TRUYỀN ĐỘNG
NH NG
GIỚI THIỆU
KẾT CẤU BỘ TRUYỀN NH RĂNG
CÁC THÔNG SỐ NH HỌC
CÁC THÔNG SỐ ĐỘNG HỌC
CÁC DẠNG HỎNG CHỈ TIÊU TÍNH
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Thông số hình học bánh răng nón răng thẳng
Hình dạng kích thước bánh răng n răng thẳng được xác định
thông qua các thông số sau:
THÔNG SỐ HÌNH HỌC
2
Thông số hình học bánh răng thẳng
Hình dạng kích thước bánh răng n răng thẳng được xác định
thông qua các thông số sau:
Module trên mặt mút lớn 𝑚𝑒:chọn theo tiêu chuẩn
THÔNG SỐ HÌNH HỌC
3
Dãy 1
1
1,25
1,5
2
2,5
3
4
5
6
8
10
12
16
20
25
1,125
1,375
1,75
2,25
2,75
3,5
4,5
5,5
7
9
11
14
18
22
Mặt mút lớn
Mặt mút
Đường kính
vòng chia ngoài
Thông số hình học bánh răng thẳng
Hình dạng kích thước bánh răng n răng thẳng được xác định
thông qua các thông số sau:
Chiều rộng vành răng 𝑏:Khoảng cách giữa mặt mút lớn mặt mút
nhỏ.
Đường kính vòng chia ngoài 𝑑𝑒=𝑚𝑒𝑧
Module vòng trung bình 𝑚𝑚
Đường kính vòng chia trung bình
𝑑𝑚=𝑚𝑚𝑧
Chiều cao đỉnh răng 1=𝑚𝑒
Chiều cao chân răng 2=1,5𝑚𝑒
THÔNG SỐ HÌNH HỌC
4
Mặt côn chia
Thông số hình học bánh răng thẳng
Hình dạng kích thước bánh răng n răng thẳng được xác định
thông qua các thông số sau:
Tỉ số truyền 𝑢
𝑢=ω1
𝜔2=𝑑𝑒2
𝑑𝑒1=𝑑𝑚2
𝑑𝑚1=z2
z1
Góc đỉnh nón chia 𝛿
tan𝛿1=𝑑𝑒1
𝑑𝑒2=𝑧1
𝑧2=1
𝑢
tan𝛿2=𝑑𝑒2
𝑑𝑒1=𝑧2
𝑧1=𝑢
THÔNG SỐ HÌNH HỌC
5
Mặt côn chia
𝛿