Bài 10
AMIN
MỤC TIÊU
1. Trình bày được danh pháp, cấu tạo, đồng phân của amin.
2. Phân tích được tính chất hóa lý và các phương pháp điều chế amin.
3. Vận dụng được một vài amin trong lĩnh vực y dược.
Định nghĩa, phân loại
Cách 1: amin là dẫn xuất của NH3bằng cách thế một, hai hay cả ba nguyên tử H
bằng gốc hydrocarbon
Cách 2: amin là dẫn xuất của hydrocarbon do sự thay thế nguyên tử H bằng nhóm
amin (-NH2)
Amin aliphatic (amin béo)
Amin aromatic (amin thơm)
Căn cứ vào số lượng nhóm –NH2người ta lại chia amin thành monoamin hay
polyamin (di-, tri-, tetra-amin…)
- Alkylamin
CH3NH2Methylamin
CH3CH2NHCH3 Ethylmethylamin
C6H5NHC6H5Diphenylamin
(CH3)3N Trimethylamin
Cyclohexylamin
Danh pháp
NH2
NH2
NH2
H3C
Anilin
p-toludin
CH3CH2CH(NH2)CH2CH2COOH Acid 4-aminohexanoic
H2NCH2CH2COCH34-Amino-2-butanon
-Gọi theo nhóm thế amino
Điều chế
2
H
2
RCH OH
KMnO4
PBr3
Cu
to
RCOOH
RCH2Br
RCHO
SOCl2RCOCl NH3RCONH 2OBr-
(Br2/NaOH)
NaCN RCH2CN Ni RCH2CH2NH2
NH3RCH2NH2
NH3,
H2,Ni RCH2NH2
RNH2
Tính chất vật
- Amin thể tạo liên kết hydrogen
- Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như ether, alcol, benzen...
- Methylamin ethylamin chất khí mùi giống amoniac, các alkil
amin trung bình thể lỏng; alkil amin cao hơn mùi
Tính chất hóa học
NH2+ HCl NH3Cl-
+
Tính bazơ
CH 3
2
3
( )2NH
+NO
-
(CH3)2NH +HNO3
Phản ứng alkil hóa
Tạo amid
R NH H HO C
O
R' R NH
C
O
R' H2O
Amin
Phản ứng thế thân điện tử trên amin thơm
Sự halogen hóa
Sự nitrat hóa