Môi trường là gì?
"Môi tr ng bao g m các y u t t nhiên y u t v t ch t nhân t o quan h m t thi t v iườ ế ế ế
nhau, bao quanh con ng i, nh h ng t i đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c aườ ưở
con ng i và thiên nhiên.ườ " (Theo Đi u 1, Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam). ườ
Môi tr ng s ng c a con ng i theo ch c năng đ c chia thành các lo i:ườ ườ ượ
Môi tr ng t nhiên bao g m các nhân t thiên nhiên nh v t lý, hoá h c, sinh h c,ườ ư
t n t i ngoài ý mu n c a con ng i, nh ng cũng ít nhi u ch u tác đ ng c a con ng i. ườ ư ườ
Đó là ánh sáng m t tr i, núi sông, bi n c , không khí, đ ng, th c v t, đ t, n c... Môi ướ
tr ng t nhiên cho ta không khí đ th , đ t đ xây d ng nhà c a, tr ng c y, chănườ
nuôi, cung c p cho con ng i các lo i tài nguyên khoáng s n c n cho s n xu t, tiêu ườ
th n i ch a đ ng, đ ng hoá các ch t th i, cung c p cho ta c nh đ p đ gi i trí, ơ
làm cho cu c s ng con ng i thêm phong phú. ườ
Môi tr ng xã h i t ng th các quan h gi a ng i v i ng i. Đónh ng lu t l ,ườ ườ ườ
th ch , cam k t, quy đ nh, c đ nh... các c p khác nhau nh : Liên H p Qu c, ế ế ướ ư
Hi p h i các n c, qu c gia, t nh, huy n, c quan, làng xã, h t c, gia đình, t nhóm, ướ ơ
các t ch c tôn giáo, t ch c đoàn th ,... Môi tr ng xã h i đ nh h ng ho t đ ng c a ườ ướ
con ng i theo m t khuôn kh nh t đ nh, t o nên s c m nh t p th thu n l i cho sườ
phát tri n, làm cho cu c s ng c a con ng i khác v i các sinh v t khác. ườ
Ngoài ra, ng i ta còn phân bi t khái ni m môi tr ng nhân t o, bao g m t t c cácườ ườ
nhân t do con ng i t o nên, làm thành nh ng ti n nghi trong cu c s ng, nh ôtô, ườ ư
máy bay, nhà , công s , các khu v c đô th , công viên nhân t o...
Môi tr ng theo nghĩa r ng t t c các nhân t t nhiên h i c n thi t cho s sinhườ ế
s ng, s n xu t c a con ng i, nh tài nguyên thiên nhiên, không khí, đ t, n c, ánh sáng, ườ ư ướ
c nh quan, quan h xã h i...
Môi tr ng theo nghĩa h p không xét t i tài nguyên thiên nhiên, mà ch bao g m các nhân t tườ
nhiên h i tr c ti p liên quan t i ch t l ng cu c s ng con ng i. d : môi tr ng ế ượ ườ ườ
c a h c sinh g m nhà tr ng v i th y giáo, b n bè, n i quy c a tr ng, l p h c, sân ch i, ườ ườ ơ
phòng thí nghi m, v n tr ng, t ch c h i nh Đoàn, Đ i v i các đi u l hay gia đình, ườ ườ ư
h t c, làng xóm v i nh ng quy đ nh không thành văn, ch truy n mi ng nh ng v n đ c ư ượ
công nh n, thi hành các c quan hành chính các c p v i lu t pháp, ngh đ nh, thông t , quy ơ ư
đ nh.
Tóm l i, môi tr ng là t t c nh ng gì có xung quanh ta, cho ta c s đ s ng và phát tri n. ườ ơ
Môi tr ngnh ng ch c năng c b n nào?ườ ơ
Môi tr ng có các ch c năng c b n sau:ườ ơ
Môi tr ng là không gian s ng c a con ng i và các loài sinh v t.ườ ườ
Môi tr ng n i cung c p tài nguyên c n thi t cho cu c s ng ho t đ ng s n xu tườ ơ ế
c a con ng i. ườ
Môi tr ng là n i ch a đ ng các ch t ph th i do con ng i t o ra trong cu c s ng vàườ ơ ế ườ
ho t đ ng s n xu t c a mình.
Môi tr ng n i gi m nh các tác đ ng h i c a thiên nhiên t i con ng i sinhườ ơ ườ
v t trên trái đ t.
Môi tr ng là n i l u tr và cung c p thông tin cho con ng i.ườ ơ ư ườ
Con ng i luôn c n m t kho ng không gian dành cho nhà , s n xu t l ng th c tái t oườ ươ
môi tr ng. Con ng i th gia tăng không gian s ng c n thi t cho mình b ng vi c khaiườ ườ ế
thác chuy n đ i ch c năng s d ng c a các lo i không gian khác nh khai hoang, phá ư
r ng, c i t o các vùng đ t n c m i. Vi c khai thác quá m c không gian các d ng tài ướ
nguyên thiên nhiên có th làm cho ch t l ng không gian s ng m t đi kh năng t ph c h i. ượ
sao nói i tr ng trái đ t n i l u tr cung c p thông tin cho conườ ơ ư
ng i?ườ
Môi tr ng trái đ t đ c coi n i l u tr cung c p thông tin cho con ng i b i chínhườ ượ ơ ư ườ
môi tr ng trái đ t là n i:ườ ơ
Cung c p s ghi chép l u tr l ch s đ a ch t, l ch s ti n hoá c a v t ch t sinh ư ế
v t, l ch s xu t hi n và phát tri n văn hoá c a loài ng i. ườ
Cung c p các ch th không gian t m th i mang tính ch t báo đ ng s m các nguy
hi m đ i v i con ng i và sinh v t s ng trên trái đ t nh các ph n ng sinh lý c a c ườ ư ơ
th s ng tr c khi x y ra các tai bi n thiên nhiên hi n t ng thiên nhiên đ c bi t ướ ế ượ
nh bão, đ ng đ t, v.v.ư
L u tr và cung c p cho con ng i s đa d ng các ngu n gien, các loài đ ng th c v t,ư ườ
các h sinh thái t nhiên nhân t o, các v đ p c nh quan giá tr th m m , tôn
giáo và văn hoá khác.
B o v môi tr ng là vi c c a ai? ườ
B o v môi tr ng nh ng ho t đ ng gi cho môi tr ng trong lành, s ch đ p, c i thi n ườ ườ
môi tr ng, đ m b o cân b ng sinh thái, ngăn ch n, kh c ph c các h u qu x u do conườ
ng i thiên nhiên gây ra cho môi tr ng, khai thác, s d ng h p ti t ki m tài nguyênườ ườ ế
thiên nhiên.
Nhà n c b o v l i ích qu c gia v tài nguyên môi tr ng, th ng nh t qu n b o vướ ườ
môi tr ng trong c n c, chính sách đ u t , b o v môi tr ng, trách nhi m t ch cườ ướ ư ườ
th c hi n vi c giáo d c, đào t o, nghiên c u khoa h c và công ngh , ph bi n ki n th c khoa ế ế
h c pháp lu t v b o v môi tr ng. Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam ghi trong ườ ườ
Đi u 6: "B o v môi tr ng s nghi p c a toàn dân ườ . T ch c, nhân ph i trách
nhi m b o v môi tr ng, thi hành pháp lu t v b o v môi tr ng, quy n trách ườ ườ
nhi m phát hi n, t cáo hành vi vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ng ườ ".
Ph i làm đ b o v i tr ng? ườ
Đ b o v môi tr ng, Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam nghiêm c m các hành vi sau ườ ườ
đây:
Đ t phá r ng, khai thác khoáng s n m t cách b a bãi, gây hu ho i môi tr ng, làm ườ
m t cân b ng sinh thái;
Th i khói, b i, khí đ c, mùi hôi th i gây h i vào không khí; phát phóng x , b c x quá
gi i h n cho phép vào môi tr ng xung quanh; ườ
Th i d u, m , hoá ch t đ c h i, ch t phóng x quá gi i h n cho phép, các ch t th i,
xác đ ng v t, th c v t, vi khu n, siêu vi khu n đ c h i gây d ch b nh vào ngu n
n c;ướ
Chôn vùi, th i vào đ t các ch t đ c h i quá gi i h n cho phép;
Khai thác, kinh doanh các lo i th c v t, đ ng v t quý hi m trong danh m c quy đ nh ế
c a Chính ph ;
Nh p kh u công ngh , thi t b không đáp ng tiêu chu n môi tr ng, nh p kh u, xu t ế ườ
kh u ch t th i;
S d ng các ph ng pháp, ph ng ti n, công c hu di t hàng lo t trong khai thác, ươ ươ
đánh b t các ngu n đ ng v t, th c v t.
Khoa h c môi tr ng là gì? ườ
"Khoa h c môi tr ng ngành khoa h c nghiên c u m i quan h t ng tác qua l i gi a ườ ươ
con ng i môi tr ng xung quanh nh m m c đích b o v môi tr ng s ng c a con ng iườ ườ ườ ườ
trên trái đ t".
Môi tr ng đ i t ng nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c nh sinh h c, đ a h c, hoáườ ượ ư
h c, v.v... Tuy nhiên, các ngành khoa h c đó ch quan tâm đ n m t ph n ho c m t thành ph n ế
c a môi tr ng theo nghĩa h p không m t ngành khoa h c nào đang hi n nay đ ườ
đi u ki n nghiên c u và gi i quy t m i nhi m v c a công tác b o v môi tr ngqu n lý ế ườ
và b o v ch t l ng các thành ph n môi tr ng s ng c a con ng i và sinh v t trên trái đ t. ượ ườ ườ
Nh v y, th xem khoa h c môi tr ng m t ngành khoa h c đ c l p, đ c xây d ngư ườ ượ
trên c s tích h p các ki n th c c a các ngành khoa h c đã cho m t đ i t ng chung ơ ế ượ
môi tr ng s ng bao quanh con ng i v i ph ng pháp và n i dung nghiên c u c th .ườ ườ ươ
Khoa h c môi tr ng nghiên c u nh ng gì? ườ
Các nghiên c u môi tr ng r t đa d ng đ c phân chia theo nhi u cách khác nhau, có th chia ườ ượ
ra làm 4 lo i ch y u: ế
Nghiên c u đ c đi m c a các thành ph n môi tr ng (t nhiên ho c nhân t o) nh ườ
h ng ho c ch u nh h ng con ng i, n c, không khí, đ t, sinh v t, h sinh thái,ưở ưở ườ ướ
khu công nghi p, đô th , nông thôn v.v... đây, khoa h c môi tr ng t p trung nghiên ườ
m i quan h tác đ ng qua l i gi a con ng i v i các thành ph n c a môi tr ng ườ ườ
s ng.
Nghiên c u công ngh , k thu t x ô nhi m b o v ch t l ng môi tr ng s ng ượ ườ
c a con ng i. ườ
Nghiên c u t ng h p các bi n pháp qu n v khoa h c kinh t , lu t pháp, h i ế
nh m b o v môi tr ng phát tri n b n v ng trái đ t, qu c gia, vùng lãnh th , ườ
ngành công nghi p.
Nghiên c u v ph ng pháp nh mô hình hoá, phân tích hoá h c, v t lý, sinh v t ph c ươ ư
v cho ba n i dung trên.
Môi tr ngphát tri n kinh t xã h i có quan h nh th nào?ườ ế ư ế
Phát tri n kinh t xã h i là quá trình nâng cao đi u ki n s ng v v t ch t và tinh th n c a con ế
ng i qua vi c s n xu t ra c a c i v t ch t, c i ti n quan h h i, nâng cao ch t l ngườ ế ượ
văn hoá. Phát tri n xu th chung c a t ng nhân c loài ng i trong quá trình s ng. ế ườ
Gi a môi tr ng s phát tri n m i quan h h t s c ch t ch : môi tr ng đ a bàn ư ế ườ
đ i t ng c a s phát tri n, còn phát tri n nguyên nhân t o nên các bi n đ i c a môi ượ ế
tr ng. ườ
Trong h th ng kinh t h i, hàng hoá đ c di chuy n t s n xu t, l u thông, phân ph i ế ượ ư
tiêu dùng cùng v i dòng luân chuy n c a nguyên li u, năng l ng, s n ph m, ph th i. Các ượ ế
thành ph n đó luôn tr ng thái t ng tác v i các thành ph n t nhiên và h i c a h th ng ươ
môi tr ng đang t n t i trong đ a bàn đó. Khu v c giao nhau gi a hai h th ng trên môiườ
tr ng nhân t o.ườ
Tác đ ng c a ho t đ ng phát tri n đ n môi tr ng th hi n khía c nh có l i là c i t o môi ế ườ
tr ng t nhiên ho c t o ra kinh phí c n thi t cho s c i t o đó, nh ng có th gây ra ô nhi mườ ế ư
môi tr ng t nhiên ho c nhân t o. M t khác, môi tr ng t nhiên đ ng th i cũng tác đ ngườ ườ
đ n s phát tri n kinh t h i thông qua vi c làm suy thoái ngu n tài nguyên đang đ iế ế
t ng c a ho t đ ng phát tri n ho c gây ra th m ho , thiên tai đ i v i các ho t đ ng kinh tượ ế
xã h i trong khu v c.
các qu c gia trình đ phát tri n kinh t khác nhau các xu h ng gây ô nhi m môi ế ướ
tr ng khác nhau. Ví d : ườ
Ô nhi m do d th a: 20% dân s th gi i các n c giàu hi n s d ng 80% tài ư ế ướ
nguyên và năng l ng c a loài ng i.ượ ườ
Ô nhi m do nghèo đói: nh ng ng i nghèo kh các n c nghèo ch con đ ng ườ ướ ườ
phát tri n duy nh t khai thác tài nguyên thiên nhiên (r ng, khoáng s n, nông
nghi p,...). Do đó, ngoài 20% s ng i giàu, 80% s dân còn l i ch s d ng 20% ph n ườ
tài nguyên và năng l ng c a loài ng i.ượ ườ
Mâu thu n gi a môi tr ng phát tri n trên d n đ n s xu t hi n các quan ni m ho c các ườ ế
lý thuy t khác nhau v phát tri n:ế
Lý thuy t đình ch phát tri n là làm cho s tăng tr ng kinh t b ng (0) ho c mang giáế ưở ế
tr (-) đ b o v tài nguyên thiên nhiên c a trái đ t.
M t s nhà khoa h c khác l i đ xu t l y b o v đ ngăn ch n s nghiên c u, khai
thác tài nguyên thiên nhiên.
Năm 1992 các nhà môi tr ng đã đ a ra quan ni m ườ ư phát tri n b n v ng , đó phát
tri n trong m c đ duy trì ch t l ng môi tr ng, gi cân b ng gi a môi tr ng ượ ườ ườ
phát tri n.
sao nói "i tr ngngu n tài nguyên c a con ng iườ ườ "?
Môi tr ng n i con ng i khai thác ngu n v t li u năng l ng c n thi t cho ho t đ ngườ ơ ườ ượ ế
s n xu t và cu c s ng nh đ t, n c, không khí, khoáng s n và các d ng năng l ng nh g , ư ướ ượ ư
c i, n ng, gió,... Các s n ph m công, nông, lâm, ng nghi p và văn hoá, du l ch c a con ng i ư ườ
đ u b t ngu n t các d ng v t ch t t n t i trên trái đ t và không gian bao quanh trái đ t.
Các ngu n năng l ng, v t li u, thông tin sau m i l n s d ng đ c tu n hoàn quay tr l i ượ ượ
d ng ban đ u đ c g i tài nguyên tái t o. Ví d nh n c ng t, đ t, sinh v t, v.v... là lo i ượ ư ướ
tài nguyên mà sau m t chu trình s d ng s tr l i d ng ban đ u.
Trái l i, các ngu n năng l ng, v t li u, thông tin b m t mát, bi n đ i ho c suy thoái không ượ ế
tr l i d ng ban đ u thì đ c g i tài nguyên không tái t o. d nh tài nguyên khoáng ượ ư
s n, gien di truy n. Tài nguyên khoáng s n sau khi khai thác t m , s đ c ch bi n thành ượ ế ế
các v t li u c a con ng i, do đó s c n ki t theo th i gian. Tài nguyên gen di truy n c a các ườ
loài sinh v t quý hi m, th m t đi cùng v i s khai thác quá m c các thay đ i v môi ế
tr ng s ng.ườ
V i s phát tri n c a khoa h c k thu t, con ng i ngày càng tăng c ng khai thác các d ng ườ ườ
tài nguyên m i gia tăng s l ng khai thác, t o ra các d ng s n ph m m i tác đ ng ượ
m nh m t i ch t l ng môi tr ng s ng. ượ ườ
Kh ng ho ng môi tr ng gì ? ườ
Hi n nay, th gi i đang đ ng tr c 5 cu c kh ng ho ng l n là: dân s , l ng th c, năng ế ướ ươ
l ng, tài nguyên sinh thái. Năm cu c kh ng ho ng này đ u liên quan ch t ch v i môiượ
tr ng làm cho ch t l ng cu c s ng c a con ng i nguy c suy gi m. Nguyên nhânườ ượ ườ ơ
gây nên các cu c kh ng ho ng do s bùng n dân s các y u t phát sinh t s gia tăng ế
dân s . Do đó, xu t hi n m t khái ni m m i là kh ng ho ng môi tr ng. ườ
"Kh ng ho ng môi tr ng các suy thoái v ch t l ng môi tr ng s ng trên quy toàn ườ ượ ườ
c u, đe do cu c s ng c a loài ng i trên trái đ t ườ ".
Sau đây là nh ng bi u hi n c a kh ng ho ng môi tr ng: ườ
Ô nhi m không khí (b i, SO 2, CO2 v.v...) v t tiêu chu n cho phép t i các đô th , khuượ
công nghi p.
Hi u ng nhà kính đang gia tăng làm bi n đ i khí h u toàn c u. ế
T ng ozon b phá hu .
Sa m c hoá đ t đai do nhi u nguyên nhân nh b c màu, m n hoá, phèn hoá, khô h n. ư