intTypePromotion=1
ADSENSE

12 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Phạm Văn Đồng

Chia sẻ: Lê Thanh Hải | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:43

66
lượt xem
8
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em học sinh đang chuẩn bị bước vào kì kiểm tra tốt hơn. TaiLieu.VN mời các em tham khảo 12 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 11 năm 2015 của trường THPT Phạm Văn Đồng để giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức môn học, nâng cao kĩ năng giải đề và biết phân bổ thời thời gian hợp lý trong bài kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 12 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Phạm Văn Đồng

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận<br /> Trường THPT Phạm Văn Đồng<br /> <br /> Đề S1:<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT. BÀI SỐ (1).LỚP 11.<br /> NĂM HỌC: 2014 – 2015.<br /> Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản.<br /> Thời gian làm bài: 45 phút.<br /> (không kể thời gian phát đề).<br /> (Đề kiểm tra có 3 trang )<br /> <br /> Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:<br /> 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20<br /> <br /> 21<br /> <br /> 22<br /> <br /> 23<br /> <br /> 24 25 26<br /> <br /> 27<br /> <br /> 28 29 30<br /> <br /> 31<br /> <br /> 32<br /> <br /> 33<br /> <br /> 34<br /> <br /> 35<br /> <br /> 36<br /> <br /> 37<br /> <br /> 38<br /> <br /> 39<br /> <br /> 40<br /> <br /> Câu 1:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:<br /> A.Các lông hút ở rễ<br /> C. Lá cây<br /> B.Các mạch gỗ ở thân<br /> D. Cành cây<br /> Câu 2:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:<br /> A.Tế bào nội bì<br /> C. Tế bào biểu bì<br /> B.Tế bào lông hút<br /> D. Tế bào nhu mô vỏ<br /> Câu 3: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?<br /> A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin<br /> C.Qua tế bào chất và qua gian bào<br /> D.Qua khí khổng và qua cutin .<br /> Câu 4: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:<br /> A.Hấp thủ thụ động<br /> C. Khuếch tán<br /> B.Hấp thủ chủ động<br /> D. Thẩm thấu<br /> Câu 5: Ti thể và lục lạp đều:<br /> A.Tổng hợp ATP<br /> C. Khử NAD+ thành NADH<br /> B.Lấy electron từ H20<br /> D. Giải phóng 02<br /> Câu 6: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:<br /> A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống<br /> B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.<br /> C. Từ mạch rây sang mạch gỗ<br /> D. Qua mạch gỗ.<br /> Câu 7: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:<br /> A. Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )<br /> B. Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).<br /> C. Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.<br /> D. Cả A,B,C<br /> Câu 8: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho<br /> cây là:<br /> A.P, K, Fe<br /> C. S, Mg, Fe , k<br /> B.N, Mg, Fe<br /> D. S, P, K<br /> Câu 9: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:<br /> A.cây thân thảo<br /> C. Tất cả các loài cây<br /> B.cây thân gỗ<br /> D. Cây thủy sinh<br /> Câu 10: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:<br /> A.số lượng tế bào khí khổng nhiều<br /> C. Lớp cutin dày<br /> B.lớp cutin mỏng<br /> D. số lượng tế bào khí khổng ít<br /> Câu 11: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:<br /> A.02 thải ra<br /> C. 02 và glucôzơ<br /> B.Glucôzơ<br /> D. Glucôzơ và H20<br /> Câu 12: Ánh sáng có hiệu quả đối với quang hợp là:<br /> A.Xanh lục<br /> C. Da cam<br /> B.Vàng<br /> D. Đỏ và xanh tím<br /> Câu 13: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ:<br /> <br /> A.H20<br /> C. Các chất khoáng<br /> B.C02<br /> D. Nitơ<br /> Câu 14: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:<br /> A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.<br /> B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian<br /> giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào.<br /> C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.<br /> D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.<br /> Câu 15: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :<br /> A. Perôxiđaza<br /> B. Nitrôgenaza C. Đêcacbôxilaza<br /> D. Đêaminaza<br /> Câu 16: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở<br /> vị trí:<br /> A.tế bào biểu bì<br /> C. Tế bào nhu mô vỏ<br /> B.tế bào nội bì<br /> D. Tế bào biểu bì<br /> Câu 17: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:<br /> A.N2 + 3H2 -> 2NH3<br /> C. 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20<br /> B.2NH3 -> N2 + 3H2<br /> D. Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin<br /> Câu 18: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?<br /> A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> Câu 19: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :<br /> A.Pha sáng<br /> C. Chu trình Canvin<br /> B.Chu trình CAM<br /> D. Pha tối<br /> Câu 20: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?<br /> A. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm. B. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.<br /> C. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.<br /> D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.<br /> Câu 21: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?<br /> A. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.<br /> B. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất<br /> C.Vun gốc và xới xáo cho cây.<br /> D. Tất cả các biện pháp trên.<br /> Câu 22: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?<br /> A. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí<br /> B. Được cung cấp ATP.<br /> C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza<br /> D. Có các lực khử mạnh.<br /> Câu 23: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:<br /> A. Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br /> B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.<br /> C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br /> D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.<br /> Câu 24:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:<br /> A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết.<br /> B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước.<br /> C.Gây độc hại đối với cây.<br /> D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi.<br /> Câu 25: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:<br /> A. Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).<br /> B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG.<br /> C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2.<br /> D. Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2.<br /> Câu 26: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?<br /> A.Ở màng ngoài.<br /> B. Ở màng trong.<br /> C. Ở chất nền Strôma<br /> D. Ở tilacôit.<br /> Câu 27: Điểm bù ánh sáng là:<br /> A. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.<br /> B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.<br /> <br /> C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.<br /> D. Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.<br /> Câu 28 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:<br /> A. Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.<br /> B. Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.<br /> C. Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.<br /> D. Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.<br /> Câu 29: Các tia sáng xanh tím kích thích:<br /> A.Sự tổng hợp cacbohiđrat.<br /> B.Sự tổng hợp lipit.<br /> C.Sự tổng hợp ADN.<br /> D. Sự tổng hợp a.a và prôtêin.<br /> Câu 30: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?<br /> A. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.<br /> B. Sống ở vùng sa mạc<br /> C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.<br /> D. Sống ở vùng nhiệt đới.<br /> Câu 31: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:<br /> A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm. B. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.<br /> C. Chỉ đóng vào giữa trưa.<br /> D. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày<br /> Câu 32: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?<br /> A.Đều diễn ra vào ban ngày.<br /> B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).<br /> C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên.<br /> D. Chất nhận CO2<br /> Câu 33: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang<br /> hợp ở cây xanh ?<br /> A. Diệp lục b.<br /> B. Diệp lục a,b.<br /> C. Diệp lục a.<br /> D. Diệp lục a, b và carôtenôit.<br /> <br /> Câu 34: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?<br /> A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.<br /> B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.<br /> C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.<br /> D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước<br /> và muối khoáng từ rễ lên lá.<br /> Câu35 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:<br /> <br /> <br /> A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B. Nitơ nitrat (NO 3 ), nitơ amôn (NH 4 ).<br /> <br /> <br /> C.Nitơnitrat (NO 3 ).<br /> D. Nitơ amôn (NH 4 ).<br /> Câu 36: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:<br /> A. Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.<br /> B. Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt.<br /> C. Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể.<br /> D. Phần lớn chúng đã có trong cây.<br /> Câu 37. Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. Câu ca dao trên nói đến vai trò của<br /> yếu tố nào đối với cây lúa?<br /> A. Nitơ phân tử<br /> B. Ánh sáng<br /> C. CO2<br /> D. Nước.<br /> Câu 38: Sản phẩm của pha sáng gồm có:<br /> A. ATP, NADPH và O2.<br /> B. ATP, NADPH và CO2.<br /> D.ATP, NADP+và O2.<br /> d/ ATP, NADPH.<br /> Câu 39: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?<br /> A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.<br /> B.Quá trình khử CO2.<br /> C. Quá trình quang phân li nước.<br /> D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).<br /> Câu 40: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:<br /> A. APG .<br /> B. ALPG (anđêhit photphoglixêric).<br /> C.PEP.<br /> D. Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).<br /> ………………………………HẾT…………………………………………………….<br /> Sở Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận<br /> ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT. BÀI SỐ (1).LỚP 11.<br /> <br /> Trường THPT Phạm Văn Đồng<br /> <br /> Đề S2:<br /> <br /> NĂM HỌC: 2014 – 2015.<br /> Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản.<br /> Thời gian làm bài: 45 phút.<br /> (không kể thời gian phát đề).<br /> (Đề kiểm tra có 3 trang )<br /> <br /> Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:<br /> 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20<br /> <br /> 21<br /> <br /> 22<br /> <br /> 23<br /> <br /> 24 25 26<br /> <br /> 27<br /> <br /> 28 29 30<br /> <br /> 31<br /> <br /> 32<br /> <br /> 33<br /> <br /> 34<br /> <br /> 35<br /> <br /> 36<br /> <br /> 37<br /> <br /> 38<br /> <br /> 39<br /> <br /> 40<br /> <br /> Câu 1: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:<br /> A.02 thải ra<br /> C. 02 và glucôzơ<br /> B.Glucôzơ<br /> D. Glucôzơ và H20<br /> Câu 2: Ánh sáng có hiệu quả đối với quang hợp là:<br /> A.Xanh lục<br /> C. Da cam<br /> B.Vàng<br /> D. Đỏ và xanh tím<br /> Câu 3: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ:<br /> A.H20<br /> C. Các chất khoáng<br /> B.C02<br /> D. Nitơ<br /> Câu 4: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:<br /> A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.<br /> B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian<br /> giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào.<br /> C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.<br /> D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.<br /> Câu 5: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :<br /> A. Perôxiđaza<br /> B. Nitrôgenaza C. Đêcacbôxilaza<br /> D. Đêaminaza<br /> Câu 6: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở vị<br /> trí:<br /> A.tế bào biểu bì<br /> C. Tế bào nhu mô vỏ<br /> B.tế bào nội bì<br /> D. Tế bào biểu bì<br /> Câu 7: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:<br /> A.N2 + 3H2 -> 2NH3<br /> C. 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20<br /> B.2NH3 -> N2 + 3H2<br /> D. Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin<br /> Câu 8: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?<br /> A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.<br /> Câu 9: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :<br /> A.Pha sáng<br /> C. Chu trình Canvin<br /> B.Chu trình CAM<br /> D. Pha tối<br /> Câu 10: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?<br /> A. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm. B. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.<br /> C. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.<br /> D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.<br /> Câu 11:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:<br /> A.Các lông hút ở rễ<br /> C. Lá cây<br /> B.Các mạch gỗ ở thân<br /> D. Cành cây<br /> Câu 12:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:<br /> A.Tế bào nội bì<br /> C. Tế bào biểu bì<br /> B.Tế bào lông hút<br /> D. Tế bào nhu mô vỏ<br /> Câu 13: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?<br /> <br /> A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin<br /> C.Qua tế bào chất và qua gian bào<br /> D.Qua khí khổng và qua cutin .<br /> Câu 14: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:<br /> A.Hấp thủ thụ động<br /> C. Khuếch tán<br /> B.Hấp thủ chủ động<br /> D. Thẩm thấu<br /> Câu 15: Ti thể và lục lạp đều:<br /> A.Tổng hợp ATP<br /> C. Khử NAD+ thành NADH<br /> B.Lấy electron từ H20<br /> D. Giải phóng 02<br /> Câu 16: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:<br /> A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống<br /> B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.<br /> C. Từ mạch rây sang mạch gỗ<br /> D. Qua mạch gỗ.<br /> Câu 17: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:<br /> A. Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )<br /> B. Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).<br /> C. Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.<br /> D. Cả A,B,C<br /> Câu 18: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho<br /> cây là:<br /> A.P, K, Fe<br /> C. S, Mg, Fe , k<br /> B.N, Mg, Fe<br /> D. S, P, K<br /> Câu 19: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:<br /> A.cây thân thảo<br /> C. Tất cả các loài cây<br /> B.cây thân gỗ<br /> D. Cây thủy sinh<br /> Câu 20: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:<br /> A.số lượng tế bào khí khổng nhiều<br /> C. Lớp cutin dày<br /> B.lớp cutin mỏng<br /> D. số lượng tế bào khí khổng ít<br /> Câu 21: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:<br /> A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm. B. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.<br /> C. Chỉ đóng vào giữa trưa.<br /> D. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày<br /> Câu 22: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?<br /> A.Đều diễn ra vào ban ngày.<br /> B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình).<br /> C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên.<br /> D. Chất nhận CO2<br /> Câu 23: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang<br /> hợp ở cây xanh ?<br /> A. Diệp lục b.<br /> B. Diệp lục a,b.<br /> C. Diệp lục a.<br /> D. Diệp lục a, b và carôtenôit.<br /> <br /> Câu 24: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?<br /> A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.<br /> B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.<br /> C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.<br /> D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước<br /> và muối khoáng từ rễ lên lá.<br /> Câu25 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:<br /> <br /> <br /> A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B. Nitơ nitrat (NO 3 ), nitơ amôn (NH 4 ).<br /> <br /> <br /> C.Nitơnitrat (NO 3 ).<br /> D. Nitơ amôn (NH 4 ).<br /> Câu 26: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:<br /> A. Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.<br /> B. Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt.<br /> C. Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể.<br /> D. Phần lớn chúng đã có trong cây.<br /> Câu 27. Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. Câu ca dao trên nói đến vai trò của<br /> yếu tố nào đối với cây lúa?<br /> A. Nitơ phân tử<br /> B. Ánh sáng<br /> C. CO2<br /> D. Nước.<br /> Câu 28: Sản phẩm của pha sáng gồm có:<br /> A. ATP, NADPH và O2.<br /> B. ATP, NADPH và CO2.<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2