Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
Ị Ể
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
Ả Ả Ử L CH S PHÁT TRI N Ủ C A QU N LÝ Ậ VÀ LÝ LU N QU N LÝ
Company LOGO
ươ
Ch
Ị
Ả Ả
ng II Ể Ử L CH S PHÁT TRI N Ủ C A QU N LÝ Ậ VÀ LÝ LU N QU N LÝ
CHÚNG TA CÙNG BÀN
ự
ể
ể
ậ
ấ
ả 1. S phát tri n lý lu n qu n lý có th chia thành m y
giai đo n?ạ
ộ
ổ ể
ậ
ổ
ể
ổ ể
ố ớ
ả
ủ ế ệ ậ nào đ i v i lý lu n qu n lý c đi n. ả
ườ
ứ
ư
ủ 2. N i dung ch y u c a lý lu n c đi n là gì? Lý ườ ế thuy t quan h con ng i đã b sung và phát tri n ế ố nh ng y u t ủ 3. N i dung c a tr
ng phái qu n lý ch c năng có u
ữ ộ ể
đi m gì?
ượ
ườ
c đánh giá cao? ườ
ả
ậ ủ 4. Vì sao lý lu n c a Barnard đ 5. Tr
ng phái qu n lý h th ng và tr ị
ệ ố ổ
ậ ủ
ợ
ườ
ả ng phái qu n ng
ố ư ế
lý theo tình hu ng đ nh t ng h p lý lu n c a tr phái khác nh th nào? ủ ề
ừ
ữ
ổ
ả
6. Nh ng ch đ gì đã n i lên trong qu n lý t
ữ nh ng
năm 1990?
Ố Ả
Ị
Ử
B I C NH L CH S
Ố
Ọ
4 M C QUAN TR NG
ướ
ắ
ả
ị ơ ng qu n tr s khai, g n
ư ưở t : t ế ọ t h c. ể ủ
ự
ươ
ạ
ẩ ự ng m i thúc đ y s
ả
c công nguyên Tr ớ ề li n v i tôn giáo & tri ế ỷ s phát tri n c a th Th k 14 : ị ể ủ phát tri n c a qu n tr .
ộ
ạ
ệ
ề
ề cu c cách m ng công nghi p là ti n đ
ả
s xu t hi n c a nhà qu n tr chuyên
ế ự ấ ấ ự
ị ế
ế ỷ Th k 18 : ị ả ệ ấ xu t hi n lý thuy t qu n tr . ệ ủ ế ỷ Th k 19 : ị ờ ủ ệ nghi p đánh d u s ra đ i c a các lý thuy t qu n tr .
ả CN TK14 TK18 TK19
Ộ
N I DUNG
BỐI CẢNH LỊCH SỬ
1
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ CỒ ĐIỂN
2
TRƯỜNG PHÁI TÂM LÝ XÃ HỘI
3
TRƯỜNG PHÁI ĐỊNH LƯỢNG
4
TRƯỜNG PHÁI HỘI NHẬP TRONG QUẢN TRỊ
5
TRƯỜNG PHÁI QUẢN TRỊ HIỆN ĐẠI
6
Sự phát triển lý luận quản lý có thể chia thành mấy giai đoạn?
ố
ề
ọ
ả ả ả ả
ạ ấ
1. “Qu n lý truy n th ng”, 2. “Qu n lý theo khoa h c”, ệ 3. “Qu n lý hi n đ i” ị ớ 4. “Qu n tr m i nh t”.
1. QU N LÝ TRUY N TH NG.
Ố Ả Ề
ẩ
ư ả
ờ ỳ cu i th k 17, th i k ủ b n ch
ế ỷ ừ ố ủ ng th công t
ể
Nhà kinh t
W. Petty
ậ
N y sinh t ườ công tr ạ . nghĩa phát tri n m nh ế ị chính tr Anh ậ sáng l p lý lu n phân công
Năm 1776, Adam Smith phân tích l ộ
ế ủ
ợ
ệ
ả
i ợ ích kinh t c a phân công lao đ ng, ư đ a ra khái ni m “h p lý hoá s n xu tấ
ọ ử
Năm 1886, Owen nhóm lên ng n l a
ả
“phong trào qu n lý”
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
Ả NG PHÁI QU N
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
ƯỜ TR Ị Ổ Ể TR C ĐI N
ƯỜ
Ị Ổ Ể
Ả
TR
NG PHÁI QU N TR C ĐI N
ườ
ng phái ị ổ ể
Tr ả
qu n tr c đi n
Lý thuy tế ị qu n trả hành chính
Lý thuy tế ị ả qu n tr khoa h cọ
Ậ Ậ
Ả Ả
2. LÝ LU N QU N LÝ 2. LÝ LU N QU N LÝ THEO KHOA H C.Ọ THEO KHOA H C.Ọ
ế ỷ ữ ế
ố ế ỷ ủ ả ậ Cu i th k 19 đ n nh ng năm 40 c a F. W. Taylor_Lý lu n qu n
th k 20. lý theo khoa h cọ
ườ con ng i
ư
ộ ệ ố ế t nh t đ làm m t vi c. đ n cách t
ứ ấ ậ
ề ể ủ ả Gantt nghiên c u y u t ứ ế ố Gilbreth nghiên c u các thao tác đ a ứ ấ ể Henri Fayol _t p trung nghiên c u v n đ ki m tra hành chính c a qu n lý.
Ị Ả Ế 2.1 LÝ THUY T QU N TR KHOA H CỌ
ả
ị ộ
ế ữ
ệ
ượ
ệ ố
ọ 1. Qu n tr khoa h c là ti n hành ữ ự hành đ ng d a trên nh ng d c do quan sát, thí li u có đ ậ ệ nghi m, suy lu n có h th ng. ế ườ
2. Tr
ợ
ng phái này quan tâm đ n ộ ấ năng su t lao đ ng và h p lý hóa các công vi c.ệ
Ả Ế Ị
2.2 LÝ THUY T QU N TR HÀNH CHÍNH
ặ ữ
ệ
ế ự
ứ
ạ ể c, các t
ư
ể
ị ị ố ấ ứ ộ ổ ứ
thi ổ riêng ổ
ế ả t: Xây d ng lý thuy t trên gi ứ ỗ ch c có M c dù m i lo i hình t ặ (doanh nh ng đ c đi m ướ ch c đoàn nghi p, nhà n đ u ề th , tôn giáo …), nh ng chúng ị ả ộ ế có chung m t ti n trình Qu n tr ả ể ả mà qua đó nhà qu n tr có th qu n ch c nào t b t c m t t tr t .
ƯỜ Ị Ổ Ể Ả 2. TR NG PHÁI QU N TR C ĐI N
ị
ặ
ạ
ả ự ế thi
ệ
ả ế 2.2 Lý thuy t qu n tr hành chính ế Xây d ng lý thuy t trên gi ổ ứ ướ t: ữ ch c có nh ng đ c đi m ổ ứ
c, các t ề
ả
ị
ể ặ ch c đoàn ộ ư đ u có chung m t ể ị mà qua đó nhà qu n tr có th
ị ố ấ ứ ộ ổ ứ
ể ế ả
ỗ M c dù m i lo i hình t riêng (doanh nghi p, nhà n th , tôn giáo …), nh ng chúng ả ti n trình Qu n tr qu n tr t
t b t c m t t
ch c nào.
Ị Ả Ế 2.1 LÝ THUY T QU N TR KHOA H CỌ
ả
Federick F. Taylor: ẻ ủ ờ
ẩ
ệ
ả
ề ữ
ọ
ả
ị
ị ọ Cha đ c a qu n tr h c. Cho ra đ i tác ph m đ u ầ ị tiên v công vi c qu n tr : ắ “Nh ng nguyên t c qu n tr khoa h c”
Ữ
NH NG NG
ƯỜ Ế ƯỚ I TI P B
C TAYLOR
Henry L.Gantt Frank & Lillian Gibreth
Ắ Ắ
Ả Ả
Ị Ị
Ọ Ủ Ọ Ủ
CÁC NGUYÊN T C QU N TR KHOA CÁC NGUYÊN T C QU N TR KHOA H C C A TAYLOR H C C A TAYLOR
ự
ọ
ệ
ơ ở ị
ữ
1. Xây d ng c s khoa h c cho các công vi c ứ ớ v i nh ng đ nh m c và tuân theo các ph
ng pháp.
ươ ọ
ọ
ệ
ỹ
ọ ấ
ố
ể
ệ
ộ 2. Ch n công nhân m t cách khoa h c, chú ợ ớ ự tr ng k năng và s phù h p v i công vi c, ấ ộ t nh t đ hoàn hu n luy n m t cách t thành công vi c.ệ
ưở
ể ả
ầ
ả
3. Khen th
ủ
ệ
ầ
ợ ệ
ng đ đ m b o tinh th n h p ị ơ tác, trang b n i làm vi c đ y đ và hi u qu .ả
ấ ạ
ữ
ệ
ả
ị
ả
ả 4. Phân nhi m gi a qu n tr và s n xu t, t o ị ệ ủ ra tính chuyên nghi p c a nhà qu n tr .
Ữ
NH NG NG
ƯỜ Ế ƯỚ I TI P B
C TAYLOR
ớ ể
ấ
ằ ụ ề ừ ủ
ườ ợ
Frank & Lillian Gibreth : Khác quan đi m v i Taylor , tăng ả ộ năng su t lao đ ng b ng cách gi m các tác đ ng th a (ví d v thao tác c a ng
ộ i th xây).
ế ề ườ ầ i đ u tiên đ ườ ủ i lao
Lillian Gibreth: Ng ề ấ ậ c p đ n v n đ tâm lý c a ng đ ng.ộ
Ư ể
u đi m:
̃
̀
̃
́
Ơ Ồ Ậ NH N XÉT S Đ GANTT:
ự
̀ ươ
i đoc dê nhân biê t
̀
́
́
̣ ̣
Dê xây d ng và la m cho ng ơ
̣ ̣ ̉
ự công viêc và th i gian th c hiên cua ca c công ta c.
́
́
̀ ơ
ự
Thâ y rõ tông th i gian th c hiên ca c công viêc.
ượ
• Nh
ể c đi m:
́
̃
̉ ̣ ̣
ượ
Không thê hiên đ ́
c mô i quan h gi ́
̉ ̣
ệ ư ệ
ự
ệ
́
̉
́ a ca c công ̀ ̀ ̀ vi c. Trong d a n co nhiê u công vi c, điê u na y thê hiên râ t rõ.
̃
́
́
̣
ợ
ư
ự
ng d a n co quy mô
̉ ̣
Chi phù h p a p dung cho nh ́ ́ ư
ỏ
nh , không ph
c tap.
̣
Ả Ả
Ị Ế Ị Ế 2.2 LÝ THUY T QU N TR 2.2 LÝ THUY T QU N TR HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH
ự
t:
ặ ữ
ệ
ổ ứ
ế ạ ể c, các t ư
ể
ị ị ố ấ ứ ộ ổ ứ
ế ả thi Xây d ng lý thuy t trên gi ứ ổ ỗ ch c có M c dù m i lo i hình t ặ nh ng đ c đi m (doanh riêng ướ ch c đoàn nghi p, nhà n đ u ề th , tôn giáo …), nh ng chúng ả ị ộ ế có chung m t ti n trình Qu n tr ả ể ả mà qua đó nhà qu n tr có th qu n ch c nào. t b t c m t t tr t
Ả Ả
Ị Ế Ị Ế 2.2 LÝ THUY T QU N TR 2.2 LÝ THUY T QU N TR HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH
Henri Fayol
ạ ữ Nh ng đ i ệ di n tiêu bi u:ể
Henri Fayol
ệ ệ Phân chia công vi c doanh nghi p ra thành 6
ấ
lo i.ạ
ỹ ạ
ươ
ậ ả ấ ng m i (mua bán, trao đ i). ố
ử ụ
ạ
ả 1. 2. Th 3. Tài chính (t o và s d ng v n có
ệ
ả
hi u qu ).
ệ
ả
ả
4. An ninh (b o v tài s n và nhân
viên). ế 5. K toán.
6. Hành chánh.
S n xu t (k thu t s n xu t). ổ
Henri Fayol
ệ
ộ
Cá nhân l
thu c
+ Đ ra 14 nguyên t c
ắ
ợ
l
i ích chung.
ề ả ị qu n tr :
ươ
Thù lao t
ng
x ng.ứ
Phân chia công
T p trung và
vi c.ệ
ậ phân tán.
T ng quan
ệ ố
ề
H th ng quy n
hành
ươ ẩ ề ữ
ấ gi a th m quy n và trách nhi m.ệ ỷ ậ K lu t. ỉ ố Th ng nh t ch
Ổ ị
ệ
ậ ự Tr t t . Công b ng.ằ n đ nh nhi m
v .ụ
huy.
ố ề ấ Th ng nh t đi u
khi n.ể
ầ ậ
Sáng ki n.ế ế Đoàn k t (tinh ể th n t p th ).
Ả Ả
Ị Ế Ị Ế 2.2 LÝ THUY T QU N TR 2.2 LÝ THUY T QU N TR HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH
Maz Weber
ữ ạ Nh ng đ i ệ di n tiêu bi u:ể
Ả Ả
Ị Ế Ị Ế 2.2 LÝ THUY T QU N TR 2.2 LÝ THUY T QU N TR HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH
Chester Chester Barnard Barnard
ữ ạ Nh ng đ i ệ di n tiêu bi u:ể
Henri Fayol
ộ ệ ố
ứ
ả
ề Đ ra m t h th ng các ch c năng qu n tr :ị
ị ạ Ho ch đ nh. ổ ứ T ch c. ỉ Ch huy. ố ợ Ph i h p. ể Ki m tra.
Ậ
Ế
K T LU N:
ả ộ
ệ ng là
ừ ấ công
ừ ấ ả qu n
ườ ệ ầ i thu n lý
ế Quan tâm đ n hi u qu lao đ ng tăng năng su t ấ ườ thông qua con đ lao đ ng ộ (NSLĐ) Taylor: tăng NSLĐ xu t phát t nhân. Fayol: tăng NSLĐ xu t phát t tr .ị ư Đ a ra khái ni m “con ng kinh t ”.ế
ĐÓNG GÓP:
ả
ệ
ị ọ
ặ ề ả
ị
ả
ơ ở
ả c ph
các n
ề
ượ
ầ ủ
ậ
Đ t n n t ng cho qu n tr h c hi n đ i.ạ ệ Vi c qu n tr các c s kinh doanh, ơ ấ ơ ở ả các c s s n xu t, và ngay c các c ề ở ươ ướ quan chính quy n ng ướ ế ớ i Tây và nhi u n c khác trên th gi ệ ộ c nâng cao m t cách rõ r t đã đ ế ỷ ề trong nhi u th p niên đ u c a th k XX.
Ạ
Ế H N CH :
ườ ườ ầ i thu n lý “Con ng i là
ề ổ ứ
ị ổ ể
ệ
ừ ắ ủ ự ứ
Xem con ng kinh tế” ộ ệ ố T ch c là m t h th ng khép kín, đi u ự ế . này là không th c t ả ắ Các nguyên t c qu n tr C đi n (14 ờ ề ị ủ ả ắ nguyên t c qu n tr c a Fayol) nghi ng v ị ự ễ giá tr th c ti n. ấ ế kinh nghi m và Lý thuy t xu t phát t ơ ở ữ ế thi u c s v ng ch c c a s nghiên c u khoa h cọ
Company LOGO
ườ
ấ
ợ
ng phái này quan Tr ế tâm đ n năng su t lao ộ đ ng và h p lý hóa các công vi c.ệ
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
Ả
Ậ Ạ
Ệ
LÝ LU N QU N LÝ HI N Đ I..
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
Ậ Ậ Ả Ả Ệ Ệ
3. LÝ LU N QU N LÝ HI N 3. LÝ LU N QU N LÝ HI N Đ I..ẠĐ I..Ạ
ạ
ạ
ế
ủ
ằ
ả
ọ
ạ ệ ố
ậ
ằ ạ ệ ố
N u giai đo n 1, giai đo n 2 c a khoa h c qu n lý cho r ng xí ệ ộ nghi p là m t lo i h th ng kinh ế ỹ t k thu t Đ n giai đo n 3 cho r ng xí ạ ế ỹ ộ nghi p là m t lo i h th ng k ộ thu t xã h i. ả
ệ ậ "khoa h c qu n lý“ ọ "khoa h c hành vi" ọ
Ọ
KHOA H C HÀNH VI
ầ do Abraham Maslow
ế
Gugor_t
do Donglas Mc. ạ v n đ b n tính c a nhân lo i ố c a Frederich ố ủ ủ ự đ ng l c và nhân t
ề
Lý thuy t nhu c u: ế Thuy t X – thuy t Y ế ề ả ừ ấ Lý thuy t hai nhân t ế ố ộ Herggerg_nhân t ệ đi u ki n. Lý thuy t phong cách ế : Robert Blake và
Jane Monton
Ọ
Ả
KHOA H C QU N LÝ
ươ
ể
ụ ệ
ự ế
ệ ả
Chú tr ng ph ọ ng châm ị kinh doanh, xác đ nh m c tiêu đ nâng cao hi u quả Trên th c t ấ , nó xu t hi n ể ủ ừ ự t s phát tri n c a "qu n lý theo khoa h c".ọ
Ọ
KHOA H C HÀNH VI
ộ
ọ
ế
ụ
ủ ư
ạ
ọ
ộ
ứ ậ
ọ ọ
• là m t môn khoa h c l ợ i ề ứ d ng ki n th c c a nhi u ọ môn khoa h c nh tâm lý h c, xã h i h c, đ o đ c ứ h c v.v... nghiên c u quy lu t ườ ủ hành vi c a con ng
i.
Ữ Ữ
Ạ Ạ
Ể Ể
Ệ Ệ NH NG Đ I DI N TIÊU BI U: NH NG Đ I DI N TIÊU BI U:
ế
1.Abraham Maslow ế 2.Thuy t X – thuy t Y 3.Robert Blake và Jane Monton
ABRAHAM MASLOW
Ế Ế
Ế Ế
THUY T X VÀ THUY T Y THUY T X VÀ THUY T Y
3.Robert Blake và Jane Monton
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
ƯỜ
TR
NG PHÁI TÂM LÝ XÃ H IỘ
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
ƯỜ TR Ộ NG PHÁI TÂM LÝ XÃ H I
ạ ệ
ụ
ườ
ổ
Nghiên c u tâm lý ng d ng trong môi tr ứ
ượ
ứ ọ
ơ
ứ ng t ẻ ủ ch c, ông đ c coi là cha đ c a ngành tâm lý ệ . h c công nghi p ộ ấ ỹ
ế ư
ủ
ữ
ớ
ợ
Năng su t lao đ ng s cao h n n u công vi c ệ ẽ h p v i nh ng k năng cũng nh tâm lý c a nhân viên.
ể Đ i di n tiêu bi u • Hugo Munsterberg (18631916) :
ệ
Vi
ấ ả
ế ả
ọ ề “Tâm lý h c và hi u ệ xu t b n năm 1913
ẩ t tác ph m nhan đ qu trong công nghi p”
Ạ
Ể
Ệ
Đ I DI N TIÊU BI U
ậ ế ế ố y u t • Ông k t lu n r ng “
ấ ộ ữ
ố ệ ấ
t.
ế ạ
ằ xã h iộ ” là nguyên nhân tăng năng ứ su t lao đ ng t c là gi a tâm lý và tác phong có m i liên h r t ế ậ m t thi ớ ệ ệ ị
ầ
• V i vi c nh n m nh đ n quan ấ ả ườ i trong qu n tr , các h con ng ả ả ị nhà qu n tr ph i tìm cách tăng ả ự s tho mãn tâm lý và tinh th n ủ c a nhân viên.
ự ể ệ ự ể ệ T th hi n T th hi n
Abraham Maslow:
ượ ượ
ọ ọ
Đ c tôn tr ng Đ c tôn tr ng
Nhu cầu xã hội Nhu cầu xã hội
ầ ầ
Nhu c u an toàn Nhu c u an toàn
ầ ầ Nhu c u sinh lý Nhu c u sinh lý
THEO MẠNG QUẢN LÝ TRÊN, CÓ THỂ THẤY:
ả
ể
ả
ả ả
ấ
Qu n lý ki u 1 1 là phong cách qu n lý nghèo nàn không quan tâm c s n xu t và con ng
i.ườ ả
ể
ấ
ỉ ả
ể
ả
Qu n lý ki u 9 1, không quan tâm đ n s n ế ả ườ ế i là phong xu t ch quan tâm đ n con ng ươ ạ ộ ồ ể ng. cách qu n lý ki u câu l c b đ ng h ả ế ả
ườ
ấ
Qu n lý ki u 5 5, quan tâm v a ph i đ n ừ i là phong cách qu n lý
ả s n xu t và con ng trung gian. ả
ể
ấ ủ ườ
ả ả ồ
ả
Qu n lý ki u 9 9, th hi n s hi n dâng ả cao nh t c a nhà qu n tr cho c s n xu t và con ng
ể ệ ự ế ấ ị ộ . i, là phong cách qu n lý đ ng đ i
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
Ả Ả Ấ Ấ
Ậ Ậ 4. LÝ LU N QU N 4. LÝ LU N QU N Ớ Ớ LÝ M I NH T LÝ M I NH T
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
Elton Mayo (18801949):
ư
ọ
Là giáo s tâm lý h c
ị
ng
t
Havard cùng các đ ng ồ ộ ự ế s ti n hành cu c ứ ạ i nhà nghiên c u t máy Hawthornes thu c ộ ề ệ công ty đi n mi n tây, ộ ự ệ ớ là m t s ki n l n ử trong l ch s phát ể ủ ư ưở tri n c a t qu n trả
ị.
Elton Mayo
ệ ộ ệ ố
ưở Xí nghi p là m t h th ng tâm lý – ng
ố ỹ ị ự ả k thu t.
ậ ủ ự ả ấ ộ xã h i đa nguyên ch u s nh h ấ ớ ủ r t l n c a nhân t Là k t qu t ế
ệ ể
ệ
ườ ậ
ế ớ ả ạ ứ t nhiên c a s phát ủ tri n nhanh chóng c a công nghi p, ề ự ệ ạ nông nghi p, quân s hi n đ i và b ệ ủ i trong vi c nh n sâu c a con ng ế ớ i và c i t o th gi th c th gi i.
Ệ Ố Ệ Ố
Ậ Ậ
LÝ LU N H TH NG LÝ LU N H TH NG
ồ
ạ
ự
i trong gi
ớ ự i t
ố nhiên v n t n t
ư
ự ự ư
ế
ộ i trong lĩnh v c xã h i; duy; i trong lĩnh v c t ự ườ i xây d ng nên ế ụ , kinh t i, giáo d c, y t
H th ng có th phân thành năm: ể ệ ố ố ệ 1.H th ng t nhiên; ệ ố ộ ồ ạ 2.H th ng xã h i t n t ồ ạ ệ ố duy t n t 3.H th ng t ạ ệ ố 4.H th ng nhân t o do con ng ậ ả ư nh giao thông v n t v.v...,
ệ ố
ệ ố
ạ
ư ệ ố
ườ
5.H th ng ph c t p bao g m h th ng nhân t o i máy,
ứ ạ ồ ự nhiên, nh : h th ng ng ị
ệ ố
ệ ố và h th ng t h th ng đô th v.v...
ƯƠ
ƯỚ
HAI PH
NG H
NG.
ộ ế ạ ạ ấ 1. M t lo i nh n m nh đ n tác
ủ ổ ứ ụ ủ d ng c a t ch c và c a khoa
ọ ỹ ườ ậ h c k thu t, coi con ng i con
ườ ạ ế ụ ng i đ t đ n m c tiêu
ộ ạ ươ ướ 2. M t lo i ph ng h ng lý
ậ ấ lu n khác là nh n
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
II.CÁC TR II.CÁC TR
ƯỜ ƯỜ Ả Ả
NG NG PHÁI QU N LÝ PHÁI QU N LÝ
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
Ị Ọ Ị Ọ Ả Ả ƯỜ ƯỜ I I
ừ
ậ
ả
G i đó là "khu r ng lý lu n qu n lý“_sáu
ọ lo i: ạ
ườ
ả
1.Tr
ng phái quá trình qu n lý,
ườ
ệ
2.Tr
ng phái kinh nghi m,
ườ
ộ
3.Tr
ng phái hành đ ng,
ườ
4.Tr
ộ ệ ố ng phái h th ng xã h i
ườ
ế ị
ậ
5.Tr
ng phái lý lu n và quy t đ nh
ườ
ọ
6.Tr
ng phái toán h c.
Ỹ NHÀ QU N TR H C NG NHÀ QU N TR H C NG ỸM H. KOONTZ M H. KOONTZ
Ữ
Ầ
Ể
III. NH NG PHÁT TRI N G N ĐÂY
Phân tích h th ng và ố ệ ể ố ệ công trình h th ng đ ố ư ế ị i u tìm ra quy t đ nh t ị ế ụ ợ i d ng quy t đ nh và l ả ể ố ư i u này đ qu n lý và t ố ệ ể th ng soát h ki m chung.
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
ƯỜ
TR
Ậ
NG PHÁI Ộ H I NH P
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com
ƯỜ Ộ Ậ 5. TR NG PHÁI H I NH P
ộ ậ ẫ
ậ 5.2. H i nh p theo tình hu ng ng u nhiên • Lý thuy t này cho r ng k thu t qu n tr ị ằ
ế ợ ộ
ố ỹ ả ề ả ấ ị ệ ủ ấ ả
ỳ thích h p cho m t hoàn c nh nh t đ nh, tu ộ thu c vào b n ch t và đi u ki n c a hoàn ả c nh đó
ậ
ị
• Quan đi m ng u nhiên l p lu n r ng, các ế ấ i quy t v n ẫ ể
ể không th có m t khuôn m u ườ ề ầ ụ ấ ả ợ . ể ẫ ả nhà qu n tr trong quá trình gi đ c n hi u: áp d ng cho t ậ ằ ả ộ ng h p. t c các tr
ƯỜ Ộ Ậ 5. TR NG PHÁI H I NH P
ậ ộ ả ướ
ữ
ệ ố ng h th ng ế ệ ố ệ ố ố
ệ ố ọ ệ ệ ố ộ ấ ỳ ộ
ế nh h
ổ ưở • Doanh nghi p (t ệ ạ ộ ậ 5.3 H i nh p theo kh o h • Nguyên lý c b n c a lý thuy t h th ng là ơ ả ủ ỏ ồ h th ng nào cũng g m nh ng h th ng nh ữ g i là h th ng con, gi a chúng có m i quan ữ ơ ớ h tác đ ng h u c v i nhau, b t k m t ỏ ủ ệ ố thay đ i dù nh c a h th ng con cũng có ượ ạ . ệ ố ả i c l ng đ n h th ng và ng ộ ệ ố ổ ứ ch c) là m t h th ng, vì v y nó ho t đ ng theo nguyên lý này.
ƯỜ
Ộ
Ậ
TR
NG PHÁI H I NH P
ạ
ể
ữ
ệ Nh ng đ i di n tiêu bi u: 1. Henri Fayol 2. Harold Koontz. 3. Maz Weber 4. Chester Barnard
Lãnh đ oạ
Tổ ch cứ
(Organizing)
Ki mể tra (Controlling)
Ho ch ạ đ nhị (Planning)
(Leading)
ƯỜ ƯỜ Ộ Ộ Ậ Ậ TR TR NG PHÁI H I NH P NG PHÁI H I NH P
ƯỜ Ộ Ậ 5. TR NG PHÁI H I NH P
ả ướ ộ ậ 5.3 H i nh p theo kh o h ệ ố ng h th ng
Môi tr ngườ
ệ ố H th ng
ữ
ế ố
ế
Quá trình ổ bi n đ i
ế ữ Nh ng y u ố ầ đ u ra t
Nh ng y u t ầ đ u vào
IV. QUẢN LÝ THEO HỆ THỐNG
ạ
ậ ưở
ể
Do tác d ng qua l ụ ữ ộ i gi a các b ổ ứ ả ng ch c và nh h ệ ườ ng bên ngoài, vi c ộ ổ ứ ch c không th có m t ệ ng pháp chính xác tuy t
ph n trong t ủ c a môi tr ả qu n lý t ươ ộ b ph đ i, ố
ậ ươ Dùng lý lu n hay ph
ườ ng pháp nào ự ế ủ ổ c a t ố ng đang s ng mà
ả ph i xem tình hình th c t ứ ch c và môi tr ị đ nh.
V. TIẾN VÀO THỜI ĐẠI MỚI
ổ
ệ
ữ
ướ
ầ
ụ
ậ
ề
ạ ư ế
ể
ủ
ệ
ạ
ệ
Hi n nay tr c nh ng thay đ i nhanh chóng và liên t c, c n suy ế ạ ề i v cách ti p c n truy n nghĩ l ả ố i xem qu n lý th ng, suy nghĩ l ở ế ẽ th s phát tri n nh th nào ỷ k 21. Tr ng tâm c a vi c suy nghĩ l ọ i là th i gian và quan h con ng
ờ i.ườ
Ế Ế
Ế Ế
THUY T X VÀ THUY T Y THUY T X VÀ THUY T Y
Thuy t Xế Thuy t Yế
ố ố
ệ
ề ả
ấ
ệ ể
ự
ơ
ư 1.Công vi c xét v b n ch t nh ỉ ơ trò ch i hay s ngh ng i
ướ
ố
ng và ế
ụ
1.Không thích làm vi c và c tr n ỗ tránh m i khi có th ọ 2.Không có tham v ng, không ệ mong mu n trách nhi m và thích ạ ơ ph c tùng h n lãnh đ o
ự ị ả đ nh h 2.Có kh năng t ậ ậ ẵ s n sàng nh n, th m chí tìm ki m, trách nhi mệ
ả A. Gi ế ề thuy t v ấ ả b n ch t con iườ ng
ả
ạ ả 3. Không có kh năng sáng t o
ạ 3.Có kh năng sáng t o
ự
ẩ
ở
ộ
ự
các
ầ
ẩ ộ
ầ
ộ ở 4.Đ ng l c thúc đ y phát sinh ấ c p nhu c u sinh lý và an toàn
ệ
ầ
ệ
ướ
ẫ ụ ể
ng d n c th ,
tế
B. Bi n ệ pháp qu n lýả
1.Giao vi c và h chi ti ể
ẽ
ặ
4.Đ ng l c thúc đ y phát sinh ọ ấ c p nhu c u xã h i, tôn tr ng và ấ ư ở ự các c p hoàn thi n cũng nh t nhu c u sinh lý và an toàn 1. Lôi cu nố 2. Thúc đ yẩ
2.Ki m tra, giám sát ch t ch ộ
ườ
ả ạ
ng bu c nhân viên ph i đ t
3.Th ụ ữ nh ng m c tiêu c a t
ủ ổ ứ ch c
ỉ ầ
ả ươ
ứ
4.Ch c n tr l
ng x ng đáng.
Ế Ế
Ế Ế
THUY T X VÀ THUY T Y THUY T X VÀ THUY T Y
ấ ế ố t” ?
ổ ổ ồ
ộ ế ế ế ả
ế
ườ ề ơ ự ọ ộ ạ
Thuy t X “x u” vs. thuy t Y “t Thuy t X: công nhân c xanh vs. thuy t Y: công nhân c c n và lao đ ng qu n lý AX – BY AY BX Thuy t Y: M i ng ộ ậ đ c l p và có đ ng c t
ắ i đ u chín ch n, thân m nh ?
THUY T ZẾ THUY T ZẾ
ƯỜ Ả Ệ Ị TR Ạ NG PHÁI QU N TR HI N Đ I
6.1 Lý thuy t Zế
ậ ả
DN Nh t B n
DN Âu Mỹ
ệ
ờ ạ
ừ
ệ
ố ờ Làm vi c su t đ i
Làm vi c trong t ng th i h n.
ề ạ
ậ
ề ạ
Đánh giá và đ b t ch m
Đánh giá và đ b t nhanh.
Không chuyên môn hóa ngành nghề
Chuyên môn hóa ngành ngh .ề
ơ ế ể
ặ
ơ ế ể
ể
C ch ki m tra m c nhiên
C ch ki m tra hi n nhiên.
ế ị
ệ
ậ
ể
ế ị
ệ
Quy t đ nh và trách nhi m t p th
Quy t đ nh và trách nhi m cá nhân.
ệ ộ Quan h r ng rãi.
ệ ụ ộ Quan h c c b .
THUY T ZẾ THUY T ZẾ
Thuy t Zế ỉ ế
ộ
ườ
1. Ng ả
ơ ộ ể i lao đ ng không ch ki m tìm c h i đ ơ ộ
ể
ậ ế
ạ
2. Ng
ộ i lao đ ng đ ế
ườ ẽ ề ự
ứ ố ủ c a cái
c thúc đ y b i ý th c m nh ư ầ ự
ọ
ệ đ m nh n trách nhi m mà còn khát khao c h i ế ơ ề t h n v công ty thăng ti n và hi u bi ẩ ở ượ ộ m v s cam k t nh là m t thành t ệ hoàn thi n gì quan tr ng – nhu c u t ề ộ ậ ơ ộ ượ ọ ậ ở
nhi u b ph n trong
c h c t p
1. C h i đ
doanh nghi pệ
2.
ưở
ự
Thăng th
ả A. Gi ế ề thuy t v ả ấ b n ch t con iườ ng ệ B. Bi n pháp qu n lýả
ệ
ng d a trên thâm niên ố ờ 3. Vi c làm su t đ i
4.
ế ị
Tham gia vào quá trình ra quy t đ nh.
ƯỜ Ả Ệ Ị 6. TR Ạ NG PHÁI QU N TR HI N Đ I
ộ
ượ
ườ
c m t giáo s ng
Lý thuy t Z đ ế ậ ả
ư ự
ậ ả
ả ế ộ
ườ
ệ
ỹ ố i M g c ơ ở Nh t B n là William Ouchi xây d ng trên c s áp ủ ụ d ng cách qu n lý c a Nh t B n trong các công ty ế ọ ờ ỹ M . Lý thuy t ra đ i năm 1978, chú tr ng đ n ổ ứ . ế ố ch c i trong t quan h xã h i và y u t
con ng
ủ
ề
ế
T t
vai
ổ ứ
ng c a Ouchi trong thuy t Z là đ cao ch c
ư ưở trò t p thậ
6.1 Lý thuy t Zế
ể trong môt t
ƯỜ Ả Ệ Ị 6. TR Ạ NG PHÁI QU N TR HI N Đ I
ệ
ấ
ộ
ệ
ế
ủ ầ ng toàn c u hóa hi n nay
6.2 Lý thuy t Kaizen • Tác gi ế ả ủ c a lý thuy t Kaizen là Masaaiimai; giúp ạ ộ ơ cho ho t đ ng c a các doanh nghi p thích nghi h n ườ ớ ng đ y năng đ ng, và nh t là trong xu v i môi tr ầ ướ h
ủ ế
ữ
ộ
• Nh ng n i dung ch y u:
ướ
c.
ả ế
ọ
C i ti n t ng b ả ế ừ Phát huy tinh th n t p th trong c i ti n m i m t ặ ể
ầ ậ trong doanh nghi p ệ
CÂU HOI ÔN TÂP
̉ ̣
ậ ự
ộ
ườ ế ố ậ ổ ể i đã nào
ng phái qu n lý
ể ả ườ ể ứ ể ả ể 1. S phát tri n lý lu n qu n lý có th ấ ạ chia thành m y giai đo n ? ủ ế ủ 2. N i dung ch y u c a lý lu n c đi n ệ ế là gì ? Lý thuy t quan h con ng ữ ổ b sung và phát tri n nh ng y u t ậ ổ ể ố ớ đ i v i lý lu n qu n lý c đi n. ả ủ ộ 3. N i dung c a tr ư ch c năng có u đi m gì ?
Ả Ả
Ị Ị
QU N TR HOC QU N TR HOC
TS. BÙI QUANG XUÂN TS. BÙI QUANG XUÂN HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG HV CHINH TRI –HANH CHÍNH QG buiquangxuandn@gmail.com buiquangxuandn@gmail.com

