ðỊA VẬT LÝ GIẾNG KHOAN
Minh giải tài liệu ðVLGK (Log Interpretation)
1
TS. Lê Hải An Bộ môn ðịa vật lý, Khoa Dầu khí, TRƯỜNG ðẠI HỌC MỎ - ðỊA CHẤT
Mục ñích
Những câu hỏi cơ bản cần trả lời:
• Cột ñịa tầng của giếng khoan gồm các loại ñá (thạch học) nào?
• Có hydrocarbon ở trong giếng không? Nếu có thì ở chiều sâu nào? Có cần
phải thử vỉa hay không?
• Loại hydrocarbon nào: dầu, khí, condensate?
Mục ñích
• Có bao nhiêu hydrocarbon?
ðể trả lời các câu hỏi trên, việc ñầu tiên cần phải xác ñịnh từ tài liệu ño ðVLGK:
• Thành phần thạch học: cát kết, bột kết, sét, ñá vôi,…..
• Chiều dày của vỉa sản phẩm: h
• ðộ rỗng: ñộ rỗng nguyên sinh và ñộ rỗng thứ sinh (nứt nẻ và hang hốc): F ,
F e,…
2
• ðộ bão hòa nước Sw
Mục ñích
Còn có thể xác ñịnh ñược từ tài liệu ño ðVLGK:
• ðộ thấm
• Tướng trầm tích, môi trường trầm tích
• Thành hệ (góc cắm, góc phương vị)
• Dị thường áp suất
• Tổng hàm lượng hydrocarbon (TOC)
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
• …..
3
Tài liệu gốc
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Tài liệu gốc
1. Xác ñịnh vỉa chứa:
Vỉa chứa
• GR có giá trị thấp • Có sự phân tách của các ñường cong ñiện trở suất
Vỉa không chứa
• GR có giá trị cao • Các ñường cong ñiện trở suất trùng nhau
4
Bài tập 1: Xác ñịnh vỉa chứa trên tài liệu DualLaterolog - GR
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
2. Xác ñịnh ñộ rỗng:
Bài tập 2: Cho một mẫu ñá cát kết bão hòa nước nặng 215.5g, sau khi lấy hết
nước ra thì còn nặng 185.5g. Xác ñịnh ñộ rỗng của mẫu ñá biết mật ñộ của cát
kết là 2.65g/cc, mật ñộ của nước là 1g/cc.
Bài tập 3: Xác ñịnh ñộ rỗng trung bình của vỉa sản phẩm 5350 ft. – 5400 ft. từ
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
ñường cong ñộ rỗng mật ñộ
3. Xác ñịnh ñộ bão hòa:
1 2
Mối quan hệ giữa ñiện trở suất của vỉa chứa và ñộ bão hòa nước:
=
S
w
R 0 R t
5
Trong ñó: R0 – ñiện trở suất của vỉa chứa bão hòa 100% nước (wet zone) Rt – ñiện trở suất của vỉa chứa có cùng ñộ rỗng
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Bài tập 4: Xác ñịnh ñộ bão hòa nước tại ñộ sâu 5327 ft. bằng cách ñọc giá trị R0 (wetzone) tại ñộ sâu 5410 ft.
n
w
Trong trường hợp không xác ñịnh ñược R0 tại vỉa bão hòa 100% nước có cùng ñộ rỗng thì phải xác ñịnh theo công thức:
=
S
w
FR R t
6
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
F
R 0= wR
=
F
a m
Cần phải xác ñịnh ñiện trở suất của nước vỉa Rw và yếu tố thành hệ F
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
F
n
ðộ bão hòa nước:
=
S
w
F
aR w m R t
7
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Bài tập 5:
• Xác ñịnh Ro trên khoảng 5400 ft. ñến 5410 ft. • Xác ñịnh ñộ rỗng mật ñộ F Dtrên khoảng ñó • Giả thiết là cát kết sạch a =0.62, m=2.15
• Tính ñiện trở suất nước vỉa Rw
Bài tập 6:
• Xác ñịnh ñộ rỗng tại ñộ sâu 5327 ft.
• Tính yếu tố thành hệ F cho cát kết sạch a =0.62, m = 2.15
• Xác ñịnh ñiện trở suất tại ñộ sâu 5327 ft.
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
• Giả thiết Rw = 0.18 Ohmm • Tính ñộ bão hòa nước Sw
Bài tập 7:
• Xác ñịnh ñộ bão hòa nước tại các ñộ sâu: 5330 ft., 5360 ft., 5390 ft., 5405 ft.
8
• Tại ñộ sâu nào thì Sw = 60%?
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
4. Xác ñịnh loại hydrocarbon:
ðể phân biệt dầu và khí, sử dụng hai ñường cong ño ñộ rỗng là NPHI và RHOB. Trong thành hệ bão hòa khí thì ñộ rỗng theo NPHI sẽ nhỏ hơn ñộ rỗng theo RHOB – gas effect.
Bài tập 8:
• Xác ñịnh các thành hệ chứa khí: tô màu ñỏ giữa NPHI và RHOB ở những
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
9
khoảng mà NPHI nhỏ hơn F D • Xác ñịnh ranh giới dầu - khí
Ví dụ minh giải tài liệu ðVLGK
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường
10
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường Gamma Ray
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường Gamma Ray
Bài tập:
Hiệu chỉnh giá trị ño GR biết:
• GR = 60 API
• ðường kính giếng khoan h = 8 in
11
• Mật ñộ dung dịch Wmud = 16 lbs/gal
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường MSFL
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường MSFL
Bài tập:
Hiệu chỉnh giá trị ño MSFL biết:
12
• RMSFL = 14 Ohmm • Rmc = 1 Ohmm @ FT • hmc = 0.175 in • Bit size = 12.25 in
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường LLD
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường LLD
Bài tập:
Hiệu chỉnh giá trị ño LLD biết:
13
• RLLD = 50 Ohmm • Rm = 0.25 Ohmm @ FT • CAL = 14 in
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường LLS
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường LLS
Bài tập:
Hiệu chỉnh giá trị ño LLS biết:
14
• RLLS = 10 Ohmm • Rm = 0.25 Ohmm @ FT • CAL = 14 in
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường Xác ñịnh ñiện trở suất thực của vỉa – Tornado Chart
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường Xác ñịnh ñiện trở suất thực của vỉa – Tornado Chart
Bài tập:
Xác ñịnh Rt và di:
15
• RLLD = 176 Ohmm • RLLS = 44 Ohmm • RMSFL = 11 Ohmm
Hiệu chỉnh ảnh hưởng của môi trường Xác ñịnh ñiện trở suất thực của vỉa – Tornado Chart
Bài tập:
Xác ñịnh Rt và di:
Xác ñịnh thạch học / ñộ rỗng
16
• RLLD = 50 Ohmm • RLLS = 58 Ohmm • RMSFL = 126 Ohmm
Thành hệ có thể là - Thành hệ sạch (cát kết,
ñá vôi, ñôlômít) - Thành hệ lẫn sét ….
Xác ñịnh thành phần thạch học của thành hệ từ một trong các cách sau ñây:
1. Từ mẫu bùn khoan.
2. Từ các thông tin ñịa chất khu vực
3. Từ thông tin ñã biết về môi trường trầm tích
4. Từ phương pháp Quicklook
5. Từ các giá trị ño ghi ñơn lẻ của ñường cong ðVLGK.
17
6. Từ phương pháp vẽ ñồ thị trực giao (cross-plot)
Phương pháp ñồ thị trực giao
r
=
r
f
+
r
)f
Mô hình một khoáng vật
b
mf
( 1ma
-
f
=
f
f
+
f
)f
n
mf
( 1ma
18
ðá vôi: - Cát: F ma= 0 F ma= 0.04
Cross-plot mật ñộ - neutron
ðường thẳng nối 2 ñiểm: 1. 100% ñộ rỗng 2. 100% matrix
Cross-plot mật ñộ - neutron
f=1
19
r
Cross-plot mật ñộ - neutron
f=1
r
20
Cross-plot mật ñộ - sonic
Cross-plot neutron - sonic
21
Mô hình hai khoáng vật
Phương trình cho mật ñộ và neutron ?????????
Mô hình hai khoáng vật
Mô hình hai khoáng vật
22
ðồ thị trực giao Mật ñộ - Neutron
Mô hình hai khoáng vật
ðồ thị trực giao Mật ñộ - Neutron
Mô hình hai khoáng vật
23
ðồ thị trực giao trong thực tế
Mô hình hai khoáng vật
ðồ thị trực giao 3 chiều
Thêm trục Z ñể xác ñịnh khuynh hướng (ví dụ GR – sét)
Mô hình hai khoáng vật
Thạch học
Bài tập 1 Xác ñịnh thành phần thạch học và ñộ rỗng theo RHOB-CNL crossplot CNL (%) ðộ rỗng Xplot 9 11 25.1 21 5 5 5 RHOB (g/cc) 2.8 2.52 2.39 2.24 2.84 2.74 2.4
24
Bài tập 2 Xác ñịnh giá trị của DT ở các vỉa nói trên
Các biểu ñồ trực giao khác
1. ðồ thị trực giao PEF – Mật ñộ
2. ðồ thị trực giao r ma – Uma
3. MID – Matrix Identification Plot
4. MN Plot
25
ðồ thị trực giao PEF – Mật ñộ
ðồ thị trực giao PEF – Mật ñộ
26
ðồ thị trực giao r ma – Uma
ðồ thị trực giao r ma – Uma
ðồ thị trực giao r ma – Uma
27
ðồ thị trực giao 3 chiều r ma – Uma Trục Z là PEF
Sử dụng ñồng thời cả 3 ñường cong: neutron, mật ñộ và âm
1. MID Plot
2. M-N Plot
MID plot
1. Xác ñịnh ñộ rỗng biểu kiến theo Xplot neutron-mật ñộ và âm-neutron
2. Xác ñịnh thời gian truyền sóng và mật ñộ biểu kiến của matrix (theo Chart)
28
3. Xác ñịnh thành phần thạch học (theo Chart)
MID plot
MID plot
29
MN plot
Mô hình 3 khoáng vật: ma1, ma2, ma3
MN plot
30
Về bản chất là giải hệ phương trình gồm 4 phương trình và 4 ẩn số
MN plot
MN plot
31
MID Plot
f=1 g/cc; DTf=189m s/ft, F
f=1
Bài tập 1 Xác ñịnh thành phần thạch học sử dụng MID plot Cho biết r N
Thạch học
M-N Plot
CNL (%) 5 7 1 1 49 11 1 4 5 1 RHOB (g/cc) 2.9 2.85 2.69 2.57 2.32 2.60 2.70 2.65 2.71 2.75 DT (m s/ft) 50 45 48.9 62.2 52.6 51 50.45 50.45 52.96 47.25
f=1 g/cc; DTf=189m s/ft, F
f=1
Bài tập 2 Xác ñịnh thành phần thạch học sử dụng M-N Xplot Cho biết r N
M N Thạch học
32
CNL (%) 1 1 49 7 5 1 14 1 6 4 RHOB (g/cc) 2.57 2.69 2.32 2.85 2.90 2.75 2.69 2.70 2.79 2.77 DT (m s/ft) 62.2 48.9 52.6 45 50 47.25 56.7 50.45 52.96 47.25
Tổng quát
Xác ñịnh hàm lượng sét
33
Matrix
Shale
Porosity
Cát sạch
Clean formation
Sét cấu trúc Structural shale
Porosity
Porosity
Các dạng tồn tại của sét trong thành hệ
l
Matrix
Matrix
e a h S
Sét phân lớp Laminar shale
Sét xâm tán Dispersed shale
Porosity
Porosity
Shale
l
e a h S
Matrix
Matrix
1. Sét phân lớp 2. Sét xâm tán 3. Sét trong cấu trúc
Ảnh hưởng của sét
34
Ảnh hưởng của khoáng vật sét lên các tính chất vật lý thạch học của thành hệ ?
Ảnh hưởng của sét
4 loại khoáng vật sét chủ yếu
• Kaolinite Kaolinite Al, Si, rất ít K
• Chlorite Illite K, Fe, Mg, Si
• Smectite Smectite có ñộ rỗng rất cao
• Illite Chlorite Fe, Mg, không có K
35
Ảnh hưởng của sét
Xác ñịnh hàm lượng sét từ tài liệu ðVLGK
Chủ yếu là từ các ñường cong sau: 1. Gamma tự nhiên (GR) 2. Phổ Gamma (SGR) 3. Thế tự nhiên (SP)
Ngoài ra cũng có thể xác ñịnh từ các ñường cong: 1. ðiện trở suất (LLD) 2. Neutron (NPHI) 3. Mật ñộ (RHOB) 4. Âm (DT)
Xác ñịnh hàm lượng sét từ ñường cong GR
2
GRI
=
Công thức cho ñá già (consolidated rocks)
2(33.0
)1
shV
I R G
-
7.3
GRI
=
Công thức cho ñá trẻ ñệ Tam (unconsolidated rocks)
2(083.0
)1
shV
Vsh
36
-
Xác ñịnh hàm lượng sét từ ñường cong GR
=
+
7.1
38.3
GRI (
2)7.0
Vsh
+
(
GRI
n
)
= V sh GRI
Công thức Clavier - -
Công thức Bateman
(
n
= )7.12.1
5.0
‚
=
V sh
Công thức Steiber
5.1
GRI GRI
=
kGRI
V sh
-
Hệ số k cho từng vùng ñịa chất riêng biệt
Xác ñịnh hàm lượng sét từ ñường cong SGR
K
K
min
=
V sh
-
K
40 max
40 K
min
40
40
-
Th
=
V sh
-
Th max
min
Th
min Th
37
-
Xác ñịnh hàm lượng sét từ ñường cong SP
=
V
sh
-
SP SP
SP cát SP
sét
cát
-
-= 1
V sh
PSP SSP
Tương ñương
SP tại thành hệ nghiên cứu PSP: Pseudo-SP fi SSP: Static-SP fi maximum SP ở thành hệ cát sạch
Xác ñịnh hàm lượng sét từ tài liệu ðVLGK
Bài tập 1
38
Xác ñịnh hàm lượng sét của các vỉa chứa tuổi ñệ tam theo các cách khác nhau Cho biết GRmin=10 API, GRmax = 100 API; K40min=0.2%, K40max= 3.5%; Thmin=2ppm, Thmax= 30ppm GR (API) K (%) Th (ppm) 1. 20 1.5 0 2. 30 0.3 20 3. 40 2.3 25 4. 40 2.2 30
Acknowledgments
Schlumberger
Baker Atlas
Halliburton
39

