intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hình học 9 chương 1 bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Chia sẻ: Adad Vzvv | Ngày: | Loại File: PPS | Số trang:17

0
191
lượt xem
16
download

Bài giảng Hình học 9 chương 1 bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’ và củng cố định lí Pytago a2 = b2 + c2. Bài giảng Toán hình học lớp 9 bài một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông chọn lọc mời quý thầy cô tham khảo để có thể soạn giáo án một cách tốt nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hình học 9 chương 1 bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

  1. Kiểm tra bài cũ -Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. -Phát biểu định lý tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau AC SinB   CosC BC B AB CosB   SinC BC AC  CotC A C TanB  AB AB CotB   TanC AC
  2. Một chiếc thang dài 3m, đặt nghiêng so với phương thẳng đứng 1 góc 650. Hỏi phải đặt chân thang cách tường bao nhiêu để thang không ngã? 650 ?
  3. Tiết 11: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG 1. Các hệ thức
  4. 1. Các hệ thức: Hãy tiếp vào công thức dưới dây tỉ số lượng giác của góc C Viết tính tỉ số lượng giác góc B, theo AC và BC Qua 2 công thức này, em hãy cho biết: Muốn tính= AC = góc vuông theo cạnh huyền ta có mấy sin B một cạnh ? C cos cách? Hãy diễn đạt bằng lời 2 cách đó. BC Từ công thức trên, hãy suy ra cách tính cạnh AC. AC = BC . sin B A AC = BC . cos C Có 2 cách: B cos C Lấy cạnh huyền nhân với sin của góc đối điện với nó hoặc Lấy cạnh huyền nhân với cos của góc nằm kề với nó
  5. 1. Các hệ thức: Viết tiếp vào công thức này, em hãysố lượng giác củaAC C Hãy viết tỉ 2 công thức dưới đây tỉ cho biết: AB và góc Qua số lượng giác của góc B theo cạnh tan B = AC = ? C Muốn tính một cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia ta = cot có mấy cách? Hãy diễn đạt bằng lời 2 cách đó. AB Từ đó suy ra cách tính cạnh AC A AC = AB. tan B AC = AB. cot C Có 2 cách: B cot C Lấy cạnh góc vuông kia nhân với tan của góc đối điện với nó hoặc Lấy cạnh góc vuông kia nhân với cot của góc đối điện với nó
  6. 1. Các hệ thức: A B C Định lí: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: AC = BC . sin B = BC . cos C Cạnh huyền nhân với sin góc đối AB = BC . cos B = BC . sin C hoặc nhân với cos góc kề AC = AB . tan B = AB . cot C Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc AB = AC . cot B = AC . tan C đối hoặc nhân với cot góc kề
  7. 2. Bài tập áp dụng Chọn đáp án đúng trong các câu sau: F Bạn đã chọn sai! cos E 1. DE = EF . a/ sin E b/ cos E E c/ tan E D d/ cot E
  8. Chọn đáp án đúng trong các câu sau: M 2. MP = NP . Bạn sinchọn sai! đã N a/ sin N N P b/ cos N c/ tan N d/ cot N
  9. Chọn đáp án đúng trong các câu sau: T cotg T 3. ST = SU . Bạn đã chọn sai! a/ sin T b/ cos T S U c/ tan T d/ cot T
  10. Chọn đáp án đúng trong các câu sau: tg K 4. HL = LK . Bạn đã chọn sai! K a/ sin K b/ cos K H L c/ tan K d/ cot K
  11. B Cho các hình vẽ sau: A 0 30 9 60 0 (cm) B C A C 10 (cm) Tính độ dài cạnh AB? Tính độ dài cạnh AC? Áp dụng TSLG trong ABC Áp dụng TSLG trong ABC vuông vuông tại A, ta có: tại A, ta có: AB = BC . cos B = 10 . cos 600 AC = AB . tan B = 9 . tan 300 1  10.  5(cm) =9. 3 =3 3 (cm) 2 3
  12. Một máy bay lên với vận tốc 500 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300. Hỏi sau 1,2 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng? B ? Độ cao ? 300 H A Quãng đường máy bay bay lên trong 1,2 phút là: 1 S=V.t AB = 500. = 10 (km) 50 Độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút là: BH= AB . sin A = 10 . sin 300 BH= 10 . = 5 (km)
  13. Một chiếc thang dài 3m, đặt nghiêng so với phương thẳng đứng 1 góc 650. Hỏi phải đặt chân thang cách chân tường bao nhiêu để thang không ngã? Khoảng cách từ chân thang đến chân tường là: 3.Cos 650  1,27 (m) 650 ?
  14. Bµi tËp: H·y ®iÒn dÊu “x” thÝch hîp vµo b¶ng sau: Hinh vÏ Néi dung Đóng Sai Söa l¹i N 1, n = m.sinN x p m 2, n = p.cotN x n = p. tanN n = p. cotP n P 3, n =m.cosP M x n = p. tanN x n = p. cotP 4, n = p.sinN n = m. sinN
  15.  Hướng dẫn về nhà:  Học thuộc hệ thức, làm bài 26
  16. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản