Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 10
2. Hình thức BCĐKT (tt.)
VI. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. TIỀN GỬI CỦA KBNN VÀ CÁC TCTD KHÁC
II. VAY NHNN VÀ CÁC TCTD KHÁC
III. TIỀN GỬI CỦA KH
IV. CÁC CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH VÀ CÁC
KHOẢN NỢ TÀI CHÍNH KHÁC
V. VỐN TÀI TRỢ, ỦY THÁC ĐẦU TƯ, CHO VAY
VI. PHÁT HÀNH GTCG
VII. CÁC KHOẢN NỢ KHÁC
VIII.VỐN VÀ CÁC QUỸ
2. Hình thức BCĐKT (tt.)
VI. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
-CAM KẾ BẢO LÃNH CHO KHÁCH HÀNG
-CAM KẾT GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI
-CAM KẾT NHẬN ĐƯỢC
-LÃI CHO VAY VÀ PHÍ PHẢI THU CHƯA THU ĐƯỢC
-TÀI SẢN DÙNG ĐỂ CHO THUÊ TÀI CHÍNH ĐANG
QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY
-TÀI SẢN DÙNG CHO ĐỂ CHO THUÊ TÀI CHÍNH
ĐANG CHO KHÁCH HÀNG THUÊ
-NỢ KHÓ ĐÒI ĐÃ XỬ LÝ
-CHO VAY, ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG NHẬN ỦY
THÁC
-CHO VAY THEO HỢP ĐỒNG TÀI TRỢ
3. Nguyên tắc lập BCĐKT
VI. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Câu hỏi ôn tập
Q & A
Câu hỏi gợi ý
KẾ TOÁN
NGHIỆP VỤ
HUY ĐỘNG VỐN
Chuẩn bị
chương 2
Trường Đại học Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Ngân Hàng
Chương 2
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
HUY ĐỘNG VỐN
GV phụ trách : Nguyễn Quốc Anh
Email : quocanh@ueh.edu.vn
Phone : 0979.335599 0944.116699
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 11
Có cái nhìn tổng quan về
các hình thức huy động vốn
chủ yếu tại Việt Nam
Hiểu được cách định khoản
từng nguồn vốn huy động và
các tài khoản sử dụng
Hiểu rõ và hạch toán được các nghiệp vụ
huy động vốn bằng đồng Việt Nam, bằng
phát hành GTCG, bằng vàng và ngoại tệ
MỤC TIÊU
Chương 2: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
Nội dung chương 2
Chương 2: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
I. Các hình thức huy động vốn chủ yếu
II. Tài khoản sử dụng
III. Kế toán nghiệp vụ huy động vốn
I. Các hình thức huy động vốn chủ yếu
1. Tiền gửi không kỳ hạn (Non term deposit)
2. Tiền gửi có kỳ hạn (Term deposit)
3. Tiền gửi tiết kiệm (Saving deposit, thrift deposit)
4. Phát hành giấy tờ có giá
Chương 2: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
1. Tiền gửi không kỳ hạn
Định nghĩa:
Tiền gửi không kỳ hạn loại tiền gửi khi gửi vào
ngân hàng, khách hàng được sử dụng khoản tiền gửi
đó vào bất kỳ thời điểm nào để phục vụ cho nhu cầu
thanh toán của khách hàng.
Đặc điểm:
Không thỏa thuận thời điểm rút tiền cụ thể
Không hạn chế số lần gửi tiền, số lần rút tiền
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
1. Tiền gửi không kỳ hạn (tt.)
Đối tượng:
Doanh nghiệp
nhân
Tiện ích:
Thanh toán
An toàn
Sinh lời
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
1. Tiền gửi không kỳ hạn (tt.)
Quy trình mở tài khoản:
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Nhân
viên
giao
dịch
Khách
hàng
Tạo GD
mở TK
Kiểm soát viên
(1) (2)
Yes
No
(3)
HT thực hiện giao dịch
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 12
1. Tiền gửi không kỳ hạn (tt.)
Tính trả lãi:
Công thức tính lãi:
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
𝐈 =
𝐢=𝟏
𝐍𝐃𝐢 𝐍𝐢𝐫
Trong đó:
Di:Số thực tế trên tài khoản
Ni:Số ngày duy trì số Di
R: Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn (ngày)
2. Tiền gửi có kỳ hạn
Định nghĩa:
Tiền gửi kỳ hạn loại tiền gửi khách hàng chỉ
gửi vào NH trong một khoảng thời gian xác định.
Đặc điểm:
KH thỏa thuận thời điểm rút tiền cụ thể
KH chỉ được rút tiền sau khi hết một kỳ hạn theo thỏa
thuận
Khi phát sinh nhu cầu rút trước hạn, KH phải thông báo
vói NH, chỉ được rút trước hạn khi NH đồng ý
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
2. Tiền gửi có kỳ hạn (tt.)
Đặc điểm:
Khi đáo hạn, KH không rút tiền thì NH sẽ tái tục cho KH
một kỳ hạn mới tương ứng với kỳ hạn ban đầu
Mỗi lần gửi phải một TG kỳ hạn
Số tiền gửi thỏa thuận trong HĐTG được nộp vào tài
khoản tại NH một lần
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
2. Tiền gửi có kỳ hạn (tt.)
Đối tượng:
Doanh nghiệp
nhân
Tiện ích:
Sinh lời
An toàn
Cầm cố
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
2. Tiền gửi có kỳ hạn (tt.)
Quy trình mở tài khoản:
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Nhân
viên
giao
dịch
Khách
hàng
Tạo GD
mở TK
Kiểm soát viên
(1) (2)
Yes
No
(3)
HT thực hiện giao dịch
2. Tiền gửi có kỳ hạn (tt.)
Thanh toán:
Số tiền gửi ban đầu:NH thanh toán một lần khi KH
nhu cầu rút tiền
Tiền lãi: NH trả lãi một lần cùng với vốn gốc vào thời
điểm KH rút tiền hoặc trả lãi định kỳ mỗi tháng một
lần theo ngày gửi
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 13
2. Tiền gửi có kỳ hạn (tt.)
Thanh toán:
Tiền lãi:
Trả lãi một lần khi rút tiền:
Tiền lãi =Số TG *Số ngày tính lãi tt * LSTGKH
Trả lãi định kỳ mỗi tháng:
Tiền lãi =Số TG *Số ngày tính lãi tt 1kỳ hạn * LSTGKH
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
3. Tiền gửi tiết kiệm
Định nghĩa:
Tiền gửi tiết kiệm khoản tiền gửi của các tầng lớp
dân gửi vào tài khoản tiết kiệm tại NH, nhằm mục
đích sinh lời tích lũy các khoản thu nhập nhàn rỗi
Phân loại:
Căn cứ vào thời hạn:tiết kiệm không kỳ hạn tiết
kiệm kỳ hạn
Căn cứ vào loại tiền:tiết kiệm bằng VND, tiết kiệm
bằng ngoại tệ, tiết kiệm bằng vàng
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
3. Tiền gửi tiết kiệm (tt.)
Quy trình huy động tiền gửi tiết kiệm:
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Nhân
viên
giao
dịch
Khách
hàng
Tạo GD
gửi tiền TK
Kiểm soát viên
(1) (2)
Yes
No
(3)
HT thực hiện giao dịch
3. Tiền gửi tiết kiệm (tt.)
Quy trình thanh toán tiền gửi tiết kiệm:
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Nhân
viên
giao
dịch
Khách
hàng
Tạo GD
rút tiền TK
Kiểm soát viên
(1) (2)
Yes
No
(3)
HT thực hiện giao dịch
3.1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
Định nghĩa:
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn tiền gửi tiết kiệm
KH được rút tiền bất cứ lúc nào khi nhu cầu.
Thanh toán:
Vốn gốc:NH chi trả vốn gốc theo yêu cầu rút tiền từng
lần của KH
Tiền lãi: NH trả lãi định kỳ mỗi tháng một lần theo
ngày quy định hoặc NH trả lãi mỗi khi phát sinh
giao dịch.
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
3.1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn (tt.)
Thanh toán:
Tiền lãi: được tính theo số thực tế trên tài khoản
tiết kiệm
Tiền lãi = Số TGTK * Số ngày tính lãi * LSTK
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 14
3.2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Định nghĩa:
Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn tiền gửi tiết kiệm
KH chỉ được rút tiền sau khi kết thúc một kỳ hạn theo
thỏa thuận.
Thanh toán:
Vốn gốc:NH chi trả vốn gốc một lần khi KH nhu
cầu rút tiền
Tiền lãi: NH trả lãi một lần khi KH rút tiền hoặc trả lãi
định kỳ mỗi tháng một lần theo ngày
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
3.2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn (tt.)
Thanh toán:
Tiền lãi:
Trả lãi một lần khi rút tiền:
Tiền lãi =Số TG *Số ngày tính lãi tt * LSTK
Trả lãi định kỳ mỗi tháng:
Tiền lãi =Số TG *Số ngày tính lãi tt 1kỳ hạn * LSTK
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
4. Phát hành giấy tờ có giá
Định nghĩa:
Phát hành GTCG hình thức huy động vốn không
thường xuyên của NH thông qua việc phát hành
chứng nhận nợ.
Phân loại:
Căn cứ vào thời hạn:
Giấy tờ giá ngắn hạn GTCG thời hạn dưới 01
năm:kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn,…
Giấy tờ giá dài hạn GTCG thời hạn từ 01 năm
trở lên: trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn,…
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
4. Phát hành giấy tờ có giá (tt.)
Phân loại:
Căn cứ vào hình thức phát hành (chứng chỉ, ghi sổ):
Giấy tờ giá danh GTCG không ghi cụ thể tên
người sở hữu trên GTCG
Giấy tờ giá ghi danh GTCG ghi cụ thể tên người
sở hữu trên GTCG
Căn cứ vào tính chất trả lãi cho người thụ hưởng:
GTCG trả lãi sau
GTCG trả lãi trước
GTCG định kỳ
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
4. Phát hành giấy tờ có giá (tt.)
Thanh toán:
Vốn gốc:NH (đơn vị phát hành) hoàn toàn trả vốn gốc
cho người sở hữu vào thời điểm đáo hạn
Tiền lãi: NH trả lãi cho người sở hữu theo các hình
thức sau: trả lãi sau, trả lãi trước, trả lãi định kỳ
Tiền lãi = MG *Thời gian tính lãi tt *LS phát hành
I. CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN CHỦ YẾU
II. Tài khoản sử dụng
1. Tài khoản 42
2. Tài khoản 491
3. Tài khoản 10
4. Tài khoản 80
Chương 2: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN