Đ
thi th
đ
c môn Hóa h
c, l
n
2
, 2013
đ
BM.
2
.2013
Diễn đàn Boxmath Website: www.boxmath.vn Email: hoahoc.boxmath@gmail.com
Trang 1/6
đề thi: BM.2.13
Đề thi được công b trên diễn đàn vào lúc 20h. Các thành viên có th gi bài làm ca nh để được
chm điểm trước 23h59 cùng ngày bằng cách điền đáp án vào mu sau: http://bit.ly/Rkn0mH
Boxmath s m ch đề tho lun các câu hi trong đề thi sau khi thi hn gi bài kết thúc.
Đáp án chi tiết s đượcng b trong tun kế tiếp.
Câu 1. Hòa tan mt hỗn hợp bột kim loại chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu o 350 ml dung dịch AgNO3
2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 54,0 gam. D. 75,6 gam.
Câu 2. Nguyên nhân nào sau đâyy ra tính bazơ cho amin?
A. Do phân t amin b phân cc. B. Do amin d tan trong nước.
C. Do amin kh năng tác dụng vi axit. D. Do nguyên t nitơ còn cp electron t do.
Câu 3. Cho 10 ml dung dch ancol etylic 46o phn ng hết vi kim loi Na (dư), thu được V t khí H2(đktc).
Biết khi lưng riêng ca ancol etylic nguyên cht bng 0,8 g/ml. Giá tr ca V là:
A. 0,896 B. 3,36 C. 4,256 D. 2,128
Câu 4. Trn 0,81g bt Al vi 3,2g
2 3
Fe O
8g CuO ri tiến nh phn ng nhiệt nhôm thu được hn hp
A. Hoàn tan hoàn toàn
A
trong dung dch
3
HNO
thu được
V
t (đkc) hỗn hp khí X gm NO
2
NO
t
l s mol tương ứng là 1:3. Giá tr ca
V
là:
A. 1,120 B. 0,896 C. 1,344 D. 0,672
Câu 5. Cho các cp cht sau: (1) Fe2O3 + C; (2) CO + Cl2; (3) F2 + O2; (4) O2 + Ag; (5) C + Cl2; (6) Al +
N2; (7) NH3 + CuO; (8) P + K2Cr2O7; (9) FeCl2 (dd) + H2S (k). S cp cht th phn ng vi nhau (cho
điều kin nhiệt độ, áp suất và xúc tác có đủ) là:
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 6. Hp cht hữu M mch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M cn dùng vừa đủ 12,32 t O2 (đktc),
sinh ra 8,96 t CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết rng M không phn ng vi Na. S công thc cu to tho
mãn điều kin trên ca M là:
A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 7. Trong công thức cấu tạo sau : CH3-CH=CH2 . Thtự lai a của nguyên tC từ trái sang phải là:
A. sp3 , sp2 , sp2 B. sp , sp2 , sp3 C. sp3 , sp2 , sp D. sp3 , sp , sp2
Câu 8. Đốt cháyng s mol, cht hữu cơ nào sau đây cần nhiu oxi nht?
A. C3H5(OH)3 B. C2H3COOH D. C2H5NH2 D. HCOOC3H5
Câu 9. Cho 3,64 gam hn hp A gm oxit, hiđroxit mui cacbonat trung hòa ca mt kim loi M hóa
tr II tác dng vừa đủ vi 117,6 gam dung dch H2SO4 10%. Sau phn ng thu được 448 ml k CO2 (đktc)
dung dch X cha mt mui duy nht. Dung dch X nồng độ phn trăm nồng độ mol lần lưt là
10,876% 0,545M. Khi lượng riêng ca dung dch X là 1,093 g/ml. Tính % khối lượng ca mui
cacbonat trong hn hp A:
DI
N ĐÀN BOXMATH
www.boxmath.vn
ĐỀ THI TH ĐẠI HC MÔN HÓA HC
LẦN 2, NĂM 2012-2013
Thi gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gm 50 Câu)
Đ
thi th
đ
c môn Hóa h
c, l
n
2
, 2013
đ
BM.
2
.2013
Diễn đàn Boxmath Website: www.boxmath.vn Email: hoahoc.boxmath@gmail.com
Trang 2/6
A. 63,73% B. 54,95% C. 46,15% D. Không tn ti M
Câu 10. Cho các hp cht ca Nitơ: N2, HNO2, NH4Cl, HNO3. Cng hóa tr ca nitơ trong hp cht nào
ln nht:
A. N2 B. HNO2 C. HNO3 D. NH4Cl và HNO3
Câu 11. Vi ng thức cấu tạo CH3CH(C2H5)COOH có tên gọi là:
A. axit α-metylbutiric B. axit 2-etylpropanoic C. axit α-etylpropionic D. axit 2-metylbutiric
Câu 12. Khi thy phân hoàn toàn 43,40 gam mt peptit X (mch hở) thu được 35,60 gam alanin và 15,00
gam glixin. S công thc cu to có th có ca peptit X là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 13. 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ dùng dung dch H2SO4 loãng (không dùng tm
bt cứ chất nào khác kể cả quỳ tím và nước nguyên chất) có thể nhn biết được những kim loi nào?
A. Cả 5 kim loi B. Ba, Ag, Fe C. Ba và Ag D. Ba, Ag và Al
Câu 14. Hòa tan hết 53,82 gam một kim loại M hóa tr n vào dung dịch
3
HNO
chưa rõ đặc hay loãng thu
được dung dịch X 8,064 t (đktc) hn hợp hai khí tkhối so với
2
H
bằng 16,75. Cô cạn X thu được
190,8 gam chất rắn khan Z. Hỏi thành phần % v khối lượng của nguyên tnitơ trong chất rắn Z bằng bao
nhiêu?
A. 16,21% B. 15,85% C. 16,61 % D. 13,86%
Câu 15. Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dch chứa z mol AlCl3 thất kết
tủa xuất hin, kết tủa tăng dần và tan đi mt phần. Lọc thu đựơc m gam kết tủa. Giá tr của m là :
A. 78(4z - x - 2y) B. 78(2z - x - y) C. 78(4z - x - y) D. 78(2z - x - 2y)
Câu 16. Đt cháy hoàn toàn 2,96 gam 1 cht hữu X cha C, H, O ri cho sn phm cháy o bình đựng
140 ml dung dch KOH 1M. Sau phn ng người ta nhn thy khi lượng bình KOH tăng thêm 7,76 gam,
đồng thi trong bình xut hin 2 mui tng khi lượng là 14,76 gam. Biết t khi hơi của X so vi hidro
74 X là anhidrit được to bi phn ng oxi a aren Y bi oxi (xúc tác V2O5). Nhận định nào sau đây
v Y không đúng?
A. Y không b oxi hóa bi KMnO4.
B. Mt phân t Y có th cng ti đa 6 phân t H2.
C. Y không tan trong nước.
D. Y th tham gia phn ng thế Br2 vi xúc tác CH3COOH.
Câu 17. Trong scác muối : KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, NaHS, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3. S
mui trung hoà là
A. 6. B. 5. C.7. D. 4.
Câu 18. Thy phân hoàn toàn 2,475 gam halogenua ca photpho (PX3 hoăc PX5), người ta thu được hn
hp 2 axit (axit ca photpho vi s oxi hóa tương ng axit không cha oxi của halogen). Để trung hòa
hoàn toàn hn hp này cn dùng 45 ml dung dch NaOH 2M. Xác địnhng thc ca halogen đó.
A. Cl B. Br C. F D. Không tn ti halogen tha mãn
Câu 19. Dung dch X cha các ion: 2
3
, ,
Ca Na HCO
Cl
, trong đó số mol ca
Cl
0,1 mol. Cho
1
2
dung dch
X
phn ng vi NaOH (dư) thu được 2g kết ta. Cho
1
2
dung dch
X
tác dng vi
2
( )
Ca OH
thu được 3g kết ta. Mt khác nếu đun sôi đến cn dung dich
X
thì thu được
m
g cht rn khan. Giá tr ca
m
A. 6,99g B. 8,79g C. 10,77g D. 7,47g
Câu 20. Cho các axit sau: H2CO3 (1), HClO (2), HBrO (3), HCOOH (4). Th t tăng dần v tính axit ca
các axit này :
Đ
thi th
đ
c môn Hóa h
c, l
n
2
, 2013
đ
BM.
2
.2013
Diễn đàn Boxmath Website: www.boxmath.vn Email: hoahoc.boxmath@gmail.com
Trang 3/6
A. (1) < (4) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (3) < (2) C. (3) < (2) < (1) < (4) D. (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 21. Cho các phn ng sau:
(1) NH4Cl o
t

(2) F2 + H2O (3) O3 + dd KI (4) KMnO4 o
t

(5) NH3 + CuO o
t
 (6) Ag + O3 (7) CuNO3 o
t
 (8) AgNO3 o
t

S phn ng tạo ra đơn chất là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 22. Cho tế bào đơn vị mạng cơ s) lập phương tâm din ca tinh th
kim loi X (hình bên), có cnh a = 3,62.10-8 cm và khối lượng riêng ca X
bng 8920 kg/m3. Nguyên t X là:
A. Cu B. Fe C. Cr D. Ca
Câu 23. Xét hệ cân bằng sau: 2
( ) ( ) 2 ( )C r CO k CO k. Thực hin phản ứng trên trong bình dung tích 1
t ở toC, với số mol C, CO2 ban đầu lần lượt là 1 mol 2 mol, t đến trạng thái cân bằng thu được 1,2 mol
CO. Nếu thực hin phản ứng trên với 2 mol C và 3 mol CO2 thì điều kiện như trên đến trạng thái n bằng
t thu được 2x mol CO. Hiệu suất của phản ứng thứ 2 là:
A. 53,60% B. 37,95% C. 25,30% D. 35,73%
Câu 24. Nh t t 100 ml dung dch hn hp 2 3
Na CO 1,2M 3
NaHCO 0,6 M vào 200 ml dung dch HCl
1 M thu dung dch X. Cho X với nước vôithu kết ta:
A. 10g B. 8g C. 12g D. 6g
Câu 25. Trong c kim loại Fe, Sn, Sr, Li, Mg, Na; s kim loi phản ứng được vi nước trong điều kiện
tờng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 26. Cho 5,52 gam mt ancol đơn chức X phn ng với CuO nung nóng, thu được 7,44 gam hn hp Y
gồm anđehit, nước ancol dư. Cho toàn b Y phn ng với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun
nóng, kết thúc phn ng sinh ra m gam Ag. Giá tr ca m là:
A. 51,84 gam B. 25,92 gam C. 38,88 gam D. 12,96 gam
Câu 27. Chọn phát biểu đúng về chất béo:
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic số chẵn nguyên t cacbon, mạch
cacbon dài không phân nhánh.
B. Chất béo bao gồm sáp, streroit, photpholipit.
C. Dầu mỡ bị ôi do phảnng oxi hóa các gốc axit béo không no.
D. Phn ứng thủy phân chất béo trong môi trường kim là phản ứng thuận nghịch.
Câu 28. Cho hn hp Zn Al (có tng s mol x) tan hoàn hoàn trong dung dch cha y mol HNO3 (x:y
= 8:21) thu được mt hp cht khí (sn phm kh duy nht) và dung dch ch cha mui nitrat. S mol e do
lượng kim loi trên nhường khi b hòa tan là:
A. 2,1x B. 0,75y C. y D. 0,833y
Câu 29. Cho 6 chất sau: axit ε-aminocaproic, phenol, etylen glicol, caprolactam, stiren, fomandehit. S chất
khả năng tham gia phảnng trùng ngưng tạo polime là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 30. Cho hn hợp X gồm hai chất 3 6 4 8
,C H C H vào dung dch 2
Br t thấy dung dịch bị nhạt màu
thấy mt chất khí thoát ra. Mặt khác dẫn hỗn hợp trên qua dung dch thuốc tím điều kiện thường, thy
dung dich trên không b nhạt. Hai hidrocacbon đó
A. Propen và But-2-en B. Propen và xiclobutan
Đ
thi th
đ
c môn Hóa h
c, l
n
2
, 2013
đ
BM.
2
.2013
Diễn đàn Boxmath Website: www.boxmath.vn Email: hoahoc.boxmath@gmail.com
Trang 4/6
C. Xiclopropan và Metylxiclopropan D. Xiclopropan và Xiclobutan
Câu 31. Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A. Củi gỗ, than cốc B. Than đá, xăng, dầu C. Khí thiên nhiên D. Xăng, dầu
Câu 32. Trn CuO vi 1 oxit kim loi M hóa tr II theo t l mol 1:2 được hn hp A. Cho khí H2 qua
2,4g A đến hn hp B, hòa tan B cn 0,1 mol HNO3 ch to khí NO. Kim loi M là:
A. Mg B. Ca C. Fe D. Cr
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(1) Thuốc trừ sâu 666 được sản xuất bằng phản ứng thế clo vào phân tbenzen
(2) Benzen bị oxi hóa bởi thuốc tím ở 80-100oC
(3) Có thnhận biết benzen bằng phản ng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đậm đặc tạo chất hữu
màu vàng, mùi hạnh nhân
(4) Benzen có thể hòa tan được brom, iot, lưu huỳnh
(5) Sáu nguyên tử C trong benzen đều lai hóa sp3
Số phát biểu đúng về benzen là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 34. Hn hp X gm mui sunfua ca kim loi kim A kim loi kim th B (A, B thuc hai chu kì
liên tiếp nhau). Ly 21,45 gam X chia làm hai phn không bng nhau. Phn 1 tác dng vi O2 vừa đủ to k
C, phn 2 tác dng vi dung dch HCl to khí D. Trn C D thu được 4,32 gam kết ta màu vàng, n
li cht khí khi tác dng vi 80 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dch E. Dung dch E cha hai
mui tng khối lượng là 3,8 gam. A, B ln lượt là:
A. K và Mg B. Rb và Ca C. Na và Ca D. Không tn ti A, B.
Câu 35. Hn hp X gm hiđrocacbon A và H2. Đun nóng X với xúc tác Ni thu được khí Y duy nht. T khi
hơi của Y so vi H2 gp 3 ln t khi hơi của X so vi H2. Đốt cháy hoàn toàn mt lượng khác ca Y thu
được 22 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Xác địnhng thc cu to ca A:
A. C3H4 B. C2H2 C. C3H6 D. C2H4
Câu 36. Cho sơ đồ chuyn hóa gia các cht hữu cơ như sau:
S ancol trong các chất chưa biết là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 37. Cho 30,7 gam hn hp Na, K, Na2O, K2O tác dng vi dung dch HCl vừa đủ thu đưc 2,464 t H2
(đktc), dung dch cha 22,23 gam NaCl và x gam KCl. Giá tr ca x là:
A. 32,78 B. 31,29 C. 35,76 D. 34,27
Câu 38. Hóa hơi 14,32 gam hn hp gm mt axit no đơn chức X và 1 axit no đa chức Y (s mol X lớn n
s mol Y) thu được mt th ch hơi bằng th tích ca 5,6 gam N2 (dktc). Nếu đốt cháy toàn b hn hp hai
axit trên thì thu được 10,752 lit CO2 (đktc). Công thc cu to ca X,Y lần lượt là :
A. HCOOH và HOOC-COOH B. CH3COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH
C.CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH D. CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 39. Khi kh natridicromat bằng than thu được oxi kim loi, mui cacbonat mt cht khí có tính kh.
Tính khi lưng oxit kim loi biết đã dùng 24 gam than và hiu sut ca phn ng là 80%.
A. 152,0 gam B. 121,6 gam C. 304,0 gam D. 243,0 gam
A
B
CH
3
CHO
C
D
E
d
d K
M
nO
4
d
d
H
2
S
O
4 đc
t
0
C
F
(Mu
i amoni)
Đ
thi th
đ
c môn Hóa h
c, l
n
2
, 2013
đ
BM.
2
.2013
Diễn đàn Boxmath Website: www.boxmath.vn Email: hoahoc.boxmath@gmail.com
Trang 5/6
Câu 40. Đun hỗn hp gm ancol A axit B (đều là cht cu to mch hở, không phân nhánh) thu được
este X. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,344 lít kCO2 (đktc) 0,72 gam nước. ng oxi cn
dùng là 1,344 t (đktc). Biết t khii của X so vi không khí nh hơn 6. Công thc phân t ca X là:
A. C3H4O2 B. C6H8O4 C. C3H2O2 D. Đáp án khác
Câu 41. Chọn nhn định đúng.
A. Xenlulozơ được hợp thành từ các mắt ch β glucozơ bởic liên kết β–1,4–glicozit.
B. Oxi hóa glucozơ bằng thuốc thử Felinh (Cu(OH)2 trong NaOH) sẽ thu được axit gluconic.
C. α-fructozơ, C số 1 và C s6 ngược phía so với mặt phẳng vòng.
D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều có thể tạo ete với CH3OH/HCl.
Câu 42. Cp phân t nào sau đây hình dng ging nhau nhiu nht
A. BeH2 và H2O B. BF3 NH3 C. CO2 và SiO2 D. BeH2 và C2H2
Câu 43. Thổi 672 ml (đktc) hỗn hp khí A gm mt ankan, mt anken mt ankin (đều s nguyên t
cacbon trong phân t bằng nhau) qua lượng dư dung dch AgNO3/NH3, t thy 3,4 gam AgNO3 đã tham
gia phn ng. Cũng lượng hn hợp k A như trên làm mất màu va hết 200 ml dung dch Br2 0,15 M. Khi
lượng ankin trong A là:
A. 0,39 gam B. 0,40 gam C. 0,26 gam D. 0,28 gam
Câu 44. Cho sơ đồ phn ng
CnH2n+2
A1(khí)
Crackinh A2
A3
A4
(C3H6O)A5
+Benzen/H+
+H2O/H++O2/xt
+O2,xt
(1) (2) (3)
(5)
(4)
Chn phát biểu đúng:
A. A1 là C5H8.
B. Có hai đồng phân cu to tha mãn.
C. A2 có th được tạo ra khi đun nóng hn hp mt dn xut clorua và KOH.
D. A5 tan vô hạn trong nưc.
Câu 45. Cho phảnng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)2 + NO + H2SO4 +H2O
Tng h s ti giãn ca các cht tham gia khin bng phn ng là:
A. 25 B. 17 C. 23 D. 19
Câu 46. Cho 50ml dung dch A gm axit hữu X đơn cht mch h mt mui kim loi kim ca tác
dng 120ml dung dch 2
( ) 0,125
Ba OH M
sau phn ng thu được dung dch B. Để trung hoà hết lượng kim
trong dung dch B cn 3,75g dung dch
14,6%
HCl , sau đó cô cạn dung dịch thu được 5,4325g mui khan.
Mt khác khi cho 50ml dung dch A tác dng hết vi dd
2 4
H SO
đun nóng thu được 1,05 t hơi axit hữu
cơ trên (ở 0
136,5 1,12atm
). Axit và muối tương ứng đó là
A. 3 3
,
CH OOH CH COOK
B. 3 3
,
CH OOH CH COONa
C. ,
HCOOH HCOONa
D. ,
HCOOH HCOOK
Câu 47. Nung m gam hn hp M gm (NH4)2CO3 Cu(OH)2 trong bình kín không không khí đến khi
các phn ng xy ra hoàn toàn thu được cht rn X, hn hp Y (gm khơi). Cho toàn bộ Y phn ng
vi dung dch Ca(OH)2 dư thì thu được 4 gam kết ta n có khí thoát ra. Khi ng dung dch Ca(OH)2
tăng 3,34 gam so với ban đầu. X tan mt phn trong dung dch 150 ml H2SO4 aM loãng. Vi giá tr nh nht
o ca a t X tan được một lưng ti đa?
A. 1,000 B. 0,200 C. 1,296 D. Đáp án khác.