===================================================================
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Thi thử Đại học đợt 1 năm 2011 - môn Hoá học - 1 -
SỞ GD ĐT NGHỆ
AN
TỜNG THPT
QUỲNH LƯU 1
đthi 132
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI
HỌC - LẦN 1 - 2011
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm i: 90 phút
PHẦN CHUNG CHO TT CẢ T SINH (40 câu, từ u 1
đến câu 40)
Câu 1: Đun 12,00 gam axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có
axit H2SO4 đặcmc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được
11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
A. 60,0%. B. 62,5%. C. 75,0%. D. 41,67%.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyn hoá :
(X) C4H10O ddSOHOH 422 ,X1 2
Br X2
OHOH /
2X3 0
/tCuO đixeton
Công thc cấu tạo của X thể là:
A. CH3CH(CH3)CH2OH B. CH3C(CH3)2OH C.
CH3CH(OH)CH2CH3 D. CH2(OH)CH2CH2CH3
Câu 3: Lấy 12 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm M
và kim loại kiềm thổ N (M,N thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau) c
===================================================================
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Thi thử Đại học đợt 1 năm 2011 - môn Hoá học - 2 -
dụng với dung dịch BaCl2 thu được 23,3 gam kết tủa. M có thể
là?
A. Li hoặc Na. B. K. C. Na hoặc K. D.
Na.
Câu 4: Hấp th hoàn tn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch
NaOH a M thì thu được dụng dịch X. Cho t từ khuấy đều
150ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24 lít
khí (đktc). Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 xuất hiện 15 gam kết
tủa. c định a?
A. 1M. B. 1,5M. C. 0,75M. D. 2M.
Câu 5: Cho dãy chuyển hóa:
+ H2O
C
H
3
C
O
O
N
a
+ NaOH, CaO, t
M1500oCN+ H2
Pd/PbCO3O
X
+ H2O
Y
H2SO, 180oC
T
+ KOH/C2H5OH, t
Z
Phát biểu nào sau đây
đúng ?
A. X CaC2 B. Y là
CH3CH2OH
C. Z là CH3CH2Cl D.
T là Al
Câu 6: Đốt cháy hn toàn 13,4 gam hợp chất hữu X bng
không khí vừa đủ (chứa 80% N2 20% O2 về thể tích), thu được
===================================================================
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Thi thử Đại học đợt 1 năm 2011 - môn Hoá học - 3 -
22 gam CO2, 12,6 gam H2O 69,44 t N2 (đktc). Xác đinh
CTPT của X biết CTPT trùng với CTĐGN.
A. A. C5H14N2 B. C5H14O2N C. C5H14ON2 D. C5H14O2N2
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X2. Đốt cháy hoàn toàn
0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hòa 0,3 mol
X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo ca 2 axit
là:
A. HCOOH và HOOC-COOH B. CH3COOH
C2H5COOH
C. CH3COOH và HOOCCH2COOH D.HCOOH và
C2H5COOH
Câu 8: Lấy 1 mẫu Al dư cho o dung dịch NaOH và NaNO3
nồng độ bằng nhau, khi phản ứng hoàn toàn t thu được dung
dịch X và hỗn hp khí gồm H2 và NH3. Trong X cha nhng ion
nào?
A. Na+, Al3+, NO3-. B. Na+, AlO2-, OH-. C. Na+,
AlO2-, NO3-. D. Na+, Al3+, NH4+.
Câu 9: Lấy m gam K cho c dụng với 500ml dung dịch HNO3
thu được dung dịch M tht ra 0,336 t hỗn hợp N (đktc) gồm
2 khí X Y. Cho tm o M dung dịch KOH thì thấy tht
===================================================================
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Thi thử Đại học đợt 1 năm 2011 - môn Hoá học - 4 -
ra 0,224 lít khí Y. Biết rằng quá tnh khử HNO3 chto một sản
phẩm duy nhất. Xác định m?
A. 3,12 gam. B. 7,8 gam. C. 12,48 gam. D.
6,63 gam.
Câu 10: Cho 1,52g hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y (được
trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dch
HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây không chính
xác?
A. n gọi 2 amin là đimetylamin và etylamin B. Nồng đ
dung dịch HCl bằng 0,2 (M).
C. S mol mỗi chất 0,02 mol D. Công thức của amin là
CH5N C2H7N
Câu 11: Cho 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức
và một rượu no đơn chc phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch
NaOH 0,50M thu được chất X chất Y. Đốt cháy hoàn toàn
1,20 gam chất Y cho 2,64gam CO2 và 1,44 gamớc. Công thức
cấu tạo của este là :
A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COO-CH3 C.
HCOOCH2CH2CH3 D. .CH3COOCH2CH2CH3
Câu 12: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không
khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
===================================================================
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Thi thử Đại học đợt 1 năm 2011 - môn Hoá học - 5 -
A. Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá tnh oxi hoá. B. Tinh
thể sắt là anot, xảy ra quá tnh oxi h.
C. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá tnh oxi h. D.
Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá tnh khử.
Câu 13: Cho Cu (dư) c dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được
dung dịch X. Cho AgNO3 c dụng với X được dung dịch Y.
Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phương
trình phản ứng xy ra là?
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 14: Cần trộn dung dịch X cha HCl 0,1M và H2SO4 0,1M
với dung dịch Y chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M theo tlệ
thể tích n thế nào để thu đưc dung dịch pH = 13.
A. VA/VB = 1/3. B. VA/VB = 1/2. C. VA/VB =
2/1. D. VA/VB = 1/1.
Câu 15: Cho dung dịch NaOH o 100 ml dung dịch X chứa
đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M BaCl2 0,4M thì thu được m gam
kết tủa. Giá trị ca m ?
A. 9,85. B. 19,7. C. 14,775. D. 17,73.
Câu 16: Hỗn hợp X gm một shiđrocacbon là đồng dẳng kế
tiếp có tổng khối ợng phân t 252, trong đó khối lượng phân
tcủa hiđrocacbon nặng nhất khối lượng phân tử nặng gấp 2