Bài 8
HỢP CHẤT CARBONYL
MỤC TIÊU
1. Trình bày được danh pháp, cấu tạo, đồng phân của aldehyd, ceton.
2. Phân tích được tính chất hóa lý và các phương pháp điều chế
aldehyd, ceton.
3. Vận dụng được một vài aldehyd, ceton trong lĩnh vực y dược.
𝛽𝛽-Damascenone
Keukenhof Garden, Amsterdam, 2013
1
2
3
4
5
6
7
8
CHO
1
2
3
4
5
6
7
8
CHO
Citral a Citral b Citronellal
1
2
3
4
5
6
7
8
CHO
-Ceton RCOR’
CH
3
CH
2
C CH
3
O
C CH2CH3
O
CH2C CH3
O
IUPAC Tên thông thường
Butanon Ethyl methyl ceton
1-Phenylpropan-1-on Ethyl phenyl ceton
1-Phenylpropan-2-on Benzyl methyl ceton
2-Methylpentan-3-on Ethyl isopropyl ceton
CH
3
CH
CH
3
C
O
CH
2
CH
3
HCHO Metanal Aldehyd formic (formaldehyd)
CH3CHO Etanal Aldehyd acetic (acetaldehyd)
CH3CH2CHO Propanal
CH3CH2CH2CHO n-Butanal
C6H5CHO Aldehyd benzoic (benzaldehyd)
1 Danh pháp
-Aldehyd RCHO
2 Điều chế
-Aldehyd
-Ceton
-Aldehyd ceton
3 Tính chất vật
-Aldehyd, ceton là những chất lỏng hoặc rắn, trừ aldehyd formic chất khí.
-Aldehyd formic, aldehyd acetic, aceton tan hạn trong nước.
-Aldehyd, ceton nhiệt độ sôi thấp hơn alcol acid tương ng (do không
khả năng tạo liên kết hidro).
-Các aldehyd thấp mùi khó chịu. Các ceton đầu dãy mùi đặc trưng.