1
BÀI 5
THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ THẦN
KINH THỰC VẬT
DS. Trần Văn Chện
1
Tài liệu tham khảo
1.Bộ Y tế (2007), Dược học tập 1, NXB Y
học.
2.Bài giảng “Thuốc tác dụng trên hệ TKTV”,
TS. Nguyễn Thùy Dương, Bộ n Dược
lực học, Trường ĐH Dược Hà Nội.
2
MỤC TIÊU HỌC TẬP
3
1.Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic.
2.Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic.
3. Thuốc tác dụng trên sinap thần kinh
thần kinh thực vật.
4. Các thuốc cụ thể.
CÁC HỆ PHẢN ỨNG CỦA HỆ TKTV
4
Hệ Cholinergic Hệ Adrenergic Hệ dopaminergic
Hệ M
Hệ N
Hệ α-adrenergic
Hệ β-adrenergic
2
CÁC HỆ PHẢN ỨNG CỦA HỆ TKTV
5
CÁC HỆ PHẢN ỨNG CỦA HỆ TKTV
6
Tác dụng sinh học
Cường giao cảm
(adrenalin,
noradrenalin)
Tim mạch:ng hoạt động tim, tăng co
bóp, co mạch tăng huyết áp.
Hô hấp: Giảm co thắt cơ trơn, giãn cơ phế
quản.
Mắt & khác: Giãn đồng tử, giảm tiết dịch.
Cường phó giao
cảm (hệ M,
muscarin; hệ N,
nicotin)
Tim mạch: Giảm hoạt động tim, giãn mạch
hạ huyết áp.
Hô hấp: Tăng co thắt cơ trơn, co thắt phế
quản.
Mắt & khác: Co đồng tử, tăng tiết dịch các
tuyến ngoại tiết.
7
HỆ CHOLINERGIC
8
Hệ muscarinic (hệ M)
Hệ phản ứng với acetylcholin, bị kích thích bởi muscarin, bị
phong bế bởi atropin.
Hệ này màng sau synap sợi sau hạch phó giao cảm
và tuyến mồ hôi.
Receptor M1,M3,M5: trơn kphế quản, tiêu hóa, tiết
niệu, tuyến tiết.
Receptor M2, M4: có nhiềucơ tim và cơ trơn mạch máu.
Khi kích thích hệ M: co trơn khí PQ, tiêu hóa, tiết niệu,
tăng tiết dịch, giãn trơn mạch máu, ức chế tim hạ
huyết áp.
3
HỆ CHOLINERGIC
9
Hệ Nicotinic (hệ N)
Hệ phản ứng với acetylcholin, bị kích thích bởi nicotin ở liều
thấp, bị phong bế bởi nicotin liều cao.
Hệ này các hạch giao cảm, hạch phó giao cảm, bản
vận động cơ xương và tuyến tủy thượng thận.
Khi kích thích hệ nicotinic gây co vân, ch thích tim, co
mạch, tăng huyết áp, giãn đồng tử.
HỆ ADRENERGIC
10
Hệ α-adrenergic
Hệ này bao gồm các receptor α1 và α2
Receptor α1: màng sau synap sợi sau hạch giao cảm, trên
trơn mạch máu ngoại vi, dưới da, nội tạng, vòng tiêu
hóa, tiết niệu, cơ tia mống mắt. Khi kích thích receptor α1: co
trơn mạch máu, tăng huyết áp, co tia mống mắt làm
giãn đồng tử, co cơ trơn tiết niệu.
Receptor α2: màng trước synap của sợi sau hạch giao
cảm đi tới trơn mạch máu, tiểu cầu, tế bào mỡ. Khi kích
thích, làm giảm tiết renin, giãn mạch và hạ huyết áp, tăng kết
dính tiểu cầu.
ngoại vi, receptor α1 chiếm ưu thế nên khi kích thích hệ
α-adrenergic ngoại vi thường gây co mạch và tăng huyết áp.
HỆ ADRENERGIC
11
Hệ β-adrenergic
Hệ này bao gồm các receptor β1 và β2, β3.
Receptor β1: ng sau synap của sợi sau hạch giao cảm
chi phối hoạt động của tim.
Receptor β2: ở màng sau synap của sợi sau hạch giao cảm
trơn mạch máu, phế quản, tiêu hóa, tiết niệu, vân,
hệ chuyển hóa glucid.
Receptor β3: có ở cả mô mỡ.
Khi kích thích hệ β gây kích thích tim, tăng co bóp tim,
giãn các cơ trơn, tăng chuyển hóa.
HỆ DOPAMINERGIC
12
Hệ dopaminergic
Hệ này có nhiều ở cơ trơn mạch máu thận, nội tạng, TKTW.
Hệ này bao gồm các receptor D1,2,3,4,5.
ngoại vi, receptor D1 chiếm ưu thế hơn D2, trung ương
thì ngược lại.
Receptor D1: chủ yếu ở cơ trơn mạch thận.
Khi kích thích hệ dopaminergic ngoại vi gây giãn trơn
mạch thận.
4
Cơ chế phân tử khi kích thích hệ adrenergic -
cholinergic
13
Khi kích thích: xung động thần kinhcúc tận cùngcác
dẫn truyền thần kinhreceptor màng TB cặp đôi với protein
Gchất truyền tin thứ 2đáp ứng trên cơ quan đích.
Tác dụng của các catecholamin trên hệ adrenergic
acetylcholin trên hệ cholinergic được thực hiện thông qua
các receptor nằm trên màng TB.
Các receptor cặp đôi với protein G (guanyl nucleotid), quan
trọng có 3 loại/ (20 loại protein):
Gi: là protein G ức chế adenylcyclase.
Gs: là protein G kích thích adenylcyclase.
Gp: là protein G kích thích phospholipase C.
Mỗi protein G đều được cấu tạo bởi 3 tiểu đơn vị: α, β
và γ
Cơ chế phân tử khi kích thích hệ adrenergic -
cholinergic
14
Recepter α1 cặp đôi với Gp. Các catecholamin gắn vào
receptor α1 trên màng TBhoạt hóa receptorgây kích
thích protein Gp.
Các tiểu đơn vị α của protein Gp tách rahoạt hóa
phospholipase Ctăng thủy phân polyphosphoinositidIP3
(Inositoltriphosphat), DAG (Diacylglycerol).
IP3: ch thích giải phóng calci tự do từ nơi dự trữtăng
nồng độ calci/ bào tương, đồng thời hoạt hóa protein kinase
làm mở kênh calci, tăng nồng độ calci nội bào gây nên cơn
co trơn mạch máu, tăng huyết áp, co cơ trơn tiết niệu.
Hệ adrenergic – receptor α1
Cơ chế phân tử khi kích thích hệ adrenergic -
cholinergic
15
Recepter α2 nằm màng trước synap cặp đôi với
protein Gi.
Kích thích receptop α2-adrenergiclàm ức chế
adenylcyclasegiải phóng catecholaminy ức chế tim,
giãn mạch, hạ huyết áp, tăng kết dính tiểu cầu.
Hệ adrenergic – receptor α2
Hệ adrenergic – receptor β
Receptop β-adrenergic cặp đôi với protein Gs.
Các catecholamin gắn vào receptop β-adrenergic sẽ hoạt
hóa adenylcyclase qua protein Gs, làm tăng AMPv, gây kích
thích tim, giãn cơ trơn và tăng chuyển hóa.
KÍCH THÍCH CÁC RECEPTOR ADRENERGIC
16
5
Các loại
thụ thể của
hệ
adrenergic
17
17
Cơ chế phân tử khi kích thích hệ adrenergic -
cholinergic
18
Recepter M1 có nhiều trơn kPQ, tiêu hóa, tiết niệu,
tuyến tiết. Khi kích thích recepter M1hoạt hóa protein Gp,
tương tự kích thích α1.
Recepter M2 nhiều tim trơn mạch máu. Khi
kích thích M2 làm hoạt hóa protein Gi, tương tự kích thích α2.
Hệ cholinergic – Hệ muscarinic (M)
Hệ cholinergic – Hệ nicotinic (N)
Recepter nicotinic hạch giao cảm pgiao cảm (Nn)
và trên bản vận động cơ xương (Nm).
Khi kích thích sẽ làm mở kênh Na+, gây khử cực màng TB
tạo điện thế sau synapgây co cơ vân, kích thích hô hấp, kích
thích tim, co mạch và tăng huyết áp.
19
Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic
20
Thuốc kích thích hệ adrenergic (thuốc cường giao cảm):
Thuốc kích thích trực tiếp α β-adrenergic: adrenalin,
noradrenalin, dopamin.
Thuốc kích thích trực tiếp α-adrenergic:
+ Thuốc kích thích α1-adrenergic: heptaminol, metaraminol,
phenylephrin.
+ Thuốc kích thích α2-adrenergic (gây hủy giao cảm):
methyldopa.
Thuốc kích thích trực tiếp β-adrenergic:
+ Kích thích β-adrenergic không chọn lọc: isoprenalin,
dobutamin, ethylnephrin…
+ Kích thích chọn lọc β2-adrenergic: salbutamol, terbutalin…
Thuốc kích thích gián tiếp hệ adrenergic: ephedrin,
amphetamin.