4.1. TNG QUAN V PHƯƠNG PHÁP HÀN
CHƯƠNG IV: CÔNG NGH HÀN
NG DNG TRONG LP RÁP
Ô TÔ HIN ĐẠI
1
4.1.1. Khái nim:
Hàn là phương pháp công ngh ni các chi tiết bng kim
loi vi nhau bng cách nung nóng ch ni đến trng thái
hàn (chy hoc do). Sau đó kim loi hóa rn hoc kết hp
vi lc ép, ch ni to thành mi liên kết bn vng gi là
mi hàn.
2
Mt só ng dng ca công ngh hàn
4.1. TNG QUAN V PHƯƠNG PHÁP HÀN
3
4.1.2. Đặc đim ca phương pháp hàn:
Ưu đim:
- Tiết kim kim loi so vi các phương pháp khác.
+ So vi tán, ghép bulong: 10 ÷ 25%.
+ So vi Đúc: ~ 50%.
- Hàn được nhiu loi vt liu khác nhau:
+ Kim loi đen vs Kim loi đen
+ Kim loi vs Kim loi màu, hp kim …
- Chế to được các kết cu phc tp ( mà các phương pháp khác
không làm được.
- Mi hàn kín, đôi khi mi hàn có th bn hơn so vi vt liu gc.
- Hàn không bi gii hn bi môi trường sn xut.
- Phương pháp hàn có tính kinh tế cao.
4
4.1.2. Đặc đim ca phương pháp hàn:
Nhược đim:
- Tn ti ng sut dư, vt hàn d cong vênh, biến dng.
- Quá trình hàn có nguy him tim tàng vì ngun năng lượng s
dng.
- Tn ti các khuyết tt, khó để kim tra.
- Chu ti trng va đập kém.
4.1. TNG QUAN V PHƯƠNG PHÁP HÀN
5
4.1.3. Phân loi các phương pháp hàn:
- Có khong 50 loi quá trình công ngh hàn khác nhau được
ghi nhn bi Hip hi Hàn ca M ( American Welding Society
AWS).
- Căn c theo trng thái kim loi mi hàn khi tiến hành nung
nóng, người ta chia các phương pháp hàn thành hai nhóm: Hàn
nóng chy và hàn áp lc
4.1. TNG QUAN V PHƯƠNG PHÁP HÀN