intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hệ thống thông tin doanh nghiệp: Chương 1

Chia sẻ: Xvdxcgv Xvdxcgv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
53
lượt xem
8
download

Bài giảng Hệ thống thông tin doanh nghiệp: Chương 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung bài giảng Hệ thống thông tin doanh nghiệp chương 1 Vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức nêu việc sử dụng hệ thống thông tin để gia tăng giá trị cho tổ chức chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi cấu trúc tổ chức, văn hóa và sự thay đổi. Xác định các quá trình trong chuỗi cung ứng làm gia tăng giá trị và mô tả vai trò của hệ thống thông tin trong các quá trình đó.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ thống thông tin doanh nghiệp: Chương 1

  1. 2/24/2014 Nguyên tắc và mục tiêu bài học • Việc sử dụng HTTT để gia tăng giá trị cho tổ chức chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi cấu trúc tổ chức, văn HỆ THỐNG THÔNG TIN hóa và sự thay đổi: DOANH NGHIỆP – Xác định các quá trình trong chuỗi cung ứng làm gia tăng giá trị và mô tả vai trò của hệ thống thông tin trong các quá trình đó. – Trình bày các vấn đề về cấu trúc tổ chức, văn hóa, và sự thay Chương 1 đổi; ảnh hưởng của chúng lên việc thực hiện các HTTT. Vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức 1 Principles of Information Systems, Ninth Edition 2 Nguyên tắc và mục tiêu bài học (tt) Nguyên tắc và mục tiêu bài học (tt) • Hệ thống thông tin rất quan trọng, do đó các doanh nghiệp cần phải chắc chắn rằng những cải tiến hệ • Sự hợp tác giữa các nhà quản lý và nhân viên thống hoặc dùng hệ thống hoàn toàn mới giúp giảm IS là chìa khóa then chốt để khai thác tiềm năng chi phí, tăng lợi nhuận, cải thiện dịch vụ, hoặc đạt của các HTTT mới hoặc hệ thống mới cải tiến. được lợi thế cạnh tranh – Trình bày về vai trò, chức năng, và nghề nghiệp – Trình bày một số chiến lược được sử dụng để giảm chi phí hoặc trong lĩnh vực HTTT. cải thiện dịch vụ. – Trình bày về các lợi thế cạnh tranh trong dài hạn và các thức tổ chức sử dụng HTTT để đạt được lợi thế cạnh tranh đó. – Thảo luận về các thức các tổ chức lý giải về sự cần thiết của HTTT. Principles of Information Systems, Ninth Edition 3 Principles of Information Systems, Ninth Edition 4 1
  2. 2/24/2014 Tổ chức & Hệ thống thông tin (Organizations and Information Systems) • Tổ chức (Organization) – Tập hợp con người và các nguồn lực khác nhằm thực hiện các mục tiêu đề ra. ??? Tại sao phải tìm hiểu về các hệ – Là một hệ thống thống thông tin trong tổ chức ? – Liên tục sử dụng tiền, người, vật liệu, máy móc thiết bị, dữ liệu, thông tin và ra quyết định. Principles of Information Systems, Ninth Edition 5 Principles of Information Systems, Ninth Edition 6 Tổ chức & Hệ thống thông tin (tt) (Organizations and Information Systems) • Chuỗi giá trị (Value chain) – Là một chuỗi các hoạt động bao gồm các dịch vụ hậu cần bên trong, nhà kho và lưu trữ, sản xuất, bảo quản sản phẩm hoàn thành, hậu cần bên ngoài, tiếp thị và bán hàng, và dịch vụ khách hàng. Mô hình cơ bản của tổ chức Principles of Information Systems, Ninth Edition 7 Principles of Information Systems, Ninth Edition 8 2
  3. 2/24/2014 Tổ chức & Hệ thống thông tin (tt) Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM) (Organizations and Information Systems) • Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) – Xác định: • những gì được yêu cầu cung cấp cho chuỗi giá trị • số lượng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của khách hàng • cung cấp như thế nào cho quá trình xử lý (sản xuất) tạo ra hàng hóa và dịch vụ. • cách thức vận chuyển vật tư, sản phẩm cho khách hàng, kế hoạch, theo dõi, và kiểm soát chúng. Principles of Information Systems, Ninth Edition 9 Tổ chức & Hệ thống thông tin (tt) (Organizations and Information Systems) • Quản trị quan hệ khách hàng (CRM): – Hỗ trợ tất cả các khía cạnh liên quan đến khách hàng – Trợ giúp công ty thu thập dữ liệu khách hàng, liên lạc khách hàng, giới thiệu sản phẩm mới, tích cực bán sản phẩm cho khách hàng hiện có và khách hàng mới. Mô hình chuỗi giá trị chính của một công ty sản xuất Principles of Information Systems, Ninth Edition 11 Principles of Information Systems, Ninth Edition 12 3
  4. 2/24/2014 Các lĩnh vực chức năng Các lĩnh vực chức năng trong doanh nghiệp trong doanh nghiệp (tt) • Các hoạt động chính (primary activities): là hoạt • Các hoạt động hỗ trợ (support activities): là hoạt động trực tiếp gia tăng giá trị cho sản phẩm, dịch động trực tiếp gia tăng giá trị cho sản phẩm, dịch vụ doanh nghiệp cung cấp bao gồm: vụ doanh nghiệp cung cấp bao gồm: – hậu cần bên trong, – thu mua, – hậu cần ra bên ngoài, – phát triển hạ tầng công nghệ, – các hoạt động tác nghiệp, – quản trị nguồn nhân lực, – bán hàng và tiếp thị, – quản trị & Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp – dịch vụ 13 14 Mô hình chuỗi giá trị của Porter Mô hình chuỗi giá trị của Porter (tt) • Hoạt động chính: – Hậu cần bên trong (Inbound Logistics): bao gồm tiếp nhận, lưu trữ, kiểm kê, lập kế hoạch, kiểm soát vận chuyển các nguyên liệu, vật liệu, bán thành phẩm, … – Hậu cần ra bên ngoài (Outbound Logistiocs): bao gồm các hoạt động cần thiết để đưa thành phẩm đến cho Hậu cần Hậu cần ra bên trong bên ngoài khách hàng như kho bãi, thực hiện đơn hàng, vận chuyển hàng hóa, quản lý phân phối. – Các hoạt động tác nghiệp (Operations): bao gồm gia công, đóng gói, lắp ráp, bảo trì thiết bị, kiểm tra, … và tất cả các hoạt động biến đổi các yếu tố đầu vào thành (Source: Reprinted from Competitive Advantage: Creating and Sustaining sản phẩm cuối cùng. Superior Performance by Michael E. Porter. Copyright © 1985, 1998 by Michael E. Porter. All rights reserved.) 15 Principles of Information Systems, Ninth Edition 16 4
  5. 2/24/2014 Mô hình chuỗi giá trị của Porter (tt) Mô hình chuỗi giá trị của Porter (tt) • Hoạt động chính: – Bán hàng và Tiếp thị (Sales & Marketing): các hoạt • Hoạt động hỗ trợ: động liên kết với người mua để quảng bá và bán hàng – Thu mua (Procurement): gồm các hoạt động như mua như lựa chọn kênh phân phối, khuyến mãi, quảng cáo, sắm máy móc, nguyên liệu, dịch vụ, phụ tùng, nhà chính sách giá, quản lý bán lẻ, bán hàng, … xưởng, văn phòng, … – Dịch vụ (Service): là các hoạt động duy trì và nâng cao – Phát triển hạ tầng công nghệ (Technology giá trị của sản phẩm như hỗ trợ khách hàng, dịch vụ Development): bao gồm phát triển các công nghệ để sữa chữa, tư vấn sử dụng, lắp đặt, huấn luyện sử hỗ trợ hoạt động trong chuỗi giá trị, ví dụ như nghiên dụng, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa, … cứu và phát triển các hệ thống thông tin, tự động hóa quá trình, thiết kế, tái thiết kế hệ thống. Principles of Information Systems, Ninth Edition 17 Principles of Information Systems, Ninth Edition 18 Mô hình chuỗi giá trị của Porter (tt) Cấu trúc tổ chức (Organizational Structures) • Hoạt động hỗ trợ: • Cấu trúc tổ chức – Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource – Cấu trúc tổ chức bao gồm các đơn vị bên trong tổ Management): các hoạt động có liên quan đến tuyển chức và cách thức chúng liên quan với nhau để tạo dụng, phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, bố trí, … nhân nên toàn tổ chức. viên và quản lý, • Các dạng cấu trúc tổ chức – Quản trị & Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp – Traditional (Administration & Firm Infrastructure): bao gồm quản lý – Project chung, quản lý quy hoạch, pháp lý, tài chính, kế toán, – Team các vấn đề công cộng, chất lượng, … – Virtual Principles of Information Systems, Ninth Edition 19 Principles of Information Systems, Ninth Edition 20 5
  6. 2/24/2014 Cấu trúc truyền thống (Traditional) • Là cấu trúc phân cấp • Người đứng đầu bộ phận chính báo cáo với tổng giám đốc hoặc người quản lý cấp cao • Còn gọi là cấu trúc tổ chức phẳng (Flat organizational structure) – Cấp trên sẽ trao quyền cho nhân viên cấp thấp hơn • Trao quyền (Empowerment) – Cung cấp cho nhân viên và người quản lý của họ nhiều trách nhiệm và thẩm quyền để đưa ra quyết định hơn Principles of Information Systems, Ninth Edition 21 Principles of Information Systems, Ninth Edition 22 Cấu trúc dự án và nhóm (Project and Team) • Cấu trúc tổ chức dạng dự án – Trung tâm là tạo ra sản phẩm, dịch vụ – Các nhóm dự án là tạm thời • Cấu trúc tổ chức dạng nhóm – Tập trung vào làm việc theo từng đội hoặc nhóm – Các nhóm có thể là tạm thời, vĩnh viễn, tùy theo nhiệm vụ. Principles of Information Systems, Ninth Edition 23 Principles of Information Systems, Ninth Edition 24 6
  7. 2/24/2014 Cấu trúc tổ chức ảo và làm việc cộng tác (Virtual Organizational Structure and Collaborative Work) • Cấu trúc tổ chức ảo – Đơn vị kinh doanh phân tán theo khu vực địa lý – Hầu như không giao tiếp “face-to-face” – Làm việc cộng tác: • Nười quản lý và nhân viên có thể làm việc theo nhóm một cách hiệu quả, ngay cả khi các thành viên đến từ khắp nơi trên thế giới. Principles of Information Systems, Ninth Edition 25 Principles of Information Systems, Ninth Edition 26 Văn hóa tổ chức & sự thay đổi Văn hóa tổ chức & sự thay đổi (tt) Organizational Culture and Change Organizational Culture and Change • Văn hóa tổ chức - Organizational culture • Mô hình sự thay đổi - Change model – Tập hợp các hiểu biết chính và các giả định – Xác định các giai đoạn của sự thay đổi và cách tốt – Ảnh hưởng đến hệ thống thông tin nhất để vượt qua chúng • Sự thay đổi tổ chức - Organizational change – Có thể được gây ra bởi các yếu tố nội bộ hoặc các yếu tố bên ngoài – Có thể được quy trì hoặc phải khắc phục – Tính năng động của sự thay đổi được thể hiện trong mô hình sự thay đổi Principles of Information Systems, Ninth Edition 27 Principles of Information Systems, Ninth Edition 28 7
  8. 2/24/2014 Văn hóa tổ chức & sự thay đổi (tt) Tái cấu trúc & Cải tiến liên tục Organizational Culture and Change (Reengineering and Continuous Improvement) • Unfreezing • Tái cấu trúc – được chấm dứt thói quen cũ và tạo ra môi trường – Còn gọi là quá trình thiết kế lại và tái cấu trúc quy thuận lợi để tiếp nhận thay đổi trình kinh doanh (BPR) • Moving – Thiết kế lại triệt để quy trình kinh doanh, cơ cấu tổ – học tập phương pháp làm việc, hành vi, và hệ thống chức, hệ thống thông tin, và các giá trị của tổ chức mới để đạt được một bước đột phá trong kết quả kinh doanh. • Refreezing • Cải tiến liên tục – thay đổi nhằm để làm quy trình mới được chấp nhận, và và trở thành một phần của hoạt động kinh – không ngừng tìm kiếm cách cải thiện quy trình kinh doanh doanh và tăng thêm giá trị cho sản phẩm và dịch vụ Principles of Information Systems, Ninth Edition 29 Principles of Information Systems, Ninth Edition 30 Tái thiết kế lại quy trình kinh doanh Thay đổi cấu trúc Thay đổi giá trị của tổ chức của tổ chức Thay đổi Hệ thống thông tin Principles of Information Systems, Ninth Edition 31 Principles of Information Systems, Ninth Edition 32 8
  9. 2/24/2014 Sự hài lòng và chấp nhận công nghệ của người dùng • Phụ thuộc nhiều vào chất lượng của hệ thống tin – Hệ thống thông tin chất lượng thường là linh hoạt, hiệu quả, dễ tiếp cận, và kịp thời – Thông tin chất lượng là thông tin chính xác, đáng tin cậy, cập nhật, đầy đủ, và cung cấp ở định dạng thích hợp So sánh giữa Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ & Cải tiến liên tục Principles of Information Systems, Ninth Edition 33 Principles of Information Systems, Ninth Edition 34 Sự hài lòng và chấp nhận công nghệ Yếu tố chất lượng (Quality) của người dùng (tt) • Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM) • Là khả năng một sản phẩm (hay dịch vụ) đáp ứng – • Xác định các yếu tố giúp hệ thống thông tin tốt hơn, hoặc vượt quá mong đợi của khách hàng được chấp nhận sử dụng nhiều hơn trong tổ chức • Các kỹ thuật quản lý chất lượng thường được sử • Phổ biến công nghệ - Technology diffusion dụng như: – là một biện pháp làm thế nào công nghệ được lan – Quản lý chất lượng tổng thể (Total quality management) truyền rộng rãi trong một tổ chức – Six Sigma • Lan truyền công nghệ - Technology infusion – là mức độ công nghệ được lan tỏa, ứng dụng trong một khu vực hoặc phòng ban Principles of Information Systems, Ninth Edition 35 Principles of Information Systems, Ninth Edition 36 9
  10. 2/24/2014 Gia công bên ngoài, Điện toán theo yêu cầu & Lợi thế cạnh tranh Tinh giảm biên chế (Competitive Advantage) • Gia công bên ngoài - Outsourcing – ký kết hợp đồng với các dịch vụ chuyên nghiệp bên • Lợi ích lớn và dài hạn giúp cho công ty vượt lên ngoài trên đối thủ cạnh tranh • Điện toán theo yêu cầu - On-demand computing • Khả năng thiết lập và duy trì lợi thế cạnh tranh là – ký kết hợp đồng về tài nguyên máy tính để nhanh rất quan trọng cho sự thành công của công ty chóng đáp ứng các nhu cầu về công việc khác nhau • Tổ chức thường sử dụng hệ thống thông tin để đạt trong tổ chức được lợi thế cạnh tranh – Hình thức này đôi khi còn được gọi là: • Nhu cầu kinh doanh (On-demand business) • Điện toán tiện ích • Tinh giảm biên chế - Downsizing – giảm bớt số lượng nhân viên Principles of Information Systems, Ninth Edition 37 Principles of Information Systems, Ninth Edition 38 Các yếu tố thúc đẩy tìm kiếm Hoạch định chiến lược cho lợi thế cạnh tranh lợi thế cạnh tranh • Sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh hiện có • Dẫn đầu về chi phí • Mối đe dọa của những người mới • Tạo sự khác biệt • Mối đe dọa của các sản phẩm và dịch vụ thay thế • Chiến lược thích hợp • Khả năng thương lượng của khách hàng và nhà • Làm thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp cung cấp Principles of Information Systems, Ninth Edition 39 Principles of Information Systems, Ninth Edition 40 10
  11. 2/24/2014 Hoạch định chiến lược cho Hệ thống thông tin dựa trên hiệu suất lợi thế cạnh tranh (tt) (Performance-Based Information Systems) • Tạo ra sản phẩm dịch vụ mới • Ba giai đoạn chính trong quá trình sử dụng hệ • Cải thiện các dòng sản phẩm hiện có và dịch vụ thống thông tin: • Sử dụng hệ thống thông tin cho các mục đích – Giai đoạn thứ nhất – Giảm chi phí & tăng năng suất chiến lược – Giai đoạn thứ hai – Đạt lợi thế cạnh tranh • Các chiến lược khác – Giai đoạn thứ ba – Quản lý dựa trên hiệu suất – Tăng trưởng doanh số bán hàng (Growth in sales) – Đến thị trường đầu tiên (First to market) – Sản phẩm dịch vụ tùy biến (Customizing products and services) – Thuê nhân sự giỏi nhất (Hiring the best people) Principles of Information Systems, Ninth Edition 41 Principles of Information Systems, Ninth Edition 42 Năng suất • Là thước đo về kết quả đạt được so với đầu vào cần thiết • Mức độ cao hơn của đầu ra so với một mức độ nhất định của đầu vào có nghĩa là năng suất cao hơn • Năng suất = (Đầu ra / đầu vào) × 100% Principles of Information Systems, Ninth Edition 43 Principles of Information Systems, Ninth Edition 44 11
  12. 2/24/2014 Lợi tức đầu tư & Rủi ro Giá trị của hệ thống thông tin • Hệ thống thông tin đôi khi có thể thất bại gây nhiều • Tăng trưởng lợi nhuận tốn kém • Thị phần và tốc độ đến với thị trường • Chi phí phát triển và thực hiện có thể lớn hơn • Nâng cao nhận thức và sự hài lòng của khách hàng nhiều so với lợi nhuận từ các hệ thống mới • Tổng chi phí sở hữu • Hệ thống thông tin và nhân viên là quan trọng nhất để tạo ra cơ hội cạnh tranh Principles of Information Systems, Ninth Edition 45 Principles of Information Systems, Ninth Edition 46 Nghề nghiệp trong lĩnh vực HTTT Vai trò, chức năng, và nghề nghiệp • Chương trình cấp bằng • Các trách nhiệm chính trong hệ thống thông tin – Chương trình về hệ thống thông tin – Tác nghiệp - Operations – Chương trình về kinh doanh theo định hướng toàn cầu và quốc tế – Phát triển hệ thống - Systems development – Hỗ trợ - Support • Sinh viên đang ngày càng hoàn thiện bằng cấp về kinh doanh theo định hướng toàn cầu và quốc tế – Đơn vị dịch vụ thông tin - Information service units • Cơ hội trong hệ thống thông tin không giới hạn cho các quốc gia mà mở rộng trên toàn cầu. Principles of Information Systems, Ninth Edition 47 Principles of Information Systems, Ninth Edition 48 12
  13. 2/24/2014 Các chức danh – công việc điển hình Các chức danh – công việc điển hình (tt) • Giám đốc Thông tin - Chief information officer • Làm việc trên Internet - Internet careers (CIO) – Internet strategists and administrators – Sử dụng tài nguyên và nhân lực của bộ phận Hệ – Internet systems developers thống thông tin để giúp tổ chức đạt được mục tiêu – Internet programmers của mình – Internet or Web site operators • Các quản trị viên mạng LAN - LAN administrators – Thiết lập và quản lý phần cứng mạng, phần mềm và các quy trình bảo mật Principles of Information Systems, Ninth Edition 49 Principles of Information Systems, Ninth Edition 50 Các cộng việc khác Summary – Làm việc ở nhà • Organizations – Làm việc cho một công ty tư vấn – Systems with inputs, transformation mechanisms, – Làm việc cho nhà cung cấp phần cứng hoặc phần and outputs mềm để phát triển, bán các sản phẩm HTTT. • Categories of organizational structure – Một số công việc khác liên quan IS: – Traditional, project, team, and virtual • Bảo mật thông tin (Information security) • Organizational culture • Quyền riêng tư (Privacy) – Major understandings and assumptions • An ninh không gian mạng (Cybersecurity) • Reengineering • Chống lừa đảo trực tuyến (Online fraud-fighting) – Radical redesign of business processes, • Phát triển trò chơi video (Video-game organizational structures, information systems, and development) values of the organization Principles of Information Systems, Ninth Edition 51 Principles of Information Systems, Ninth Edition 52 13
  14. 2/24/2014 Summary (continued) Summary (continued) • Continuous improvement • Performance-based information systems – Constantly seeking ways to improve business processes – Consider both strategic advantage and costs • Outsourcing • Productivity – Contracting with outside professional services – Measure of output achieved divided by input required • Downsizing • Primary responsibilities in information systems – Reducing number of employees – Operations, systems development, and support • Competitive advantage • Typical IS titles – Significant, and (ideally) long-term benefit to a company over its competition – Chief Information Officer (CIO), LAN administrators, and Internet strategists Principles of Information Systems, Ninth Edition 53 Principles of Information Systems, Ninth Edition 54 14

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản