
M C L CỤ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ ........................................................................................ 2
Ch ng I. C s lý lu n v du l ch nông thônươ ơ ở ậ ề ị ........................................................... 4
1.1. Khái quát chung v du l ch nông thônề ị ............................................................. 4
1.2. Vài nét v nông thôn Vi t Namề ệ ........................................................................ 7
1.3. Th c tr ng phát tri n du l ch nông thôn Vi t Nam ự ạ ể ị ở ệ .................................. 12
1.4. Gi i thi u m t s tuor du l ch nông thôn đang đ c khai thác trên th tr ngớ ệ ộ ố ị ượ ị ườ
Vi t Namệ ............................................................................................................... 15
1.5. M t s tác đ ng và nh h ng c a du l ch nông thôn đ n đ i s ng kinh t -ộ ố ộ ả ưở ủ ị ế ờ ố ế
xã h i c a c dân đ a ph ng ộ ủ ư ị ươ ............................................................................ 16
Ch ng II. Ti m năng phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bìnhươ ề ể ị ở ỉ ...................... 19
2.1. Đi u ki n chung đ phát tri n du l ch Thái Bìnhề ệ ể ể ị ở ........................................ 19
2.2. Th m nh phát tri n du l ch nông thôn Thái Bìnhế ạ ể ị ở ..................................... 22
2.3. Th c tr ng phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bìnhự ạ ể ị ở ỉ ............................. 47
Ch ng III. Đ nh h ng, gi i pháp và ki n ngh đ phát tri n du l ch nông thôn ươ ị ướ ả ế ị ể ể ị ở
Thái Bình .................................................................................................................. 51
3.2. M t s gi i pháp phát tri n du l ch nông thôn t i Thái Bìnhộ ố ả ể ị ạ ......................... 54
3.4. Các ki n ngh đ phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bìnhế ị ể ể ị ở ỉ ................... 59
K T LU NẾ Ậ ........................................................................................... 62
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D NẬ Ủ ƯỚ Ẫ ........................................................... 64
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI NẬ Ủ Ả Ệ ............................................................... 65
1

L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Sau nhi u năm th c hi n chính sách đ i m i đ a n n kinh t phát tri n theo cề ự ệ ổ ớ ư ề ế ể ơ
ch th tr ng, đ y nhanh t c đ đô th hóa và công nghi p, chúng ta đã đ t đ cế ị ườ ẩ ố ộ ị ệ ạ ượ
nh ng thành t u to l n. Nh ng bên c nh đó cũng b c l nh ng suy thoái l n v môiữ ự ớ ư ạ ộ ộ ữ ớ ề
tr ng c nh quan và đ o đ c văn hoá vì đ t n c ta v n có xu t phát đi m t m tườ ả ạ ứ ấ ướ ố ấ ể ừ ộ
n n kinh t thu n nông. M t nguy c n a là tình tr ng m t d n đ t canh tác nôngề ế ầ ộ ơ ữ ạ ấ ầ ấ
nghi p d n đ n quá trình ly nông, ly h ng và b n cùng hoá nông thôn đang ngàyệ ẫ ế ươ ầ ở
càng gia tăng. Vì v y, phát tri n nông nghi p, nông thôn và nâng cao đ i s ng nôngậ ể ệ ờ ố
dân đang tr thành v n đ đ c quan tâm hàng đ u hi n nay c a Đ ng và Nhà n cở ấ ề ượ ầ ệ ủ ả ướ
ta. Nhìn ra th gi i, cách đây 30-40 năm t i các n c phát tri n cũng đã x y ra tìnhế ớ ạ ướ ể ả
tr ng t ng t . Chính ph các n c đã tri n khai r t nhi u bi n pháp đ ngăn ch nạ ươ ự ủ ướ ể ấ ề ệ ể ặ
v n đ này, trong đó có m t h ng đã ch ng minh đ c qua vài ch c năm là r t cóấ ề ộ ướ ứ ượ ụ ấ
hi u qu trong vi c làm tăng thu nh p c a dân c nông nghi p và thay đ i b m tệ ả ệ ậ ủ ư ệ ổ ộ ặ
nông thôn. Đó chính là vi c chính ph h ng s quan tâm c a c ng đ ng xã h i vàoệ ủ ướ ự ủ ộ ồ ộ
vi c phát tri n du l ch nông thôn. Mô hình du l ch nông thôn r t nên đ c ti n hànhệ ể ị ị ấ ượ ế
nghiên c u n c ta v i vi c xây d ng các chính sách vĩ mô và ban hành các lu tứ ở ướ ớ ệ ự ậ
đ nh c th trong vi c th c hi n nh m t s h tr tích c c đ i v i s phát tri n bị ụ ể ệ ự ệ ư ộ ự ỗ ợ ự ố ớ ự ể ộ
m t nông thôn và gia tăng vi c tiêu th các s n ph m nông nghi p nh t là trong quáặ ệ ụ ả ẩ ệ ấ
trình phát tri n hi n nay c a đ t n c ta, khi t li u s n xu t quan tr ng trong nôngể ệ ủ ấ ướ ư ệ ả ấ ọ
nghi p là đ t đai đang d n b thu h p, nh ng ch cho các d án công nghi p, d chệ ấ ầ ị ẹ ườ ỗ ự ệ ị
v thì vi c phát tri n du l ch nông thôn t i nh ng đ a ph ng có ti m năng du l chụ ệ ể ị ạ ữ ị ươ ề ị
c n đ c quan tâm nhi u h n n a đ góp ph n gi i quy t vi c làm, t o ngu n thuầ ượ ề ơ ữ ể ầ ả ế ệ ạ ồ
nh p t d ch v cho nông dân.ậ ừ ị ụ
2

B c vào th i kì h i nh p, nông nghi p và nông thôn Thái Bình có m t v trí đ cướ ờ ộ ậ ệ ộ ị ặ
bi t quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh t và n đ nh chính tr xã h i t i đ aệ ọ ể ế ổ ị ị ộ ạ ị
ph ng. Xu t phát t vi c kh o sát th c t , nh n th y Thái Bình là m t t nh có nhi uươ ấ ừ ệ ả ự ế ậ ấ ộ ỉ ề
ti m năng phát tri n du l ch nông thôn nh ng du l ch nông thôn đây l i ch a phátề ể ị ư ị ở ạ ư
huy đ c h t nh ng ti m năng đó nên tôi ch n đ tài “Phát tri n du l ch nông thôn ượ ế ữ ề ọ ề ể ị ở
Thái Bình” là đ tài cho chuyên đ th c t p t t nghi p c a mình.ề ề ự ậ ố ệ ủ
2. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ
T p trung nghiên c u t t c các ti m năng phát tri n du l ch nông thôn c a các làngậ ứ ấ ả ề ể ị ủ
quê t nh Thái Bình t đó đ xu t gi i pháp phát tri n du l ch nông thôn Thái Bình.ở ỉ ừ ề ấ ả ể ị
3. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Ph ng pháp lu n: s d ng ph ng pháp duy v t bi n ch ng làm n n t ng.ươ ậ ử ụ ươ ậ ệ ứ ề ả
Ph ng pháp nghiên c u phi th c nghi m: s d ng các d ki n thông tin thươ ứ ự ệ ử ụ ữ ệ ứ
c p đã đ c công b đ phân tích, so sánh, khái quát…, th c hi n các phán đoán suyấ ượ ố ể ự ệ
lu n.ậ
4. M c đích nghiên c uụ ứ
Cung c p c s lý lu n v du l ch nông thôn.ấ ơ ở ậ ề ị
Đánh giá ti m năng phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bình.ề ể ị ở ỉ
Đ a ra m t s gi i pháp đ phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bình.ư ộ ố ả ể ể ị ở ỉ
5. K t c uế ấ
N i dung đ tài g m 3 ch ng:ộ ề ồ ươ
Ch ng I. C s lý lu n v du l ch nông thônươ ơ ở ậ ề ị
Ch ng II. Ti m năng phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bìnhươ ề ể ị ở ỉ
Ch ng III. Gi i pháp phát tri n du l ch nông thôn t nh Thái Bìnhươ ả ể ị ở ỉ
Sau đây là n i dung c th c a t ng ch ng.ộ ụ ể ủ ừ ươ
3

Ch ng I. C s lý lu n v du l ch nông thônươ ơ ở ậ ề ị
1.1. Khái quát chung v du l ch nông thônề ị
1.1.1.S ra đ i và phát tri n c a du l ch nông thônự ờ ể ủ ị
Khái ni m du l ch nông thôn đã manh nha cùng v i s hình thành c a ngànhệ ị ớ ự ủ
đ ng s t Châu Âu. Tuy nhiên, mãi đ n nh ng năm đ u c a th p niên 80 th kườ ắ ở ế ữ ầ ủ ậ ế ỷ
XX, du l ch nông thôn m i đ c xem là m t lo i hình du l ch và đ c ph bi n h uị ớ ượ ộ ạ ị ượ ổ ế ở ầ
h t các qu c gia Châu Âu nh Pháp, Hung-ga-ri, Bun-ga-ri, Hà Lan, Đan M ch,ế ố ở ư ạ
Thu Đi n… Lúc b y gi khái ni m du l ch nông thôn đ c quan ni m t ng đ ngỵ ể ấ ờ ệ ị ượ ệ ươ ồ
v i các lo i hình du l ch nông tr i, du l ch di s n, du l ch xanh, du l ch nhà ngh nôngớ ạ ị ạ ị ả ị ị ỉ ở
thôn… S khác bi t v du l ch nông thôn các qu c gia đang phát tri n và qu c giaự ệ ề ị ở ố ể ố
phát tri n là ch : T i các qu c gia đang phát tri n, ng i ta xem du l ch nông thôn làể ở ỗ ạ ố ể ườ ị
đa d ng hoá thu nh p t nông nghi p, góp ph n ch ng đói nghèo, phát huy s c m nhạ ậ ừ ệ ầ ố ứ ạ
n i l c c a c ng đ ng, b o t n các giá tr b n s c, văn hoá truy n th ng và b o vộ ự ủ ộ ồ ả ồ ị ả ắ ề ố ả ệ
môi tr ng. Vì v y du l ch nông thôn các n c này phát tri n theo chi u r ng. Cònườ ậ ị ở ướ ể ề ộ
các qu c gia phát tri n thì lo i hình du l ch này l i phát tri n theo chi u sâu màở ố ể ạ ị ạ ể ề
nguyên nhân chính là do các khu v c nông thôn ngày càng b thu h p l i.ự ị ẹ ạ
Do nh ng đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t - xã h i khác nhau, nên hìnhữ ề ệ ự ề ệ ế ộ
th c du l ch nông thôn cũng khác nhau theo t ng vùng, qu c gia, lãnh th . Ch ng h n,ứ ị ừ ố ổ ẳ ạ
Ô-xtrây-li-a, du l ch nông thôn ch y u t i các trang tr i l n; Nh t B n, hình th cở ị ủ ế ạ ạ ớ ở ậ ả ứ
du l ch ch y u là các nhà ngh thân thi n nông thôn; Hàn Qu c, du l ch nông thônị ủ ế ỉ ệ ở ở ố ị
đ c t ch c theo các trang tr i nh ; Đài Loan, du l ch nông thôn đ c t ch c theoượ ổ ứ ạ ỏ ở ị ượ ổ ứ
nhóm s thích c a c ng đ ng; Trung Qu c và n Đ là nh ng qu c gia có nhi u làngở ủ ộ ồ ố Ấ ộ ữ ố ề
nên du l ch nông thôn đ c t ch c theo quy mô làng. Phát tri n du l ch nông thôn sị ượ ổ ứ ể ị ẽ
4

góp ph n b o t n di s n và b o v môi tr ng; gi m đói nghèo thông qua phát tri nầ ả ồ ả ả ệ ườ ả ể
kinh t nông thôn, phát tri n ngành, ngh ; giúp phát tri n du l ch sinh thái và các lo iế ể ề ể ị ạ
hình du l ch khác; giáo d c, hu n luy n và tăng c ng k năng cho c ng đ ng; t oị ụ ấ ệ ườ ỹ ộ ồ ạ
vi c làm cho ph n và góp ph n tiêu th các s n ph m đ a ph ng.ệ ụ ữ ầ ụ ả ẩ ị ươ
1.1.2. Đ c đi m c a du l ch nông thônặ ể ủ ị
Du l ch nông thôn có các đ c đi m căn b n sau:ị ặ ể ả
N n t ng c a du l ch nông thôn là nông nghi p.ề ả ủ ị ệ
Mô hình du l ch nông thôn có th thay đ i theo th i gian và không gianị ể ổ ờ
cho phù h p v i tình hình.ợ ớ
Du l ch nông thôn không c nh tranh v i các lo i hình du l ch khác, sị ạ ớ ạ ị ự
phát tri n c a các ngành khác là ti n đ cho du l ch phát tri n. Tuy nhiên, s c nhể ủ ề ề ị ể ự ạ
tranh trong ngành thì r t l n.ấ ớ
D phát sinh nh ng hình thái bi n t u c a du l ch nông thôn.ễ ữ ế ấ ủ ị
Có tính liên ngành và liên vùng cao.
1.1.3. Các nguyên t c phát tri n du l ch nông thônắ ể ị
T nh ng đ c đi m trên, phát tri n du l ch nông thôn ph i b o đ m các nguyên t cừ ữ ặ ể ể ị ả ả ả ắ
sau:
B o đ m tính công b ng cho các ch th tham giaả ả ằ ủ ể
Đem l i l i ích cho ng i dân đ a ph ng và phát huy n i l c t ngạ ợ ườ ị ươ ộ ự ở ừ
đ a ph ng.ị ươ
B o t n, phát huy v n di s n và b o v môi tr ng.ả ồ ố ả ả ệ ườ
Luôn đ i m i và t o s khác bi tổ ớ ạ ự ệ
Tăng c ng m i liên k t theo chi u d c và chi u ngang đ làm phongườ ố ế ề ọ ề ể
phú thêm s n ph m.ả ẩ
Gi gìn b n s c, xây d ng hình nh đ p trong lòng du khách.ữ ả ắ ự ả ẹ
1.1.4. Đ c tr ng c a du l ch nông thônặ ư ủ ị
5

