1. Gi i thi u
N n kinh t càng phát tri n thì v n đ ô nhi m i tr ng càng di n ra tr m ế ườ
tr ng. Đ c bi t, s ô nhi m ngu n n c đang m c đáng báo đ ng. Vì v y, c n có ướ
bi n pháp x ngu n n c th i s n xu t tr c khi th i ra ngoài t nhiên. ướ ướ
Có nhi u bi n pháp đ x ngu n n c th i này, p ph n quan tr ng trong ướ
đó là khu y tr n.
Khu y tr n m t ho t đ ng quan tr ng trong nhi u giai đo n khác nhau c a
quá trình x n c th i nh m: ướ
Tr n l n hoàn tn ch t này v i ch t khác.
Khu y tr n duy trìc ch t r n l l ng tr ng thái l l ng. ơ ơ
Khu y tr n các gi t ch t l ng tr ng thái l l ng. ơ
Tr n l n các ch t l ng.
T o bông c n.
Trao đ i nhi t.
Th ng quá trình khu y tr n còn t o ra đ c hi u qu ph đó vi c cungườ ượ
c p thêm oxy h tan cho quá trình phân h y sinh h c hi u khí. ế
2. ng d ng
c y khu y đ c s d ng, tr c h t m t b ph n trong tr m x ượ ướ ế
n c th i. ướ
Chúng ngăn c n s k t t a c a các ch t k t t a trong b đi u hoà. ế ế
Chúng cũng đ c s d ng trong quá trình sinh hoá t i c nhà máy x lý n cượ ướ
th i.
Ngoài ra chúngn đ c s d ng trong nông nghi p, công nghi p và h th ngượ
x lý rác th i.
y khu y đ c s d ng trong: ượ
H th ng x lý n c th i đô th . ướ
H th ng x lý bùn, b t o bông, b keo t .
Tr m b m n c th i. ơ ướ
Nhà máy x n c th i. ướ
X ng nghi p.
Nông nghi p.
Nhà máy ksinh v t.
ng trong h th ng x n c th i. ướ
Nhi m v c a chúng làm ch t l ng chuy n đ ng, làm đ ng nh t hoá các
thành ph n trong ch t l ng, ngăn c n quá trình l ng, làm cho ch t l ng chuy n
đ ng theo h ng mong mu n kh c ph c l c c n c a dòng ch y trong ướ
nh ng bu ng ngăn h , m ng n c. ươ ướ
Chúng đ c s d ng đ làm tăng hi u qu quá trình v t lý và a h c di n raượ
trong ch t l ng đ c bi t đ i v i ch t r n và ch t khí.
Đôi khi, máy khu y, đ c bi tc lo i t c đ cao, đ c s d ng nh ch ng ượ ư
l i c n bã trên b m t.
3. Các lo i máy khu y
3.1. Khu y tr n b ng c khí (dùng cánh khu y) ơ
c cánh khu y hình d ng khác nhau, đ c l p đ t trong máy. Khi y ượ
ho t đ ng nh khu y t o ra s o tr n ng ch t l ng. nh khu y th ng đ c ườ ư
s d ng trong các b khu y tr n nh m t ph ng ti n đ tr n ch t l ng huy n ư ươ
phù. nh khu y thông th ng s d ng m t thi t k m đ c g n v i m t tr c ườ ế ế ượ
trung m đ c đ t trung tâm c a b .ượ
B khu y tr n v i m t cánh khu y đ t chính gi a
3.1.1. Các lo i cánh khu y
Cánh khu y i chèo: th ng ng đ hoà tan ch t r n kh i l ng riêngườ ượ
không l n, vi c khu y tr n t o ra thu đ ng l c h c cao. T c đ khu y
ch m, b m t cánh khu y l n h n, s d ng ph bi n trong b t o bông. ơ ế c
l i dao đ c làm b ng thép t m, hàn ho c c đ nh b ng bu lông trên các ưỡ ượ
tr c và th ng là 2, 3 ho c 4 m nh. Nó có hai lo i, l i b ng ph ng, th ng và ườ ưỡ
l i g p.ưỡ Cánh khu y g p tiêu th ít đi n năng h n so v i nh khu y b ng ơ
ph ng th ng . nh khu y mái chèo cũng th đ c s d ng đ khu y ượ
ch t l ng đ nh t cao, thúc đ y s trao đ i lên xu ng c a ch t l ng. T c
đ quay c a cánh khu y là 20~100 vòng/phút, đ nh t cao nh t là 20 Pa.s.
Đ c đi m k thu t:
S l ng cánh khu y tuỳ theo yêu c u, có th 2, 3 cánh. ượ
Khu y cho b keo t .
Tr c khu y liên k t tr c đ ng c b ng ng n i đ ng tr c. ế ơ
ng n i b ng inox 304.
Tr c, cánh khu y b ng inox 304.
Đ ng kính cánh khu y: 8001200 mm.ườ
T c đ : 20 – 100ng/phút.
ng dungƯ) * : Khu y tr n b keo t t o bông.
Horizontal Paddle Wheel
Cánh khu y chân v t (chong chóng): đi u ch dung ế
d ch huy n phù, nhũ t ng, không th dung cánh ươ
khu y chân v t đ khu y ch t l ng có đ nh t cao ho c khu y ch t l ng trong
đó các h t r n kh i l ng riêng l n, ch y u đ c s d ng trong ch t ượ ế ượ
l ng có đ nh t th p. Hi u qu khu y thu đ ng l c h c cao. nh khu y
tiêu chu n g m có 3 m nh. M c đ bi n đ ng c a ch t l ng là không cao khi ế
cánh khu y đang làm vi c. Đ ng kính c a cánh qu t khu y nh , d/D = ườ
1/4~1/3, t c đ đ u th ng là 7~10 m/s, t c đ t i đa th đ c 15m/s. ườ ượ
Đ c đi m k thu t:
S l ng cánh khu y: 2 ho c 3 nh. ượ
T c đ khu y ch m: 70 – 130 ng/phút.
Tr c khu y liên k t v i tr c b ng ng n i inox 304. ế
Tr c vành khu y làm b ng inox 304, 316.
ng d ng:
Khu y b ph n ng t o bông keo t .
Khu y b đi u ch nh PH.
Khu y b n b ng b kh Nito, kh Photpho.
Cánh khu y tuabin: đ đi u ch huy n phù m n, đ hoà tan c ch t r n ế
nhanh ho c đ khu y tr n các h t r n đã l ng c n n ng đ pha r n đ n ế
60%. Turbine khu y thu c v khu y ch t l ng đ nh t th p, nó có hi u qu
có th hoàn tnh t t c các ho t đ ng tr n x v i nhi u đ nh t c a
dung d ch sét. Khu y tua bin đ c chia thành lo i m và lo i đĩa. Lo i m bao ượ
g m cánh qu t th ng ph ng, cánh qu t xiên, cánh qu t cong; Lo i đĩa bao
g m đĩa cánh qu t ph ng th ng, đĩa cánh qu t xiên, đĩa nh qu t cong,
v.v Cánh khu y tuabin m lo i th ng 2 ho c 4 mi ng; ườ ế lo i đĩa ph
bi n nh t đã 6 mi ng.ế ế L c c t l n, có th làm cho các h t ch t l ng phân tán
r t t t, phù h p v i đ nh t th p đ n trung bình c a ch t l ng (ch t l ng ế
phân tán, ch t huy n phù) . Cánh khu y u n cong theo h ng ng ch y ch t ướ
l ng, có th gi m tiêu th đi n năng và phù h p v i khu y ch t l ng có ch a
h t r n giòn.