M C L C
Chương 1: Địa lí các khu vực và các nước Châu Phi ........................................................................ 2
1.3.2. Nước cộng hòa Nam Phi .................................................................................................. 18
Chương 2: Địa lí các khu vực và các nước Châu Mỹ ....................................................................... 24
2.1. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên ............................................................................................. 24
2.2. Đặc điểm dân cư và kinh tế xã hội Châu Mĩ ........................................................................... 28
2.2.1. Đặc điểm dân cư xã hội ................................................................................................... 28
2.2.2. Đặc điểm kinh tế ............................................................................................................... 30
2.3.Địa lí các nước Châu Mĩ .......................................................................................................... 33
2.3.1. Hợp chủng quốc Hoa Kì ................................................................................................... 34
2.3.2.Cộng hòa Liên bang Braxin .............................................................................................. 53
Chương 3: Địa lí khu vực và các nước Châu Đại Dương ................................................................ 62
3.1. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên .............................................................................................. 62
3.2. Đặc điểm dân cư, kinh tế xã hội ............................................................................................. 65
CH NG TRÌNH ĐÀO T O – H CHÍNH QUYƯƠ
Trình đ: Đi h c Ngành đào t o: S ph m Đa lí ư
Đa lí các khu v c và các n c ướ
Châu Phi – Châu M - Châu Đi D ng. ươ
[1]
Ch ng 1: Đa lí các khu v c và các n c Châu Phi ươ ướ
1.1. V trí đa lí và đi u ki n t nhiên
Châu Phi là châu l c l n th 3 th gi i, di n tích r ng 30,3 tri u km ế 2 bao g m các đo,
l c đa r ng 29,2 tri u km 2.
Châu Phi có v trí đa lí n m r t cân đi so v i đng xích đo, chia Châu Phi thành 2 ườ
ph n t ng đi cân nhau. Ph n l n lãnh th n m trong vĩ đ th p, trong đó 75% di n ươ
tích lãnh th n m gi a 2 chia tuy n B c và Nam, nên b t kì đi m nào trên lãnh th đu ế
có M t tr i cao trên đng chân tr i. ườ
Châu Phi có ba m t Đông, Tây, Nam ti p giáp v i đi d ng. Phía B c và Đông B c ti p ế ươ ế
giáp v i Châu Âu và Châu Á đng th i phân cách v i 2 châu l c này là hai bi n h p
H ng H i và Đa Trung H i.
Châu Phi có kích th c r ng l n, đng b bi n ít b chia c t, ít có các v nh bi n ăn sâuướ ườ
vào đt li n, nên lãnh th có d ng kh i m p m p. Kho ng h n 20% di n tích lãnh th ơ
n m sâu trong n i đa cách b bi n g n nh t t 1000 2000 km. Châu Phi có nhi u đo
n m g n b l c đa. Phía Đông trong n Đ D ng có đo Mađagasca l n nh t (500.000 ươ
km2), phía Tây trong Đi Tây D ng có các qu n đo Axo (2247km ươ 2), Capve (g n
4000km2), … Ngoài ra còn có các dòng bi n nóng l nh ch y g n b .
Đa hình Châu Phi b chia c t y u, toàn b lãnh th là m t bán bình nguyên kh ng l v i ế
đ cao trung bình 750m trên m c n c bi n, đa hình b m t t ng đi b ng ph ng là ư ươ
k t qu c a quá trình san b ng lâu dài vùng n n c . Đa hình phân b c g m các s nế ơ
nguyên, đng b ng cao, đng b ng th p. Trên b m t các s n nguyên th nh tho ng n i ơ
lên các kh i núi sót có m t đnh b ng ph ng g i là núi m t bàn. B l c đa cao h n vùng ơ
n i đa, các g núi ven b có s n d c v phía bi n t o thành nhi u b c. Đa hình núi ườ
u n n p không đáng k ch có h th ng núi Atlat, núi Cáp, ph bi n là núi tái sinh và các ế ế
s n nguyên, cao nguyên núi l a. ơ
[2]
Ngu n khoáng s n Châu Phi r t giàu có và đa d ng trong đó có m t s lo i có tr
l ng l n. Quan tr ng nh t là đng, vàng, uran, kim c ng, d u m và photphorit. Đngượ ươ
t p trung nhi u Trung Nam Phi t o thành “Vòng đai đng Trung Phi”. Uran và Côban
t p trung nhi u C ng hòa dân ch Côngô, trong đó m Sincôlôpve là m t trong nh ng
m uran l n nh t th gi i v i ch t l ng cao đt 0,3% - 0,5%. Vàng r t nhi u phân b ế ượ
r i ra nhi u n c khác nhau, trong đó m vàng l n nh t là Giôhannexb c (CH Nam ướ
Phi). Châu Phi là n i t p trung kim c ng giàu có nh t th gi i tr c khi LB Nga ch aơ ươ ế ướ ư
phát hi n ra vùng kim c ng Trung Xibia. Kim c ng t p trung trong lo i đá xanh g i là ươ ươ
Kimbeclit. D u m và khí đt phân b trong các tr m tích mi n võng trên n n, nhi u
nh t Nigiêria, Angiêri, Libi và Ai C p. Than đá đc hình thành trong h tr m tích ượ
karu, photphoric t p trung nhi u đi u n n p Tân Sinh, ch y u là Marôc (đng th 3 ế ế
th gi i v khai thác Phôtphoric). ế
V khí h u, Châu Phi hàng năm nh n đc l ng b c x l n t 100- 120 kcal/cm ượ ượ 2, cân
b ng b c x luôn luôn d ng, khí h u gi a B c và Nam đi x ng nhau m t cách rõ r t. ươ
Hình d ng và kích th c l c đa làm cho khí h u mang tính l c đa sâu s c. Tính ch t l c ướ
đa gay g t nh t B c Phi. M t khác, tính r ng l n c a lãnh th là đi u ki n thu n l i
cho s s i nóng và hóa l nh theo mùa: hình thành các vùng áp cao và áp th p, t o nên ưở
hoàn l u gió mùa r ng rãi l c đa này. Phân b l ng m a, đ m không khí thay điư ượ ư
gi m d n t xích đo v phía B c và Nam. Theo s đ phân lo i khí h u c a B.F. ơ
Alixôp, Châu Phi có các đi khí h u sau: đi khí h u xích đo, c n xích đo, nhi t đi,
c n nhi t. Nhìn chung, ph n l n lãnh th có khí h u khô và mang tính l c đa cao.
Châu Phi, ph n l n là c nh quan hoang m c, bán hoang m c và xavan.
Sông ngòi Châu Phi ch u nh h ng c a đi u ki n khí h u, đa ch t và đa hình khá ch t ư
ch , m ng l i sông ngòi phát tri n và phân b không đu, dày đc vùng s n nguyên ư ơ
Ghinê Th ng, H và b n đa Côngô, trong khi di n tích khu v c không có dòng ch yượ
r ng t i 9 tri u km 2, h n 1/3 di n tích lãnh th . Ngu n cung c p n c ch y u là m aơ ướ ế ư
b i v y ch đ sông ph thu c ch y u vào ch đ m a. Đa s sông Châu Phi có ế ế ế ư
nhi u thác gh nh l n, ngoài ra Châu Phi, các th m l c đa kém phát tri n nên nhi u
sông l n khi đ ra đi d ng không t o đc các đng b ng châu th h l u. Châu ươ ượ ư
[3]
Phi cũng có nhi u h ki n t o l n b c nh t th gi i, tích tr m t kh i l ng n c ng t ế ế ư ướ
r t l n, đáng chú ý nh t là h Đông Phi. Đây là các h đc hình thành trên nh ng ch ượ
sâu nh t c a các thung lũng đa hào, nên chúng có d ng kéo dài, h p và r t sâu. Ngoài ra
còn có các h có ngu n g c tàn tích n m trong các mi n khí h u khô h n, lo i h này
phân b vùng Đông B c Xahara và vùng núi Atlat, ti ng đa ph ng là “s t”. ế ươ
1.2. Đc đi m dân c và kinh t xã h i ư ế
1.2.1. Đc đi m dân c - xã h i ư
Theo Qu dân s Liên H p Qu c (UNFPA), dân s Châu Phi đã v t m c h n 1 t ượ ơ
ng i, chi m 15% t ng dân s th gi i ườ ế ế [1]. M t đ dân s Châu Phi trung bình là 28
ng i/kmườ 2 và phân b r t không đng đu. Trong các vùng khí h u khô nóng kh c nghi t
nh Xahara, Calahari, Namip, các vùng đm l y m th p nh đng b ng th ng sôngư ư ượ
Nil, đng b ng trung l u Côngô, các vùng núi cao hi m tr nh Đông Phi…dân c r t ư ư ư
th a th t. M t đ dân trong các khu v c này th ng không quá 1 ng i/kmư ườ ườ 2. Ng c l iượ
các thung lũng sông và các s n nguyên t ng đi b ng ph ng, dân t p trung khá đông, ơ ươ
m t đ trung bình 10 100 ng i/km ườ 2. Đc bi t đng b ng h l u sông Nil m t đ ư
cao nh t đt 600 ng i/km ườ 2, đng b ng h l u sông Nigiê trên 100 ng i/km ư ườ 2 và vùng
Ruanđa Đông Phi đt trên 220 ng i/km ườ 2. Cùng m t khu v c nh B c Phi, n c đông ư ướ
dân nh t là Ai C p v i s dân lên t i h n 77 tri u ng i, n c ít dân nh t là Xarauy ơ ườ ướ
(Tây Xahara) kho ng 100 ngàn ng i. ườ
Châu Phi, t l gia tăng dân s v n cao (2,4% năm 2003) đc bi t m t s n c t l ướ
gia tăng r t cao nh Tây Xahara, Xômali 2,9%, Mađagaxca, Uganđa, Mali: 3%, Libêria: ư
3,1%, CH Sát: 3,2%...Dân c tăng nhanh làm cho n n thi u l ng th c, th c ph m, vi cư ế ươ
làm tăng lên, n y sinh t n n xã h i, khai thác tài nguyên b a bãi d n đn m t cân b ng ế
sinh thái và mùa màng b th t bát, nghèo đói l i ti p t c phát tri n. Ch trong vòng 20 ế
năm, dân s Châu Phi đã tăng g p đôi v i t l tăng t 2,9% đn 3%, cao nh t th gi i. ế ế
Trong s 15 n c có t l sinh đ cao nh t hi n nay, Châu Phi chi m t i 12 n c, đi n ướ ế ướ
1[] http://phapluattp.vn/20091123015152939p0c1017/dan-so-tai-chau-phi-vuot-nguong-1-ty-nguoi.htm
[4]
hình là Ruanđa: 5,2%; Angôla, Nigiê, Mali: 5,1%. Tu i th trung bình c a ng i dân Châu ườ
Phi th p.
Châu l c–
nhóm n cướ T su t sinh thô
(‰)
T su t t thô
(‰)
T su t gia tăng dân s
t nhiên (%)Tu i th trung
bình (tu i)
Châu Phi 38 15 2,3 52
Nhóm n cươ
ĐPT
24 8 1,6 65
Nhóm n cướ
PT
11 10 0,1 76
Th gi iế 21 9 1,2 67
B ng 1.1. M t s ch s v dân s năm 2005 [2]
R t nhi u qu c gia Châu Phi trong b ng x p h ng các n c có ch s phát tri n con ế ướ
ng i HDI th p trên th gi i 2009 ườ ế [3] trong 4 m c x p lo i: ch s phát tri n con ng i ế ư
r t cao, cao, trung bình và th p. V i các v trí g n cu i b ng x p h ng: ế 159. Togo ( Tây
Phi), 160. Malawi (Nam Phi), 161. Benin (Tây Phi), 166. Senêgan, 171. Etiôpi, 172. Modămbich,
176. C ng hòa dân ch Côngô , 178. Mali.
T l bi t ch và s ng i đi h c Châu Phi th p nh t th gi i, 42 tri u tr em vùng ế ườ ế
sa m c Xahara không đn tr ng. Th ng kê m t s n c Châu Phi v n n mù ch ế ườ ướ
(năm 1988) cho th y, s ng i mù ch chi m t l nh sau: Ghinê 70%, Môritani 69%, ườ ế ư
Xênêgan 68%, Daia 35% [4]
Trong s 25 n c b đi d ch HIV/ AIDS có 24 n c Châu Phi, v i t ng m c báo đng ướ ướ
lên t i 28,5 tri u ng i. Châu Phi ch chi m 15% dân s th gi i nh ng t p trung h n ườ ế ế ư ơ
2/3 t ng s ng i nhi m HIV c a th gi i. Nhi m HIV là tình tr ng chung trên kh p ườ ế
2[] Đa lí l p 11 nâng cao, NXB Giáo d c 2006
3[] http://hdr.undp.org/en/statistics/ Trang web c a ch ng trình h tr phát tri n c a Liên H p Qu c UNDP ươ
4[] Nguy n Anh Thái (ch biên), L ch s th gi i hi n đi ế , NXB ĐHQG HN, 1996
[5]