
mang
tính
định
tính.
Khoảng mươim
tr
lại
đây đã
xut hiện
một s
kết
qu định
ng
trong
do
tuy
n
tản
mạn và chưa có phương pháp địnhng rõ
ràng.
Ì
c ngoài có
những
c
phẩm chính
sau:
Ì. Box G.E.P &
Jenkins
G.M. Tỉme
series analysis
-
Fỡrecasting
and
controì.
Holden
-
Day 1970.
2.
Douglas
c.
Montgomery,
Lyn wood A.
Joknson,
John
s.
Gardiner.
Forecasting
and Tỉme
serìes Analysis,
Me. Graw
Hin,
1995.
3.
Harvey.
ÁC.
Econometrìc Anaỉysis
of
time serỉes.
John
Wileys
Son
Inc,
NevvYork,
1991.
Trong
ớc,
một
s
kết
qu
d
o v
cung
cầu
trong
lĩnh
vực
u
chính
viễn
thông,
th
trường
dầu mỏ..
.đưc
đăng
tải
trong
một
s
tạp
chí
chuyên ngành.
3. MỤC ĐÍCH CệA ĐỀ TÀI
3.1.
Tổng
quan
c phương pháp do
định
tính
và
định
ợng.
3.2.
Khai
thác phương pháp
tiên
đ
phối
hợp
với
phương pháp mô hình
đy
dựng dạng
định
ợng
quan
h
giữa
kim ngạch
xuất
khẩu
với t
giá.
3.3.
Thiết
lập
c mô hình
hồi
quy ứng
với
c
kịch
bản dựa
theo
c
gi thiết
khác
nhau v
t
giá
đ
đi
sánh,
phân
tích,
kết luận
định
ợng.
3.4.
Phân
tích
hồi
quy
với
biến
gi
đ
đt
gần
tới
chuẩn
"tốt
nhất"
của
kịch
bản
xuất
khẩu
một mặt hàng
(hoặc
một nhóm mặt
hàng).
3.5.
Dùng mô hình đưc
thiết
lập
đ do
với
đ
tin
cậy đn v
kim
ngạch
xuất
khẩu
theo
s
biến
động của
t
giá
đi
i một mặt hàng
(hoặc
một nhóm mặt hàng)
xuất
khẩu.
đ i này, mật hàng đưc
lựa
chọn
là
m đông
lạnh xuất
khẩu.
3.6.
Khai
thác
kết
quo
việc
đ
xuất
một
s
giải
pháp đ ch động
nâng
cao
hiệu
qu
kinh
doanh
xuất
khẩu
trong
điu
kiện
buônn chưa có
thay
đi
lớn.
i khác
đi,
công c do
bng
mô hình đưcy
dựng
thích
hợp,
tốt
cho
c do
ngn
hạn;
p
phần
ra quyết
định cho phương
án
kinh
doanh
xuất
khẩu
hợp
lý
nhất,
hiệu
qu
nhất
có
th
được.
3.7.
Đ
i cũng
u rõ một
s hạn chế cần
khc phc,
đc
biệt
là
vấn
đ
s
liệu;
cần
thiết
cai
t
h
thống
kinh tế
i
chung
và h
thống
thông
tin
kinh
doanh
i riêng
với
s h
tr
hiệu
lực
cao của
CNTT
nhmm cho
"chất
liệu"
của
mô
hình,
của mô hình do đưc nâng
cấp,
đ nâng cao
chất
ợng
của
việc
y
dựng
mô hình d báo.
2