
16 BỘ ĐỀ NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
Đề số 01: Chức danh - Thư viện trường học
Câu 1: Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp (Luật Viên chức ngày
15/11/2010)
●Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp. (5 điểm)
●Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ.
(5 điểm)
●Được cung cấp trang thiết bị và điều kiện làm việc. (6 điểm)
●Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao. (6
điểm)
●Được quyết định các vấn đề chuyên môn gắn với nhiệm vụ được giao. (6
điểm)
●Được từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trái pháp luật. (6 điểm)
●Được hưởng các quyền khác về hoạt động nghề nghiệp theo quy định pháp
luật. (6 điểm)
Câu 2: Tiêu chuẩn tổ chức hoạt động thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Mỗi trường phải bố trí cán bộ hoặc giáo viên làm công tác thư viện. Giáo viên
kiêm nhiệm phải được bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện, hưởng lương và chế độ
như giáo viên đứng lớp. Cán bộ thư viện không phải giáo viên nhưng được
đào tạo nghiệp vụ thì hưởng lương và phụ cấp theo quy định ngành văn hóa –
thông tin. (15 điểm)
●Cán bộ thư viện báo cáo hoạt động thư viện cho Hiệu trưởng mỗi học ky
X và
cuối năm học, chịu trách nhiệm toàn bộ công tác thư viện. (15 điểm)
Câu 3: Tiêu chuẩn phòng thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Thư viện phải đặt ở vị trí trung tâm hoặc thuận tiện trong trường để phục vụ
giáo viên, học sinh và cán bộ quản lý giáo dục. (15 điểm)
●Đảm bảo diện tích tối thiểu 50 m² cho phòng đọc và kho sách, đáp ứng điều
kiện hoạt động thư viện. (15 điểm)
Đề số 02: Chức danh - Thư viện trường học
Câu 1: Nghĩa vụ chung của viên chức (Luật Viên chức ngày 15/11/2010)
●Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật Nhà nước. (8 điểm)
●Sống lành mạnh, trung thực, cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư. (8 điểm)
●Có ý thức ky
a luật, trách nhiệm trong công việc, tuân thủ nội quy, quy chế của
đơn vị. (8 điểm)
●Bảo vệ bí mật nhà nước, sử dụng tài sản công hiệu quả, tiết kiệm. (8 điểm)

●Tu dưỡng đạo đức nghề nghiệp, thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức. (8
điểm)
Câu 2: Kế hoạch và kinh phí hoạt động thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Lập chương trình hoạt động, kế hoạch đầu tư, mua sắm sách trong và ngoài
nước theo đúng quy định, được lafnh đạo trường xét duyệt. (7,5 điểm)
●Đảm bảo ty
a lệ giáo viên (100%) và học sinh ( 70%) sử dụng sách, báo thư viện,≥
phấn đấu tăng ty
a lệ qua các năm. (7,5 điểm)
●Huy động nguồn quyf ngoài ngân sách để bổ sung sách, báo. (7,5 điểm)
●Quản lý, sử dụng ngân sách, quyf thư viện đúng nguyên tắc. (7,5 điểm)
Câu 3: Hướng dẫn sử dụng thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Có nội quy và hướng dẫn sử dụng tài liệu trong thư viện cho giáo viên, học
sinh, cán bộ quản lý. (15 điểm)
●Biên soạn 1-2 thư mục mỗi năm phục vụ giảng dạy và học tập. (15 điểm)
Đề số 03: Chức danh - Thư viện trường học
Câu 1: Quyền nghỉ ngơi của viên chức (Luật Viên chức ngày 15/11/2010)
●Được nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định pháp luật lao
động; được thanh toán tiền cho ngày nghỉ không sử dụng. (10 điểm)
●Có thể gộp ngày nghỉ phép 2 năm hoặc 3 năm (nếu được lafnh đạo đồng ý)
trong các trường hợp đặc biệt. (10 điểm)
●Được nghỉ hưởng lương trong lĩnh vực sự nghiệp đặc thù theo quy định pháp
luật. (10 điểm)
●Được nghỉ không hưởng lương nếu có lý do chính đáng và được lafnh đạo
đồng ý. (10 điểm)
Câu 2: Hoạt động thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Thư viện tổ chức hoạt động phù hợp giáo dục toàn diện, phục vụ ngoại khóa,
tổ chức các hoạt động như giới thiệu sách, triển lafm, thi kể chuyện theo sách,
dưới sự chỉ đạo của Hiệu trưởng. (15 điểm)
●Cho thuê, mượn sách giáo khoa theo chính sách hiện hành, phối hợp với các
đơn vị ngoài trường để nâng cao hiệu quả hoạt động thư viện. (15 điểm)
Câu 3: Phối hợp trong công tác thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Thư viện xây dựng mạng lưới cộng tác viên (giáo viên, học sinh, hội phụ
huynh) để phát triển phong trào đọc sách, báo, tài liệu. (30 điểm)
Đề số 04: Chức danh - Thư viện trường học

Câu 1: Những việc viên chức không được làm (Luật Viên chức ngày 15/11/2010)
●Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ, gây mất đoàn kết, tự ý bỏ việc,
đình công. (6,5 điểm)
●Sử dụng tài sản công và của nhân dân trái pháp luật. (6,5 điểm)
●Phân biệt đối xử về dân tộc, giới tính, tín ngưỡng, tôn giáo. (6,5 điểm)
●Lợi dụng nghề nghiệp để tuyên truyền chống phá hoặc gây hại thuần phong
myf tục. (7 điểm)
●Xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác khi thực hiện công việc. (6,5 điểm)
●Vi phạm quy định về phòng, chống tham nhũng, tiết kiệm, chống lafng phí. (7
điểm)
Câu 2: Danh hiệu thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Thư viện đạt chuẩn: Đạt đủ 5 tiêu chuẩn, được Sở GD&ĐT cấp chứng nhận.
(10 điểm)
●Thư viện tiên tiến: Đạt chuẩn và vượt trội ở 3 tiêu chuẩn, được Sở GD&ĐT ≥
cấp chứng nhận. (10 điểm)
●Thư viện xuất sắc: Đạt tiên tiến, có hoạt động đặc biệt hiệu quả, sáng tạo,
được Bộ GD&ĐT cấp chứng nhận qua đề nghị của Sở. (10 điểm)
Câu 3: Hướng dẫn sử dụng thư viện (Công văn 11185/GDTH ngày 17/12/2004)
●Có biểu đồ phát triển kho sách, theo dofi tình hình bạn đọc (mức tiên tiến); các
bảng phiếu chuẩn bị khoa học, đẹp (mức xuất sắc). (15 điểm)
●Biên soạn 2 thư mục (mức tiên tiến) hoặc 3 thư mục (mức xuất sắc) mỗi năm
phục vụ giảng dạy, học tập. (15 điểm)
Đề số 05: Chức danh - Thư viện trường học
Câu 1: Phân loại viên chức (Luật Viên chức ngày 15/11/2010)
●Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. (10 điểm)
●Hoàn thành tốt nhiệm vụ. (10 điểm)
●Hoàn thành nhiệm vụ. (10 điểm)
●Không hoàn thành nhiệm vụ. (10 điểm)
Câu 2: Cơ sở vật chất phòng thư viện (Công văn 11185/GDTH ngày 17/12/2004)
●Diện tích tối thiểu 50 m² cho phòng đọc và kho sách, có thể tính thêm diện tích
phòng chứa bản đồ, tranh ảnh. Trường bố trí phòng đọc phù hợp số lượng
học sinh.
○Đạt chuẩn: 50 m².
○Tiên tiến: 90 m².
○Xuất sắc: 120 m². (15 điểm)
●Trường tiểu học có thể tận dụng phòng giáo viên, phòng nghe nhìn liên thông
với thư viện để tăng diện tích sử dụng. (15 điểm)

Câu 3: Quy trình công nhận danh hiệu thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Trường tự đánh giá, đề nghị công nhận danh hiệu thư viện. (10 điểm)
●Cơ quan quản lý giáo dục trực tiếp kiểm tra, đề nghị Sở GD&ĐT thẩm định. (10
điểm)
●Sở GD&ĐT thẩm định, ra quyết định công nhận danh hiệu, là tiêu chuẩn xét thi
đua trường học. (10 điểm)
Đề số 06: Chức danh - Thư viện trường học
Câu 1: Xử lý ky
a luật viên chức (Nghị định 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012)
●Vi phạm nghĩa vụ viên chức hoặc các việc không được làm theo Luật Viên
chức. (10 điểm)
●Vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng làm việc. (10 điểm)
●Bị Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật. (10 điểm)
●Vi phạm quy định về phòng, chống tham nhũng, tiết kiệm, bình đă
ang giới, tệ
nạn xaf hội. (10 điểm)
Câu 2: Mua thêm sách bằng nguồn kinh phí ngoài ngân sách (Công văn 11185/GDTH
ngày 17/12/2004)
●Tiểu học:
○Thành phố, đồng bằng: 1000 đồng (đạt chuẩn), 1500 đồng (tiên tiến),
2000 đồng (xuất sắc).
○Miền núi, vùng sâu: 500 đồng (đạt chuẩn), 1000 đồng (tiên tiến), 1500
đồng (xuất sắc). (10 điểm)
●Trung học cơ sở:
○Thành phố, đồng bằng: 1500 đồng (đạt chuẩn), 2000 đồng (tiên tiến),
2500 đồng (xuất sắc).
○Miền núi, vùng sâu: 750 đồng (đạt chuẩn), 1500 đồng (tiên tiến), 2000
đồng (xuất sắc). (10 điểm)
●Trung học phổ thông:
○Thành phố, đồng bằng: 2000 đồng (đạt chuẩn), 2500 đồng (tiên tiến),
3000 đồng (xuất sắc).
○Miền núi, vùng sâu: 1000 đồng (đạt chuẩn), 1500 đồng (tiên tiến), 2000
đồng (xuất sắc). (10 điểm)
Câu 3: Kiểm kê, thanh lý sách (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Hàng năm kiểm kê tài sản thư viện, thanh lý ấn phẩm rách nát, lỗi thời theo
nghiệp vụ. Thư viện trên 10.000 cuốn kiểm kê 2 năm/lần, trừ trường hợp đột
xuất do Hiệu trưởng quyết định. (30 điểm)
Đề số 07: Chức danh - Nhân viên thư viện trường học

Câu 1: Nghĩa vụ viên chức trong hoạt động nghề nghiệp (Luật Viên chức ngày
15/11/2010)
●Thực hiện công việc đảm bảo thời gian, chất lượng. (5 điểm)
●Phối hợp tốt với đồng nghiệp. (5 điểm)
●Chấp hành phân công công tác. (5 điểm)
●Thường xuyên học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. (5 điểm)
●Khi phục vụ nhân dân:
○Thái độ lịch sự, tôn trọng. (2,5 điểm)
○Tinh thần hợp tác, tác phong khiêm tốn. (2,5 điểm)
○Không hách dịch, gây khó khăn cho nhân dân. (2,5 điểm)
○Tuân thủ quy định đạo đức nghề nghiệp. (2,5 điểm)
●Chịu trách nhiệm về hoạt động nghề nghiệp. (5 điểm)
●Thực hiện các nghĩa vụ khác theo pháp luật. (5 điểm)
Câu 2: Tiêu chuẩn cán bộ thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Trường bố trí cán bộ hoặc giáo viên làm công tác thư viện. Giáo viên kiêm
nhiệm được bồi dưỡng nghiệp vụ, hưởng chế độ như giáo viên đứng lớp. Cán
bộ không phải giáo viên nhưng được đào tạo nghiệp vụ hưởng lương, phụ cấp
theo ngành văn hóa – thông tin. (15 điểm)
●Báo cáo hoạt động thư viện cho Hiệu trưởng mỗi học ky
X và cuối năm, chịu
trách nhiệm toàn bộ công tác thư viện. (15 điểm)
Câu 3: Hoạt động thư viện (Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT)
●Thư viện tổ chức hoạt động phù hợp giáo dục toàn diện, phục vụ ngoại khóa,
tổ chức các hoạt động như giới thiệu sách, triển lafm, thi kể chuyện theo sách,
dưới sự chỉ đạo của Hiệu trưởng. (15 điểm)
●Cho thuê, mượn sách giáo khoa theo chính sách, phối hợp với đơn vị ngoài
trường để nâng cao hiệu quả hoạt động thư viện. (15 điểm)
Đề số 08: Chức danh - Nhân viên thư viện trường học
Câu 1: Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp (Luật Viên chức ngày
15/11/2010)
●Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp. (5 điểm)
●Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ.
(5 điểm)
●Được cung cấp trang thiết bị và điều kiện làm việc. (6 điểm)
●Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao. (6
điểm)
●Được quyết định các vấn đề chuyên môn gắn với nhiệm vụ được giao. (6
điểm)
●Được từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trái pháp luật. (6 điểm)

