Phân loại
TS. KIỀU THỦY CHUNG
Khoa KT ĐỊA CHẤT & DẦU K
Đầm chặt ĐẤT
2
1. PHÂN LOẠI ĐẤT
(soil classification)
THAN N
t BụiSạn sỏi Hữu cơ Than bùn
Sét
Tính dẻo
Cấp phối Biểu đồ dẻo
thành phần hạt
Hàm lượng hữu
Kích thước hạt
NHÓM
ĐẤT
TÊN GỌI
CHI TIẾT
ĐẤT HẠT MỊNĐẤT HẠT THÔ
ĐẤT
Tính dẻo Biểu đồ dẻo Hữu
0 5 12 50 100
% hạt mịn
Đất hạt mịnĐất hạt thô
X: Thô
G = Gravel
S = Sands
Y: Mịn
M = Silts
C = Clays
A: Cấp phối
W = well graded
P = poorly graded
B: Tính dẻo
H = LL > 50
L = LL < 50
XA
YB
XY
XA-XY
45 55
0.075
5
Tảng lăn: d>300 mm
Cuội: d = 75 300 mm
Việc phân chia đất được thực hiện từ cỡ hạt < 75
mm
Tiêu chuẩn phân loại chủ yếu dựa o: 1) hàm
lượng các nhóm hạt 2) đặc tính đường cong cấp
phối 3) đặc tính dẻo 4) sự mặt của vật chất
hữu