
Môi trường là gì?
"Môi tr ng bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h m t thi t v iườ ồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ ệ ậ ế ớ
nhau, bao quanh con ng i, có nh h ng t i đ i s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c aườ ả ưở ớ ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ
con ng i và thiên nhiên.ườ " (Theo Đi u 1, Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam).ề ậ ả ệ ườ ủ ệ
Môi tr ng s ng c a con ng i theo ch c năng đ c chia thành các lo i:ườ ố ủ ườ ứ ượ ạ
•Môi tr ng t nhiên bao g m các nhân t thiên nhiên nh v t lý, hoá h c, sinh h c,ườ ự ồ ố ư ậ ọ ọ
t n t i ngoài ý mu n c a con ng i, nh ng cũng ít nhi u ch u tác đ ng c a con ng i.ồ ạ ố ủ ườ ư ề ị ộ ủ ườ
Đó là ánh sáng m t tr i, núi sông, bi n c , không khí, đ ng, th c v t, đ t, n c... Môiặ ờ ể ả ộ ự ậ ấ ướ
tr ng t nhiên cho ta không khí đ th , đ t đ xây d ng nhà c a, tr ng c y, chănườ ự ể ở ấ ể ự ử ồ ấ
nuôi, cung c p cho con ng i các lo i tài nguyên khoáng s n c n cho s n xu t, tiêuấ ườ ạ ả ầ ả ấ
th và là n i ch a đ ng, đ ng hoá các ch t th i, cung c p cho ta c nh đ p đ gi i trí,ụ ơ ứ ự ồ ấ ả ấ ả ẹ ể ả
làm cho cu c s ng con ng i thêm phong phú.ộ ố ườ
•Môi tr ng xã h i là t ng th các quan h gi a ng i v i ng i. Đó là nh ng lu t l ,ườ ộ ổ ể ệ ữ ườ ớ ườ ữ ậ ệ
th ch , cam k t, quy đ nh, c đ nh... các c p khác nhau nh : Liên H p Qu c,ể ế ế ị ướ ị ở ấ ư ợ ố
Hi p h i các n c, qu c gia, t nh, huy n, c quan, làng xã, h t c, gia đình, t nhóm,ệ ộ ướ ố ỉ ệ ơ ọ ộ ổ
các t ch c tôn giáo, t ch c đoàn th ,... Môi tr ng xã h i đ nh h ng ho t đ ng c aổ ứ ổ ứ ể ườ ộ ị ướ ạ ộ ủ
con ng i theo m t khuôn kh nh t đ nh, t o nên s c m nh t p th thu n l i cho sườ ộ ổ ấ ị ạ ứ ạ ậ ể ậ ợ ự
phát tri n, làm cho cu c s ng c a con ng i khác v i các sinh v t khác.ể ộ ố ủ ườ ớ ậ
•Ngoài ra, ng i ta còn phân bi t khái ni m môi tr ng nhân t o, bao g m t t c cácườ ệ ệ ườ ạ ồ ấ ả
nhân t do con ng i t o nên, làm thành nh ng ti n nghi trong cu c s ng, nh ôtô,ố ườ ạ ữ ệ ộ ố ư
máy bay, nhà , công s , các khu v c đô th , công viên nhân t o...ở ở ự ị ạ
Môi tr ng theo nghĩa r ng là t t c các nhân t t nhiên và xã h i c n thi t cho s sinhườ ộ ấ ả ố ự ộ ầ ế ự
s ng, s n xu t c a con ng i, nh tài nguyên thiên nhiên, không khí, đ t, n c, ánh sáng,ố ả ấ ủ ườ ư ấ ướ
c nh quan, quan h xã h i...ả ệ ộ
Môi tr ng theo nghĩa h p không xét t i tài nguyên thiên nhiên, mà ch bao g m các nhân t tườ ẹ ớ ỉ ồ ố ự
nhiên và xã h i tr c ti p liên quan t i ch t l ng cu c s ng con ng i. Ví d : môi tr ngộ ự ế ớ ấ ượ ộ ố ườ ụ ườ
c a h c sinh g m nhà tr ng v i th y giáo, b n bè, n i quy c a tr ng, l p h c, sân ch i,ủ ọ ồ ườ ớ ầ ạ ộ ủ ườ ớ ọ ơ
phòng thí nghi m, v n tr ng, t ch c xã h i nh Đoàn, Đ i v i các đi u l hay gia đình,ệ ườ ườ ổ ứ ộ ư ộ ớ ề ệ
h t c, làng xóm v i nh ng quy đ nh không thành văn, ch truy n mi ng nh ng v n đ cọ ộ ớ ữ ị ỉ ề ệ ư ẫ ượ
công nh n, thi hành và các c quan hành chính các c p v i lu t pháp, ngh đ nh, thông t , quyậ ơ ấ ớ ậ ị ị ư
đ nh. ị
Tóm l i, môi tr ng là t t c nh ng gì có xung quanh ta, cho ta c s đ s ng và phát tri n.ạ ườ ấ ả ữ ơ ở ể ố ể
Môi tr ng có nh ng ch c năng c b n nào?ườ ữ ứ ơ ả
Môi tr ng có các ch c năng c b n sau:ườ ứ ơ ả
•Môi tr ng là không gian s ng c a con ng i và các loài sinh v t.ườ ố ủ ườ ậ
•Môi tr ng là n i cung c p tài nguyên c n thi t cho cu c s ng và ho t đ ng s n xu tườ ơ ấ ầ ế ộ ố ạ ộ ả ấ
c a con ng i.ủ ườ

•Môi tr ng là n i ch a đ ng các ch t ph th i do con ng i t o ra trong cu c s ng vàườ ơ ứ ự ấ ế ả ườ ạ ộ ố
ho t đ ng s n xu t c a mình.ạ ộ ả ấ ủ
•Môi tr ng là n i gi m nh các tác đ ng có h i c a thiên nhiên t i con ng i và sinhườ ơ ả ẹ ộ ạ ủ ớ ườ
v t trên trái đ t.ậ ấ
•Môi tr ng là n i l u tr và cung c p thông tin cho con ng i.ườ ơ ư ữ ấ ườ
Con ng i luôn c n m t kho ng không gian dành cho nhà , s n xu t l ng th c và tái t oườ ầ ộ ả ở ả ấ ươ ự ạ
môi tr ng. Con ng i có th gia tăng không gian s ng c n thi t cho mình b ng vi c khaiườ ườ ể ố ầ ế ằ ệ
thác và chuy n đ i ch c năng s d ng c a các lo i không gian khác nh khai hoang, pháể ổ ứ ử ụ ủ ạ ư
r ng, c i t o các vùng đ t và n c m i. Vi c khai thác quá m c không gian và các d ng tàiừ ả ạ ấ ướ ớ ệ ứ ạ
nguyên thiên nhiên có th làm cho ch t l ng không gian s ng m t đi kh năng t ph c h i.ể ấ ượ ố ấ ả ự ụ ồ
Vì sao nói Môi tr ng trái đ t là n i l u tr và cung c p thông tin cho conườ ấ ơ ư ữ ấ
ng i?ườ
Môi tr ng trái đ t đ c coi là n i l u tr và cung c p thông tin cho con ng i b i vì chínhườ ấ ượ ơ ư ữ ấ ườ ở
môi tr ng trái đ t là n i:ườ ấ ơ
•Cung c p s ghi chép và l u tr l ch s đ a ch t, l ch s ti n hoá c a v t ch t và sinhấ ự ư ữ ị ử ị ấ ị ử ế ủ ậ ấ
v t, l ch s xu t hi n và phát tri n văn hoá c a loài ng i.ậ ị ử ấ ệ ể ủ ườ
•Cung c p các ch th không gian và t m th i mang tính ch t báo đ ng s m các nguyấ ỉ ị ạ ờ ấ ộ ớ
hi m đ i v i con ng i và sinh v t s ng trên trái đ t nh các ph n ng sinh lý c a cể ố ớ ườ ậ ố ấ ư ả ứ ủ ơ
th s ng tr c khi x y ra các tai bi n thiên nhiên và hi n t ng thiên nhiên đ c bi tể ố ướ ẩ ế ệ ượ ặ ệ
nh bão, đ ng đ t, v.v.ư ộ ấ
•L u tr và cung c p cho con ng i s đa d ng các ngu n gien, các loài đ ng th c v t,ư ữ ấ ườ ự ạ ồ ộ ự ậ
các h sinh thái t nhiên và nhân t o, các v đ p và c nh quan có giá tr th m m , tônệ ự ạ ẻ ẹ ả ị ẩ ỹ
giáo và văn hoá khác.
B o v môi tr ng là vi c c a ai?ả ệ ườ ệ ủ
B o v môi tr ng là nh ng ho t đ ng gi cho môi tr ng trong lành, s ch đ p, c i thi nả ệ ườ ữ ạ ộ ữ ườ ạ ẹ ả ệ
môi tr ng, đ m b o cân b ng sinh thái, ngăn ch n, kh c ph c các h u qu x u do conườ ả ả ằ ặ ắ ụ ậ ả ấ
ng i và thiên nhiên gây ra cho môi tr ng, khai thác, s d ng h p lý và ti t ki m tài nguyênườ ườ ử ụ ợ ế ệ
thiên nhiên.
Nhà n c b o v l i ích qu c gia v tài nguyên và môi tr ng, th ng nh t qu n lý b o vướ ả ệ ợ ố ề ườ ố ấ ả ả ệ
môi tr ng trong c n c, có chính sách đ u t , b o v môi tr ng, có trách nhi m t ch cườ ả ướ ầ ư ả ệ ườ ệ ổ ứ
th c hi n vi c giáo d c, đào t o, nghiên c u khoa h c và công ngh , ph bi n ki n th c khoaự ệ ệ ụ ạ ứ ọ ệ ổ ế ế ứ
h c và pháp lu t v b o v môi tr ng. Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam ghi rõ trongọ ậ ề ả ệ ườ ậ ả ệ ườ ủ ệ
Đi u 6: "ềB o v môi tr ng là s nghi p c a toàn dânả ệ ườ ự ệ ủ . T ch c, cá nhân ph i có tráchổ ứ ả
nhi m b o v môi tr ng, thi hành pháp lu t v b o v môi tr ng, có quy n và có tráchệ ả ệ ườ ậ ề ả ệ ườ ề
nhi m phát hi n, t cáo hành vi vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ngệ ệ ố ạ ậ ề ả ệ ườ ".
Ph i làm gì đ b o v môi tr ng?ả ể ả ệ ườ

Đ b o v môi tr ng, Lu t B o v Môi tr ng c a Vi t Nam nghiêm c m các hành vi sauể ả ệ ườ ậ ả ệ ườ ủ ệ ấ
đây:
•Đ t phá r ng, khai thác khoáng s n m t cách b a bãi, gây hu ho i môi tr ng, làmố ừ ả ộ ừ ỷ ạ ườ
m t cân b ng sinh thái;ấ ằ
•Th i khói, b i, khí đ c, mùi hôi th i gây h i vào không khí; phát phóng x , b c x quáả ụ ộ ố ạ ạ ứ ạ
gi i h n cho phép vào môi tr ng xung quanh;ớ ạ ườ
•Th i d u, m , hoá ch t đ c h i, ch t phóng x quá gi i h n cho phép, các ch t th i,ả ầ ỡ ấ ộ ạ ấ ạ ớ ạ ấ ả
xác đ ng v t, th c v t, vi khu n, siêu vi khu n đ c h i và gây d ch b nh vào ngu nộ ậ ự ậ ẩ ẩ ộ ạ ị ệ ồ
n c;ướ
•Chôn vùi, th i vào đ t các ch t đ c h i quá gi i h n cho phép;ả ấ ấ ộ ạ ớ ạ
•Khai thác, kinh doanh các lo i th c v t, đ ng v t quý hi m trong danh m c quy đ nhạ ự ậ ộ ậ ế ụ ị
c a Chính ph ;ủ ủ
•Nh p kh u công ngh , thi t b không đáp ng tiêu chu n môi tr ng, nh p kh u, xu tậ ẩ ệ ế ị ứ ẩ ườ ậ ẩ ấ
kh u ch t th i;ẩ ấ ả
•S d ng các ph ng pháp, ph ng ti n, công c hu di t hàng lo t trong khai thác,ử ụ ươ ươ ệ ụ ỷ ệ ạ
đánh b t các ngu n đ ng v t, th c v t.ắ ồ ộ ậ ự ậ
Khoa h c môi tr ng là gì?ọ ườ
"Khoa h c môi tr ng là ngành khoa h c nghiên c u m i quan h và t ng tác qua l i gi aọ ườ ọ ứ ố ệ ươ ạ ữ
con ng i và môi tr ng xung quanh nh m m c đích b o v môi tr ng s ng c a con ng iườ ườ ằ ụ ả ệ ườ ố ủ ườ
trên trái đ tấ".
Môi tr ng là đ i t ng nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c nh sinh h c, đ a h c, hoáườ ố ượ ứ ủ ề ọ ư ọ ị ọ
h c, v.v... Tuy nhiên, các ngành khoa h c đó ch quan tâm đ n m t ph n ho c m t thành ph nọ ọ ỉ ế ộ ầ ặ ộ ầ
c a môi tr ng theo nghĩa h p mà không có m t ngành khoa h c nào đang có hi n nay đủ ườ ẹ ộ ọ ệ ủ
đi u ki n nghiên c u và gi i quy t m i nhi m v c a công tác b o v môi tr ng là qu n lýề ệ ứ ả ế ọ ệ ụ ủ ả ệ ườ ả
và b o v ch t l ng các thành ph n môi tr ng s ng c a con ng i và sinh v t trên trái đ t.ả ệ ấ ượ ầ ườ ố ủ ườ ậ ấ
Nh v y, có th xem khoa h c môi tr ng là m t ngành khoa h c đ c l p, đ c xây d ngư ậ ể ọ ườ ộ ọ ộ ậ ượ ự
trên c s tích h p các ki n th c c a các ngành khoa h c đã có cho m t đ i t ng chung làơ ở ợ ế ứ ủ ọ ộ ố ượ
môi tr ng s ng bao quanh con ng i v i ph ng pháp và n i dung nghiên c u c th .ườ ố ườ ớ ươ ộ ứ ụ ể
Khoa h c môi tr ng nghiên c u nh ng gì?ọ ườ ứ ữ
Các nghiên c u môi tr ng r t đa d ng đ c phân chia theo nhi u cách khác nhau, có th chiaứ ườ ấ ạ ượ ề ể
ra làm 4 lo i ch y u:ạ ủ ế
•
Nghiên c u đ c đi m c a các thành ph n môi tr ng (t nhiên ho c nhân t o) có nhứ ặ ể ủ ầ ườ ự ặ ạ ả
h ng ho c ch u nh h ng con ng i, n c, không khí, đ t, sinh v t, h sinh thái,ưở ặ ị ả ưở ườ ướ ấ ậ ệ
khu công nghi p, đô th , nông thôn v.v... ệ ị Ở đây, khoa h c môi tr ng t p trung nghiênọ ườ ậ
m i quan h và tác đ ng qua l i gi a con ng i v i các thành ph n c a môi tr ngố ệ ộ ạ ữ ườ ớ ầ ủ ườ
s ng.ố

•Nghiên c u công ngh , k thu t x lý ô nhi m b o v ch t l ng môi tr ng s ngứ ệ ỹ ậ ử ễ ả ệ ấ ượ ườ ố
c a con ng i.ủ ườ
•Nghiên c u t ng h p các bi n pháp qu n lý v khoa h c kinh t , lu t pháp, xã h iứ ổ ợ ệ ả ề ọ ế ậ ộ
nh m b o v môi tr ng và phát tri n b n v ng trái đ t, qu c gia, vùng lãnh th ,ằ ả ệ ườ ể ề ữ ấ ố ổ
ngành công nghi p.ệ
•Nghiên c u v ph ng pháp nh mô hình hoá, phân tích hoá h c, v t lý, sinh v t ph cứ ề ươ ư ọ ậ ậ ụ
v cho ba n i dung trên.ụ ộ
Môi tr ng và phát tri n kinh t xã h i có quan h nh th nào?ườ ể ế ộ ệ ư ế
Phát tri n kinh t xã h i là quá trình nâng cao đi u ki n s ng v v t ch t và tinh th n c a conể ế ộ ề ệ ố ề ậ ấ ầ ủ
ng i qua vi c s n xu t ra c a c i v t ch t, c i ti n quan h xã h i, nâng cao ch t l ngườ ệ ả ấ ủ ả ậ ấ ả ế ệ ộ ấ ượ
văn hoá. Phát tri n là xu th chung c a t ng cá nhân và c loài ng i trong quá trình s ng.ể ế ủ ừ ả ườ ố
Gi a môi tr ng và s phát tri n có m i quan h h t s c ch t ch : môi tr ng là đ a bàn vàữ ườ ự ể ố ệ ế ứ ặ ẽ ườ ị
đ i t ng c a s phát tri n, còn phát tri n là nguyên nhân t o nên các bi n đ i c a môiố ượ ủ ự ể ể ạ ế ổ ủ
tr ng. ườ
Trong h th ng kinh t xã h i, hàng hoá đ c di chuy n t s n xu t, l u thông, phân ph i vàệ ố ế ộ ượ ể ừ ả ấ ư ố
tiêu dùng cùng v i dòng luân chuy n c a nguyên li u, năng l ng, s n ph m, ph th i. Cácớ ể ủ ệ ượ ả ẩ ế ả
thành ph n đó luôn tr ng thái t ng tác v i các thành ph n t nhiên và xã h i c a h th ngầ ở ạ ươ ớ ầ ự ộ ủ ệ ố
môi tr ng đang t n t i trong đ a bàn đó. Khu v c giao nhau gi a hai h th ng trên là môiườ ồ ạ ị ự ữ ệ ố
tr ng nhân t o.ườ ạ
Tác đ ng c a ho t đ ng phát tri n đ n môi tr ng th hi n khía c nh có l i là c i t o môiộ ủ ạ ộ ể ế ườ ể ệ ở ạ ợ ả ạ
tr ng t nhiên ho c t o ra kinh phí c n thi t cho s c i t o đó, nh ng có th gây ra ô nhi mườ ự ặ ạ ầ ế ự ả ạ ư ể ễ
môi tr ng t nhiên ho c nhân t o. M t khác, môi tr ng t nhiên đ ng th i cũng tác đ ngườ ự ặ ạ ặ ườ ự ồ ờ ộ
đ n s phát tri n kinh t xã h i thông qua vi c làm suy thoái ngu n tài nguyên đang là đ iế ự ể ế ộ ệ ồ ố
t ng c a ho t đ ng phát tri n ho c gây ra th m ho , thiên tai đ i v i các ho t đ ng kinh tượ ủ ạ ộ ể ặ ả ạ ố ớ ạ ộ ế
xã h i trong khu v c.ộ ự
Ở các qu c gia có trình đ phát tri n kinh t khác nhau có các xu h ng gây ô nhi m môiố ộ ể ế ướ ễ
tr ng khác nhau. Ví d : ườ ụ
•Ô nhi m do d th a: 20% dân s th gi i các n c giàu hi n s d ng 80% tàiễ ư ừ ố ế ớ ở ướ ệ ử ụ
nguyên và năng l ng c a loài ng i.ượ ủ ườ
•Ô nhi m do nghèo đói: nh ng ng i nghèo kh các n c nghèo ch có con đ ngễ ữ ườ ổ ở ướ ỉ ườ
phát tri n duy nh t là khai thác tài nguyên thiên nhiên (r ng, khoáng s n, nôngể ấ ừ ả
nghi p,...). Do đó, ngoài 20% s ng i giàu, 80% s dân còn l i ch s d ng 20% ph nệ ố ườ ố ạ ỉ ử ụ ầ
tài nguyên và năng l ng c a loài ng i.ượ ủ ườ
Mâu thu n gi a môi tr ng và phát tri n trên d n đ n s xu t hi n các quan ni m ho c cácẫ ữ ườ ể ẫ ế ự ấ ệ ệ ặ
lý thuy t khác nhau v phát tri n:ế ề ể
•Lý thuy t đình ch phát tri n là làm cho s tăng tr ng kinh t b ng (0) ho c mang giáế ỉ ể ự ưở ế ằ ặ
tr (-) đ b o v tài nguyên thiên nhiên c a trái đ t.ị ể ả ệ ủ ấ

•M t s nhà khoa h c khác l i đ xu t l y b o v đ ngăn ch n s nghiên c u, khaiộ ố ọ ạ ề ấ ấ ả ệ ể ặ ự ứ
thác tài nguyên thiên nhiên.
•Năm 1992 các nhà môi tr ng đã đ a ra quan ni m ườ ư ệ phát tri n b n v ngể ề ữ , đó là phát
tri n trong m c đ duy trì ch t l ng môi tr ng, gi cân b ng gi a môi tr ng vàể ứ ộ ấ ượ ườ ữ ằ ữ ườ
phát tri n. ể
Vì sao nói "Môi tr ng là ngu n tài nguyên c a con ng iườ ồ ủ ườ "?
Môi tr ng là n i con ng i khai thác ngu n v t li u và năng l ng c n thi t cho ho t đ ngườ ơ ườ ồ ậ ệ ượ ầ ế ạ ộ
s n xu t và cu c s ng nh đ t, n c, không khí, khoáng s n và các d ng năng l ng nh g ,ả ấ ộ ố ư ấ ướ ả ạ ượ ư ỗ
c i, n ng, gió,... Các s n ph m công, nông, lâm, ng nghi p và văn hoá, du l ch c a con ng iủ ắ ả ẩ ư ệ ị ủ ườ
đ u b t ngu n t các d ng v t ch t t n t i trên trái đ t và không gian bao quanh trái đ t. ề ắ ồ ừ ạ ậ ấ ồ ạ ấ ấ
Các ngu n năng l ng, v t li u, thông tin sau m i l n s d ng đ c tu n hoàn quay tr l iồ ượ ậ ệ ỗ ầ ử ụ ượ ầ ở ạ
d ng ban đ u đ c g i là tài nguyên tái t o. Ví d nh n c ng t, đ t, sinh v t, v.v... là lo iạ ầ ượ ọ ạ ụ ư ướ ọ ấ ậ ạ
tài nguyên mà sau m t chu trình s d ng s tr l i d ng ban đ u. ộ ử ụ ẽ ở ạ ạ ầ
Trái l i, các ngu n năng l ng, v t li u, thông tin b m t mát, bi n đ i ho c suy thoái khôngạ ồ ượ ậ ệ ị ấ ế ổ ặ
tr l i d ng ban đ u thì đ c g i là tài nguyên không tái t o. Ví d nh tài nguyên khoángở ạ ạ ầ ượ ọ ạ ụ ư
s n, gien di truy n. Tài nguyên khoáng s n sau khi khai thác t m , s đ c ch bi n thànhả ề ả ừ ỏ ẽ ượ ế ế
các v t li u c a con ng i, do đó s c n ki t theo th i gian. Tài nguyên gen di truy n c a cácậ ệ ủ ườ ẽ ạ ệ ờ ề ủ
loài sinh v t quý hi m, có th m t đi cùng v i s khai thác quá m c và các thay đ i v môiậ ế ể ấ ớ ự ứ ổ ề
tr ng s ng.ườ ố
V i s phát tri n c a khoa h c k thu t, con ng i ngày càng tăng c ng khai thác các d ngớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ườ ườ ạ
tài nguyên m i và gia tăng s l ng khai thác, t o ra các d ng s n ph m m i có tác đ ngớ ố ượ ạ ạ ả ẩ ớ ộ
m nh m t i ch t l ng môi tr ng s ng.ạ ẽ ớ ấ ượ ườ ố
Kh ng ho ng môi tr ng là gì ?ủ ả ườ
Hi n nay, th gi i đang đ ng tr c 5 cu c kh ng ho ng l n là: dân s , l ng th c, năngệ ế ớ ứ ướ ộ ủ ả ớ ố ươ ự
l ng, tài nguyên và sinh thái. Năm cu c kh ng ho ng này đ u liên quan ch t ch v i môiượ ộ ủ ả ề ặ ẽ ớ
tr ng và làm cho ch t l ng cu c s ng c a con ng i có nguy c suy gi m. Nguyên nhânườ ấ ượ ộ ố ủ ườ ơ ả
gây nên các cu c kh ng ho ng là do s bùng n dân s và các y u t phát sinh t s gia tăngộ ủ ả ự ổ ố ế ố ừ ự
dân s . Do đó, xu t hi n m t khái ni m m i là kh ng ho ng môi tr ng.ố ấ ệ ộ ệ ớ ủ ả ườ
"Kh ng ho ng môi tr ng là các suy thoái v ch t l ng môi tr ng s ng trên quy mô toànủ ả ườ ề ấ ượ ườ ố
c u, đe do cu c s ng c a loài ng i trên trái đ tầ ạ ộ ố ủ ườ ấ ".
Sau đây là nh ng bi u hi n c a kh ng ho ng môi tr ng:ữ ể ệ ủ ủ ả ườ
•Ô nhi m không khí (b i, SOễ ụ 2, CO2 v.v...) v t tiêu chu n cho phép t i các đô th , khuượ ẩ ạ ị
công nghi p.ệ
•Hi u ng nhà kính đang gia tăng làm bi n đ i khí h u toàn c u. ệ ứ ế ổ ậ ầ
•T ng ozon b phá hu . ầ ị ỷ
•Sa m c hoá đ t đai do nhi u nguyên nhân nh b c màu, m n hoá, phèn hoá, khô h n. ạ ấ ề ư ạ ặ ạ

